- NGHỊ ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA
- Điều 4. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm a Khoản 2 Điều 15 Nghị định 94/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2020
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 19/2016/TT-BNNPTNT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/8/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 19/2016/TT-BNNPTN được sửa đổi bởi Thông tư 19/2017/TT-BNNPTNT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/12/2017 - Điều 5. Chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp
- Điều 6. Trách nhiệm của người sử dụng đất trồng lúa
- Chương III CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỂ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẤT TRỒNG LÚA
- Điều 7. Hỗ trợ địa phương sản xuất lúa
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư 18/2016/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07/3/2016
- Điều 8. Sử dụng kinh phí hỗ trợ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 62/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/09/2019
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 và Điều 5 Thông tư 18/2016/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07/3/2016
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư số 18/2016/TT-BTC nay được sửa đổi bởi Điều 1 có hiệu lực từ ngày 20/02/2023 - Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 9. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 10. Bộ Tài nguyên và Môi trường
Điều này được bổ sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị định 62/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/09/2019
- Điều 11. Bộ Tài chính
- Điều 12. Các Bộ, ngành khác
- Điều 13. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 15. Điều khoản thi hành
Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/04/2015 của Chính phủ Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
- Số hiệu văn bản: 35/2015/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 13-04-2015
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-09-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-02-2020
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 11-09-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3360 ngày (9 năm 2 tháng 15 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 11-09-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh