- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân và các cơ quan, tổ chức có liên quan trong thi hành án dân sự
- Chương II THỦ TỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Thủ tục về quản lý hành chính và biểu mẫu nghiệp vụ trong thi hành án dân sự được hướng dẫn bởi Thông tư 01/2016/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 16/3/2016
Chương này được hướng dẫn bởi Chương I Thông tư liên tịch 11/2016/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC có hiệu lực từ ngày 30/9/2016
Một số thủ tục về quản lý hành chính và biểu mẫu nghiệp vụ trong thi hành án dân sự được hướng dẫn bởi Thông tư 04/2023/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 01/10/2023 - Điều 4. Thời hiệu yêu cầu thi hành án
- Điều 5. Thỏa thuận thi hành án
- Điều 6. Chủ động ra quyết định thi hành án
- Điều 7. Ra quyết định thi hành án theo yêu cầu
- Điều 8. Hồ sơ thi hành án
Lập, sử dụng, bảo quản và lưu trữ hồ sơ thi hành án được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương IV Thông tư 01/2016/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 16/3/2016
Lập, sử dụng bảo quản và lưu trữ các loại sổ thi hành án được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương IV Thông tư 04/2023/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 01/10/2023 - Điều 9. Xác minh điều kiện thi hành án
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 152/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 2.2 Khoản 2 Công văn 3823/BTP-TCTHADS năm 2015 có hiệu lực từ ngày 19/10/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư liên tịch 11/2016/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC có hiệu lực từ ngày 30/9/2016 - Điều 10. Yêu cầu thay đổi Chấp hành viên
- Điều 11. Công khai thông tin của người phải thi hành án
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 2 Thông tư 01/2016/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 16/3/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 04/2023/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 01/10/2023 - Điều 12. Thông báo về thi hành án
- Điều 13. Áp dụng biện pháp bảo đảm và cưỡng chế thi hành án
Điều này được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 152/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
- Điều 14. Hoãn thi hành án
- Điều 15. Chuyển giao quyền, nghĩa vụ thi hành án
Điều này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 152/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Thông tư liên tịch 11/2016/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC có hiệu lực từ ngày 30/9/2016 - Điều 16. Thực hiện ủy thác thi hành án
- Điều 17. Việc thi hành án khi có thay đổi giá tài sản tại thời điểm thi hành án
- Điều 18. Tạm giữ tài sản, giấy tờ để thi hành án
- Điều 19. Tạm dừng việc đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng, thay đổi hiện trạng tài sản
- Điều 20. Phong tỏa tiền trong tài khoản, tài sản ở nơi gửi giữ
- Điều 21. Khấu trừ tiền trong tài khoản
- Điều 22. Thu tiền từ hoạt động kinh doanh của người phải thi hành án
- Điều 23. Thu tiền, tài sản của người phải thi hành án đang do người thứ ba giữ
- Điều 24. Kê biên tài sản để thi hành án
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 2.4 Khoản 2 Công văn 3823/BTP-TCTHADS năm 2015 có hiệu lực từ ngày 19/10/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư liên tịch 11/2016/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC có hiệu lực từ ngày 30/9/2016 - Điều 25. Thỏa thuận về tổ chức thẩm định giá
- Điều 26. Xác định giá đối với tài sản kê biên
- Điều 27. Bán đấu giá và xử lý kết quả bán đấu giá tài sản thi hành án
- Điều 28. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
- Điều 29. Chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ
- Điều 30. Định giá quyền sở hữu trí tuệ
- Điều 31. Bán đấu giá quyền sở hữu trí tuệ
- Điều 32. Xử lý vật chứng, tài sản tạm giữ bị tuyên tịch thu, sung quỹ nhà nước
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 13 Thông tư 01/2016/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 16/3/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Thông tư 04/2023/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 01/10/2023 - Điều 33. Tiêu hủy vật chứng, tài sản
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 13 Thông tư 01/2016/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 16/3/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Thông tư 04/2023/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 01/10/2023 - Điều 34. Áp dụng biện pháp bảo đảm thi hành án trong trường hợp ủy thác thi hành nghĩa vụ liên đới
- Điều 35. Thi hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
- Điều 36. Giá trị tài sản được bồi hoàn trong trường hợp thi hành quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm
- Điều 37. Xác nhận kết quả thi hành án
- Điều 38. Giải quyết khiếu nại về thi hành án
Điều này được bổ sung bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 152/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
- Điều 39. Đối tượng được bảo đảm tài chính từ ngân sách nhà nước để thực hiện nghĩa vụ thi hành án
- Điều 40. Điều kiện được bảo đảm tài chính để thi hành án
- Điều 41. Thẩm quyền quyết định bảo đảm tài chính để thi hành án
- Điều 42. Thủ tục bảo đảm tài chính để thi hành án
- Điều 43. Chi phí cưỡng chế thi hành án
- Điều 44. Miễn, giảm chi phí cưỡng chế thi hành án
- Điều 45. Tạm ứng, lập dự toán, chấp hành và quyết toán chi phí cưỡng chế thi hành án
- Điều 46. Mức phí, thủ tục thu nộp, quản lý và sử dụng phí thi hành án
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 8 Nghị định 120/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 2.5 Khoản 2 Công văn 3823/BTP-TCTHADS năm 2015 có hiệu lực từ ngày 19/10/2015 - Điều 47. Những trường hợp không phải chịu phí thi hành án
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 8 Nghị định 120/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
- Điều 48. Miễn, giảm phí thi hành án
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm b Khoản 2 Điều 8 Nghị định 120/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
- Điều 49. Thủ tục thanh toán tiền, trả tài sản thi hành án
Điều này được bổ sung bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định 152/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 Thông tư 01/2016/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 16/3/2016
Thanh toán tiền thi hành án được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư liên tịch 07/2016/TTLT-BTP-BTC có hiệu lực từ ngày 25/7/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư liên tịch 11/2016/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC có hiệu lực từ ngày 30/9/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18 Thông tư 04/2023/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 01/10/2023 - Điều 50. Tương trợ tư pháp về dân sự trong thi hành án
- Điều 51. Việc xuất cảnh của người phải thi hành án
- Chương III CƠ QUAN QUẢN LÝ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ, CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ, NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
- Mục 1. CƠ QUAN QUẢN LÝ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ, CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
- Điều 52. Hệ thống tổ chức thi hành án dân sự
- Điều 53. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thi hành án dân sự Bộ Tư pháp
- Điều 54. Hệ thống tổ chức thi hành án trong quân đội
- Điều 55. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng, Phòng Thi hành án cấp quân khu
- Mục 2. CHẤP HÀNH VIÊN, THẨM TRA VIÊN, THƯ KÝ, THỦ TRƯỞNG, PHÓ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
- Điều 56. Bổ nhiệm và thi tuyển Chấp hành viên
- Điều 57. Điều kiện tham dự thi tuyển Chấp hành viên
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 55 Thông tư 02/2017/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 07/5/2017
- Điều 58. Sơ tuyển và cử người tham dự thi tuyển Chấp hành viên
- Điều 59. Hồ sơ đề nghị tham dự thi tuyển Chấp hành viên
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 55 Thông tư 02/2017/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 07/5/2017
- Điều 60. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ thi tuyển Chấp hành viên
- Điều 61. Hội đồng thi tuyển Chấp hành viên
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 53 Thông tư 02/2017/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 07/5/2017
- Điều 62. Bổ nhiệm Chấp hành viên
- Điều 63. Tuyển chọn và bổ nhiệm Chấp hành viên không qua thi tuyển
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm 2.6 Khoản 2 Công văn 3823/BTP-TCTHADS năm 2015 có hiệu lực từ ngày 19/10/2015
Hồ sơ bổ nhiệm chấp hành viên ko qua thi tuyển được hướng dẫn bởi Điều 64 Thông tư 02/2017/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 07/5/2017 - Điều 64. Trình tự, thủ tục miễn nhiệm Chấp hành viên
- Điều 65. Cách chức Chấp hành viên
- Điều 66. Thẩm tra viên
- Điều 67. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm tra viên
- Điều 68. Trách nhiệm của Thẩm tra viên
- Điều 69. Bổ nhiệm, nâng ngạch, chuyển ngạch Thẩm tra viên
- Điều 70. Điều động, luân chuyển, biệt phái Chấp hành viên, Thẩm tra viên
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương IV Thông tư 02/2017/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 07/5/2017
- Điều 71. Thư ký thi hành án
- Điều 72. Tiêu chuẩn, thẩm quyền, trình tự, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cho từ chức, giáng chức, cách chức Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan thi hành án dân sự
- Mục 3. THẺ, CÔNG CỤ HỖ TRỢ, TRANG PHỤC, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU VÀ CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI CHẤP HÀNH VIÊN, THẨM TRA VIÊN, NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
- Điều 73. Thẻ Chấp hành viên, Thẩm tra viên thi hành án
- Điều 74. Đối tượng và loại công cụ hỗ trợ được trang bị, sử dụng trong thi hành án dân sự
- Điều 75. Lập kế hoạch và trang bị công cụ hỗ trợ thi hành án
- Điều 76. Việc mua, vận chuyển, sửa chữa, quản lý, sử dụng công cụ hỗ trợ thi hành án
- Điều 77. Thanh lý, tiêu hủy công cụ hỗ trợ thi hành án
- Điều 78. Lương và phụ cấp của Chấp hành viên, Thẩm tra viên, Thư ký thi hành án, công chức khác và những người khác làm công tác thi hành án dân sự
- Điều 79. Phù hiệu, cấp hiệu thi hành án dân sự
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 80 Thông tư 02/2017/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 07/5/2017
- Điều 80. Đối tượng được cấp phù hiệu, cấp hiệu thi hành án dân sự
- Điều 81. Cấp hiệu đối với công chức và những người khác làm công tác thi hành án dân sự
- Điều 82. Trang phục của người làm công tác thi hành án dân sự
- Điều 83. Niên hạn, cấp phát, sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu thi hành án dân sự
Điều này được bổ sung bởi Khoản 17 Điều 1 Nghị định 152/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2025
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 82 Thông tư 02/2017/TT-BTP có hiệu lực từ ngày 07/5/2017 - Chương IV ĐIỀU KHOẢN CHUYỂN TIẾP VÀ THI HÀNH
- Điều 84. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
- Điều 85. Trách nhiệm thi hành và hướng dẫn thi hành
- PHỤ LỤC DANH SÁCH CÁC CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TẠI CÁC ĐỊA BÀN BIÊN GIỚI, HẢI ĐẢO, VÙNG CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC TỪ 0,3 TRỞ LÊN ĐƯỢC TUYỂN CHỌN NGƯỜI CÓ TRÌNH ĐỘ CỬ NHÂN LUẬT LÀM CHẤP HÀNH VIÊN KHÔNG QUA THI TUYỂN
Nghị định số 62/2015/NĐ-CP ngày 18/07/2015 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Thi hành án dân sự
- Số hiệu văn bản: 62/2015/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 18-07-2015
- Ngày có hiệu lực: 01-09-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-05-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-01-2025
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 62/2015/NĐ-CP ngày 18/07/2015 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Thi hành án dân sự
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (3)
- Nghị định số 125/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ Sửa đổi Nghị định 58/2009/NĐ-CP hướng dẫn Luật thi hành án dân sự về thủ tục thi hành án dân sự (Văn bản hết hiệu lực) (14-10-2013)
- Nghị định số 74/2009/NĐ-CP ngày 09/09/2009 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Thi hành án dân sự về Cơ quan quản lý thi hành án dân sự, Cơ quan thi hành án dân sự và Công chức làm công tác thi hành án dân sự (Văn bản hết hiệu lực) (09-09-2009)
- Nghị định số 58/2009/NĐ-CP ngày 13/07/2009 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Thi hành án dân sự về thủ tục thi hành án dân sự (Văn bản hết hiệu lực) (13-07-2009)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (3)
- Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/08/2016 của Chính phủ Hướng dẫn Luật phí và lệ phí (23-08-2016)
- Nghị định số 33/2020/NĐ-CP ngày 17/03/2020 của Chính phủ Sửa đổi Nghị định 62/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thi hành án dân sự (17-03-2020)
- Nghị định số 152/2024/NĐ-CP ngày 15/11/2024 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 62/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thi hành án dân sự được sửa đổi tại Nghị định 33/2020/NĐ-CP (15-11-2024)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (2)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (8)
- Thông tư số 04/2023/TT-BTP ngày 14/08/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Hướng dẫn thực hiện thủ tục về quản lý hành chính và biểu mẫu nghiệp vụ trong thi hành án dân sự (14-08-2023)
- Thông tư số 18/2018/TT-BTP ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Sửa đổi Thông tư 02/2017/TT-BTP hướng dẫn quản lý công chức, viên chức, người lao động thuộc hệ thống tổ chức thi hành án dân sự (28-12-2018)
- Thông tư 50/2017/TT-BQP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, mối quan hệ công tác của Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng và Phòng Thi hành án cấp quân khu do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành (08-03-2017)
- Thông tư số 200/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của cơ quan thi hành án dân sự, kinh phí cưỡng chế thi hành án dân sự (09-11-2016)
- Thông tư liên tịch số 11/2016/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC ngày 01/08/2016 giữa Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao Quy định vấn đề về thủ tục thi hành án dân sự và phối hợp liên ngành trong thi hành án dân sự (01-08-2016)
- Thông tư liên tịch số 07/2016/TTLT-BTP-BTC ngày 10/06/2016 giữa Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn bảo đảm tài chính từ ngân sách nhà nước để thi hành án (10-06-2016)
- Thông tư số 01/2016/TT-BTP ngày 01/02/2016 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Hướng dẫn thực hiện thủ tục về quản lý hành chính và biểu mẫu nghiệp vụ trong thi hành án dân sự (01-02-2016)
- Công văn số 3823/BTP-TCTHADS ngày 19/10/2015 Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 62/2015/NĐ-CP (Tình trạng hiệu lực không xác định) (19-10-2015)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (1)
Tiếng anh