- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương II CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG VÀ KÝ QUỸ CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Chương này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
- Điều 4. Quy định chung về cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
- Điều 5. Đối tượng lập phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 2 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
- Điều 6. Thời điểm lập, trình thẩm định, nội dung phương án và phương án bổ sung
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
- Điều 7. Tổ chức thẩm định, phê duyệt phương án, phương án bổ sung
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 2 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
Trình tự, thủ tục, nội dung thẩm định, phê duyệt phương án, phương án bổ sung được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 38/2015/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành từ ngày 17/8/2015 - Điều 8. Ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 2 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
Điều này được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư 38/2015/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành từ ngày 17/8/2015
Việc quản lý và sử dụng tiền ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản tại Quỹ Bảo vệ môi trường được hướng dẫn bởi Thông tư 08/2017/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/3/2017 - Điều 9. Xác nhận hoàn thành phương án, phương án bổ sung
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 2 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
Trình tự, thủ tục xác nhận hoàn thành phương án, phương án bổ sung được hướng dẫn bởi Chương IV Thông tư 38/2015/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành từ ngày 17/8/2015 - Điều 10. Trách nhiệm các cơ quan quản lý và các đơn vị
- Chương III KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG ĐẤT
Chương này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
Chương này được bổ sung bởi Khoản 12 và Khoản 13 Điều 2 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019 - Điều 11. Xác định, thống kê, đánh giá và kiểm soát các yếu tố có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường đất
Điều này bị thay thế bởi Khoản 8 Điều 2 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
- Điều 12. Kiểm soát ô nhiễm môi trường đất tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Điều này bị thay thế bởi Khoản 9 Điều 2 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
- Điều 13. Kiểm soát ô nhiễm môi trường đất đối với khu vực bị ô nhiễm hóa chất độc hại sử dụng trong chiến tranh, hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu và các chất độc hại khác
Điều này bị thay thế bởi Khoản 10 Điều 2 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
Quy định tại Khoản 3 và 4 của Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 30/2016/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành từ ngày 01/12/2016 - Điều 14. Trách nhiệm kiểm soát ô nhiễm môi trường đất của các cơ quan
Điều này bị thay thế bởi Khoản 11 Điều 2 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
- Chương IV BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ
- Điều 15. Quy định chung về bảo vệ môi trường làng nghề
- Điều 16. Trách nhiệm bảo vệ môi trường của cơ sở sản xuất tại làng nghề
- Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 20. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Điều 21. Chính sách khuyến khích phát triển làng nghề, cơ sở sản xuất thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển
- Chương V BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG NHẬP KHẨU, PHÁ DỠ TÀU BIỂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG
Chương này được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 2 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
- Điều 22. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với cơ sở phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 2 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
- Điều 23. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với tàu biển nhập khẩu để phá dỡ
- Điều 24. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với hoạt động nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng
- Chương VI XÁC NHẬN HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG; BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG; XỬ LÝ CƠ SỞ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG
Chương này được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 2 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
- Mục 1: XÁC NHẬN HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
Tên mục này bị hủy bỏ bởi Khoản 17 Điều 2 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
- Điều 25. Đối tượng phải thực hiện xác nhận hệ thống quản lý môi trường
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 2 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
- Điều 26. Thời điểm thực hiện việc xác nhận hệ thống quản lý môi trường
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 6 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
- Điều 27. Nội dung hệ thống quản lý môi trường
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 6 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
- Điều 28. Xác nhận hệ thống quản lý môi trường
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 6 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
- Điều 29. Thẩm quyền xác nhận hệ thống quản lý môi trường
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 6 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
- Điều 30. Thay đổi, xác nhận lại hệ thống quản lý môi trường
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 6 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
- Mục 2: BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ MÔI TRƯỜNG
Tên mục này bị hủy bỏ bởi Khoản 17 Điều 2 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
- Điều 31. Tổ chức, cá nhân mua bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại về môi trường
- Điều 32. Đối tượng bảo hiểm
- Mục 3: XỬ LÝ CƠ SỞ GÂY Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NGHIÊM TRỌNG
Tên mục này bị hủy bỏ bởi Khoản 17 Điều 2 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
- Điều 33. Nguyên tắc và căn cứ xác định cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
- Điều 34. Danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng và biện pháp xử lý ô nhiễm môi trường
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 6 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
- Điều 35. Trình tự, thủ tục quyết định danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 6 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
- Điều 36. Công khai danh mục cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng và biện pháp xử lý ô nhiễm môi trường
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 6 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
- Chương VII ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Chương này được bổ sung bởi Khoản 24 Điều 2 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
- Điều 37. Nguyên tắc ưu đãi, hỗ trợ
- Điều 38. Đối tượng được ưu đãi, hỗ trợ
- Mục 1: ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ VỀ CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ ĐẤT ĐAI
- Điều 39. Hỗ trợ về đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng
- Điều 40. Ưu đãi về tiền thuê đất, hỗ trợ về giải phóng mặt bằng và bồi thường
- Điều 41. Ưu đãi tài chính về đất đối với cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng phải di dời
- Mục 2:
- Điều 42. Ưu đãi về huy động vốn đầu tư
- Điều 43. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 22 Điều 2 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư 212/2015/TT-BTC có hiệu lực thi hành từ ngày 14/02/2016 - Điều 44. Ưu đãi về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Điều này được bổ sung bởi Khoản 23 Điều 2 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
- Điều 45. Ưu đãi thuế giá trị gia tăng
- Mục 3: HỖ TRỢ VỀ GIÁ VÀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM
- Điều 46. Trợ giá sản phẩm, dịch vụ về bảo vệ môi trường
- Điều 47. Hỗ trợ tiêu thụ đối với sản phẩm
- Mục 4: CÁC ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ KHÁC
- Điều 48. Hỗ trợ quảng bá sản phẩm, phân loại rác tại nguồn
- Điều 49. Giải thưởng về bảo vệ môi trường
- Chương VIII CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ THAM GIA BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- Điều 50. Đại diện cộng đồng dân cư
- Điều 51. Cung cấp thông tin môi trường cho cộng đồng dân cư
- Điều 52. Tham vấn và giám sát của cộng đồng dân cư về môi trường
- Điều 53. Đánh giá kết quả bảo vệ môi trường của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
- Điều 54. Xây dựng, thực hiện mô hình bảo vệ môi trường dựa vào cộng đồng dân cư
- Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 55. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 56. Hiệu lực thi hành
- Điều 57. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC I DANH MỤC NGÀNH NGHỀ ĐƯỢC KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN TẠI LÀNG NGHỀ
- PHỤ LỤC II DANH MỤC CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ PHẢI THỰC HIỆN XÁC NHẬN HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
- PHỤ LỤC III DANH MỤC HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐƯỢC ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ
- PHỤ LỤC IV MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH, XÁC NHẬN KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG PHÁ DỠ TÀU BIỂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG
- PHỤ LỤC V MẪU QUYẾT ĐỊNH XÁC NHẬN KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG PHÁ DỠ TÀU BIỂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 6 Nghị định 40/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường
- Số hiệu văn bản: 19/2015/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 14-02-2015
- Ngày có hiệu lực: 01-04-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-07-2019
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 10-01-2022
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2476 ngày (6 năm 9 tháng 16 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 10-01-2022
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh