- NGHỊ ĐỊNH VỀ CẤP BẢN SAO TỪ SỔ GỐC, CHỨNG THỰC BẢN SAO TỪ BẢN CHÍNH, CHỨNG THỰC CHỮ KÝ VÀ CHỨNG THỰC HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực và hợp đồng, giao dịch được chứng thực
- Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm cấp bản sao từ sổ gốc
- Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm chứng thực
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 1 Công văn 1352/HTQTCT-CT năm 2015 có hiệu lực kể từ ngày 10/3/2015
- Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức tiếp nhận bản sao
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Công văn 1352/HTQTCT-CT năm 2015 có hiệu lực kể từ ngày 10/3/2015
- Điều 7. Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 3 Công văn 1352/HTQTCT-CT năm 2015 có hiệu lực kể từ ngày 10/3/2015
- Điều 8. Quyền, nghĩa vụ của người yêu cầu chứng thực
- Điều 9. Nghĩa vụ, quyền của người thực hiện chứng thực
- Điều 10. Địa điểm chứng thực
- Điều 11. Tiếng nói và chữ viết dùng trong chứng thực hợp đồng, giao dịch
- Điều 12. Lời chứng
- Điều 13. Sổ chứng thực và số chứng thực
- Điều 14. Chế độ lưu trữ
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 4 Công văn 1352/HTQTCT-CT năm 2015 có hiệu lực kể từ ngày 10/3/2015
- Điều 15. Lệ phí chứng thực, chi phí khác
- Chương II CẤP BẢN SAO TỪ SỔ GỐC, CHỨNG THỰC BẢN SAO TỪ BẢN CHÍNH, CHỨNG THỰC CHỮ KÝ
- Mục 1: CẤP BẢN SAO TỪ SỔ GỐC
- Điều 16. Cá nhân, tổ chức có quyền yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc
- Điều 17. Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
- Mục 2: CHỨNG THỰC BẢN SAO TỪ BẢN CHÍNH
Mục này được hướng dẫn bởi Mục 6 Công văn 1352/HTQTCT-CT năm 2015 có hiệu lực kể từ ngày 10/3/2015
Mục này được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 01/2020/TT-BTP có hiệu lực kể từ ngày 20/4/2020 - Điều 18. Giấy tờ, văn bản làm cơ sở để chứng thực bản sao từ bản chính
- Điều 19. Trách nhiệm của người yêu cầu chứng thực bản sao và người thực hiện chứng thực bản sao từ bản chính
- Điều 20. Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính
- Điều 21. Gia hạn thời gian chứng thực bản sao từ bản chính
- Điều 22. Bản chính giấy tờ, văn bản không được dùng làm cơ sở để chứng thực bản sao
- Mục 3: CHỨNG THỰC CHỮ KÝ
Mục này được hướng dẫn bởi Mục 7 Công văn 1352/HTQTCT-CT năm 2015 có hiệu lực kể từ ngày 10/3/2015
Mục này được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư 01/2020/TT-BTP có hiệu lực kể từ ngày 20/4/2020 - Điều 23. Trách nhiệm của người yêu cầu chứng thực chữ ký và người thực hiện chứng thực chữ ký
- Điều 24. Thủ tục chứng thực chữ ký
- Điều 25. Trường hợp không được chứng thực chữ ký
- Điều 26. Áp dụng trong trường hợp đặc biệt
- Mục 4: NGƯỜI DỊCH, CHỨNG THỰC CHỮ KÝ NGƯỜI DỊCH
Mục này được hướng dẫn bởi Mục 8 Công văn 1352/HTQTCT-CT năm 2015 có hiệu lực kể từ ngày 10/3/2015
Mục này được hướng dẫn bởi Chương IV Thông tư 01/2020/TT-BTP có hiệu lực kể từ ngày 20/4/2020 - Điều 27. Tiêu chuẩn, điều kiện của người dịch
- Điều 28. Cộng tác viên dịch thuật
- Điều 29. Đăng ký chữ ký mẫu
- Điều 30. Trách nhiệm của người dịch và người thực hiện chứng thực chữ ký người dịch
- Điều 31. Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch
- Điều 32. Giấy tờ, văn bản không được dịch để chứng thực chữ ký người dịch
- Điều 33. Thời hạn chứng thực chữ ký người dịch
- Chương III CHỨNG THỰC HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH
Chương này được hướng dẫn bởi Mục 9 Công văn 1352/HTQTCT-CT năm 2015 có hiệu lực kể từ ngày 10/3/2015
Chương này được hướng dẫn bởi Chương V Thông tư 01/2020/TT-BTP có hiệu lực kể từ ngày 20/4/2020 - Điều 34. Phạm vi chứng thực hợp đồng, giao dịch
- Điều 35. Trách nhiệm của người yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch và người thực hiện chứng thực hợp đồng, giao dịch
- Điều 36. Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch
- Điều 37. Thời hạn chứng thực hợp đồng, giao dịch
- Điều 38. Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
- Điều 39. Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
- Điều 40. Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
- Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHỨNG THỰC
- Điều 41. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp trong quản lý nhà nước về chứng thực
- Điều 42. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao trong quản lý nhà nước về chứng thực
- Điều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong quản lý nhà nước về chứng thực
- Điều 44. Xử lý vi phạm
- Điều 45. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo
- Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 46. Nhiệm vụ của các tổ chức hành nghề công chứng
- Điều 47. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 48. Hiệu lực thi hành
- Điều 49. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC MẪU LỜI CHỨNG, MẪU SỔ CHỨNG THỰC
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
- Số hiệu văn bản: 23/2015/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 16-02-2015
- Ngày có hiệu lực: 10-04-2015
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (2)
- Nghị định số 04/2012/NĐ-CP ngày 20/01/2012 của Chính phủ Sửa đổi Điều 5 Nghị định 79/2007/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký (Văn bản hết hiệu lực) (20-01-2012)
- Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/05/2007 của Chính phủ Về việc cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký (Văn bản hết hiệu lực) (18-05-2007)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (2)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (4)
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/03/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Hướng dẫn Nghị định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch (03-03-2020)
- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Hướng dẫn Nghị định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch (Văn bản hết hiệu lực) (29-12-2015)
- Thông tư liên tịch số 158/2015/TTLT-BTC-BTP ngày 12/10/2015 giữa Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tư pháp Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký, chứng thực hợp đồng, giao dịch (Văn bản hết hiệu lực) (12-10-2015)
- Công văn số 1352/HTQTCT-CT ngày 10/03/2015 Thực hiện Nghị định 23/2015/NĐ-CP do Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực ban hành (Tình trạng hiệu lực không xác định) (10-03-2015)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh