- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH ĐĂNG KÝ QUỐC TỊCH VÀ ĐĂNG KÝ CÁC QUYỀN ĐỐI VỚI TÀU BAY
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương II ĐĂNG KÝ, XÓA ĐĂNG KÝ QUỐC TỊCH TÀU BAY; XUẤT KHẨU TÀU BAY
- Mục 1: ĐĂNG KÝ QUỐC TỊCH TÀU BAY
- Điều 4. Yêu cầu và điều kiện đăng ký quốc tịch tàu bay
- Điều 5. Thủ tục đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam
- Điều 6. Thủ tục đăng ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam
- Điều 7. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu bay
- Mục 2: XÓA ĐĂNG KÝ QUỐC TỊCH TÀU BAY, XUẤT KHẨU TÀU BAY
- Điều 8. Các trường hợp xóa đăng ký quốc tịch
- Điều 9. Thủ tục xóa đăng ký quốc tịch tàu bay
- Điều 10. Xuất khẩu tàu bay
- Mục 3: DẤU HIỆU QUỐC TỊCH VÀ DẤU HIỆU ĐĂNG KÝ
- Điều 11. Dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký
- Điều 12. Yêu cầu chung đối với việc sơn, gắn dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký tàu bay
- Điều 13. Vị trí và kích thước của dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký
- Chương III ĐĂNG KÝ CÁC QUYỀN ĐỐI VỚI TÀU BAY, XÓA ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀU BAY, QUYỀN CHIẾM HỮU TÀU BAY
- Mục 1: ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀU BAY, QUYỀN CHIẾM HỮU TÀU BAY
- Điều 14. Nguyên tắc chung
- Điều 15. Thủ tục đăng ký quyền sở hữu tàu bay
- Điều 16. Thủ tục đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay
- Điều 17. Thủ tục đăng ký quyền ưu tiên thanh
- Điều 18. Đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay của tàu bay mang quốc tịch nước ngoài
- Điều 19. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký các quyền đối với tàu bay
- Mục 2: XÓA ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀU BAY, QUYỀN CHIẾM HỮU TÀU BAY
- Điều 20. Thủ tục xóa đăng ký quyền sở hữu tàu bay
- Điều 21. Thủ tục xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay
- Chương IV THỦ TỤC CẤP MÃ SỐ AEP VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, XÓA ĐĂNG KÝ VĂN BẢN IDERA
- Điều 22. Thủ tục cấp mã số AEP
- Điều 23. Thủ tục đăng ký văn bản IDERA
- Điều 24. Thủ tục xóa đăng ký văn bản IDERA
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 1 Nghị định 64/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/09/2022
- Chương V SỔ ĐĂNG BẠ TÀU BAY VIỆT NAM
- Điều 25. Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam
- Điều 26. Cung cấp thông tin đăng ký trong Sổ đăng bạ tàu bay
- Điều 27. Giải quyết khiếu nại, kiến nghị; sửa chữa, bổ sung thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay và đăng ký các quyền đối với tàu bay
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Nghị định 07/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/03/2019
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Nghị định 64/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/09/2022 - Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 28. Hiệu lực thi hành
- Điều 29. Xử lý chuyển tiếp
- Điều 30. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC MẪU TỜ KHAI, GIẤY CHỨNG NHẬN SỬ DỤNG KHI ĐĂNG KÝ QUỐC TỊCH VÀ ĐĂNG KÝ CÁC QUYỀN ĐỐI VỚI TÀU BAY
- Mẫu số 01 TỜ KHAI Đăng ký tàu bay
- Mẫu số 02 TỜ KHAI Xóa đăng ký
- Mẫu số 03 TỜ KHAI Cấp lại giấy chứng nhận/sửa chữa, bổ sung thông tin
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 20 Điều 1 Nghị định 07/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/03/2019
Mẫu này bị thay thế bởi Khoản 20 Điều 1 Nghị định 64/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/09/2022 - Mẫu số 04 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU BAY MANG QUỐC TỊCH VIỆT NAM
- Mẫu số 05 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU BAY TẠM THỜI MANG QUỐC TỊCH VIỆT NAM
- Mẫu số 06 GIẤY CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ QUỐC TỊCH TÀU BAY VIỆT NAM
- Mẫu số 07 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀU BAY
- Mẫu số 08 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN CHIẾM HỮU TÀU BAY
- Mẫu số 09 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUYỀN ƯU TIÊN THANH TOÁN TIỀN CÔNG CỨU HỘ, GIỮ GÌN TÀU BAY
- Mẫu số 10 GIẤY CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ CÁC QUYỀN ĐỐI VỚI TÀU BAY
- Mẫu số 11 TỜ KHAI Cấp mã số đăng ký, xóa đăng ký các quyền lợi quốc tế đối với tàu bay mang quốc tịch Việt Nam
- Mẫu số 12 TỜ KHAI Đăng ký chỉ định người có quyền yêu cầu xóa đăng ký quốc tịch và xuất khẩu tàu bay
- Mẫu số 13 TỜ KHAI Xóa đăng ký chỉ định người có quyền yêu cầu xóa đăng ký quốc tịch và xuất khẩu tàu bay
- Mẫu số 14 TỜ KHAI Cung cấp thông tin
Nghị định số 68/2015/NĐ-CP ngày 18/08/2015 của Chính phủ Quy định đăng ký quốc tịch và đăng ký các quyền đối với tàu bay
- Số hiệu văn bản: 68/2015/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 18-08-2015
- Ngày có hiệu lực: 15-10-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 11-03-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 15-09-2022
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh