- NGHỊ ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Lĩnh vực đầu tư và phân loại dự án
- Điều 5. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 6. Nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 55/2016/TT-BTC có hiệu lực thi hành từ ngày 05/5/2016
- Điều 7. Ban chỉ đạo và đơn vị đầu mối quản lý hoạt động PPP
- Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án
- Điều 9. Trình tự thực hiện dự án
- Chương II NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN
- Điều 10. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của nhà đầu tư
- Điều 11. Sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- Điều 12. Xác định giá trị vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- Điều 13. Lập kế hoạch vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- Điều 14. Giải ngân vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- Chương III XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DỰ ÁN
- Mục 1: DỰ ÁN DO BỘ, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH ĐỀ XUẤT
- Điều 15. Điều kiện lựa chọn dự án
- Điều 16. Nội dung đề xuất dự án
- Điều 17. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án
- Điều 18. Công bố dự án
- Điều 19. Chuyển đổi hình thức đầu tư đối với các dự án đầu tư bằng vốn đầu tư công
- Mục 2: DỰ ÁN DO NHÀ ĐẦU TƯ ĐỀ XUẤT
- Điều 20. Điều kiện đề xuất dự án
- Điều 21. Hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư
- Điều 22. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của nhà đầu tư
- Điều 23. Công bố đề xuất dự án của nhà đầu tư
- Chương IV LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI
- Điều 24. Trách nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi
- Điều 25. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi
Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc lĩnh vực giao thông vận tải được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư 86/2015/TT-BGTVT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2016
Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư theo hình thức đối tác công tư trong lĩnh vực thông tin và truyền thông được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư 21/2016/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 16/11/2016 - Điều 26. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi
- Điều 27. Thẩm quyền phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi
- Điều 28. Điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi
- Chương V LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ VÀ KÝ KẾT THỎA THUẬN ĐẦU TƯ, HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
- Điều 29. Lựa chọn nhà đầu tư
- Điều 30. Ký kết thỏa thuận đầu tư
- Điều 31. Ký kết hợp đồng dự án
- Điều 32. Nội dung hợp đồng dự án
- Điều 33. Quyền tiếp nhận dự án của bên cho vay
- Điều 34. Chuyển nhượng quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng dự án
- Điều 35. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng dự án
- Điều 36. Thời hạn hợp đồng dự án
- Điều 37. Áp dụng pháp luật nước ngoài
- Điều 38. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án
- Chương VI THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ VÀ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP DỰ ÁN
- Điều 39. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điều 40. Hồ sơ, thủ tục cấp, điều chỉnh, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điều 41. Nội dung giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- Điều 42. Thành lập doanh nghiệp dự án
- Chương VII TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN
- Điều 43. Điều kiện triển khai dự án
- Điều 44. Lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án
- Điều 45. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng
- Điều 46. Lập thiết kế xây dựng
- Điều 47. Giám sát thực hiện hợp đồng dự án
- Điều 48. Giám sát chất lượng công trình
- Điều 49. Quản lý và kinh doanh công trình dự án
- Điều 50. Giá, phí hàng hóa, dịch vụ và các khoản thu
- Điều 51. Hỗ trợ thu phí dịch vụ
- Điều 52. Giám sát và đánh giá đầu tư, công khai tài chính
- Chương VIII QUYẾT TOÁN VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH DỰ ÁN
- Điều 53. Quyết toán công trình dự án
Điều này được hướng dẫn bởi Chương VI Thông tư 55/2016/TT-BTC có hiệu lực thi hành từ ngày 05/5/2016
- Điều 54. Chuyển giao công trình dự án
- Chương IX ƯU ĐÃI VÀ BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
- Điều 55. Ưu đãi đầu tư
- Điều 56. Thuế đối với các nhà thầu tham gia thực hiện dự án
- Điều 57. Bảo lãnh nghĩa vụ của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án và doanh nghiệp khác
- Điều 58. Thế chấp tài sản, quyền kinh doanh công trình dự án
- Điều 59. Bảo đảm thực hiện quyền sử dụng đất
- Điều 60. Bảo đảm cân đối ngoại tệ
- Điều 61. Bảo đảm cung cấp các dịch vụ công cộng
- Điều 62. Bảo đảm về quyền sở hữu tài sản
- Điều 63. Giải quyết tranh chấp
- Chương X TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
- Điều 64. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 65. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
- Điều 66. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
- Điều 67. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Điều 68. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
- Điều 69. Trách nhiệm của các Bộ, ngành
Đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công thương được hướng dẫn bởi Thông tư 38/2015/TT-BCT có hiệu lực thi hành từ ngày 15/12/2015
Đầu tư theo hình thức đối tác công tư trong lĩnh vực thông tin và truyền thông được hướng dẫn bởi Thông tư 21/2016/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 16/11/2016
Đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc lĩnh vực giao thông vận tải được hướng dẫn bởi Thông tư 86/2015/TT-BGTVT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2016
Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với lĩnh vực đầu tư trong nông nghiệp, nông thôn được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 8 Thông tư 14/2017/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 22/8/2017 - Điều 70. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 71. Hiệu lực thi hành
- Điều 72. Quy định chuyển tiếp
- Điều 73. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi chức năng và quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định này./.
Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 15/2015/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 14-02-2015
- Ngày có hiệu lực: 10-04-2015
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Ngày hết hiệu lực: 00/00/0000
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh