- NGHỊ ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÁP LUẬT
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Nguyên tắc thực hiện hoạt động hợp tác quốc tế về pháp luật
- Điều 3. Cơ quan chủ quản chương trình, dự án, viện trợ phi dự án về pháp luật
- Điều 4. Vận động ODA, vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ và viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trong hợp tác quốc tế về pháp luật
- Chương II XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN HỢP TÁC PHÁP LUẬT
- Điều 5. Chương trình, dự án hợp tác pháp luật
- Điều 6. Xây dựng Đề cương, phê duyệt Danh mục tài trợ chương trình, dự án hợp tác pháp luật
- Điều 7. Thẩm định, cho ý kiến đối với văn kiện chương trình, dự án hợp tác pháp luật
- Điều 8. Phê duyệt văn kiện chương trình, dự án hợp tác pháp luật
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung văn kiện chương trình, dự án hợp tác pháp luật
- Chương III THỰC HIỆN HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÁP LUẬT
- Điều 10. Xây dựng Kế hoạch thực hiện chương trình, dự án hàng năm
- Điều 11. Hợp tác xây dựng pháp luật
- Điều 12. Hợp tác đào tạo, bồi dưỡng về pháp luật
- Điều 13. Tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế về pháp luật
- Điều 14. Chia sẻ thông tin, kết quả hợp tác quốc tế về pháp luật
- Chương IV GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÁP LUẬT
- Điều 15. Trách nhiệm giám sát, đánh giá việc thực hiện hợp tác quốc tế về pháp luật
- Điều 16. Chế độ báo cáo
- Điều 17. Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện hợp tác quốc tế về pháp luật
- Điều 18. Xử lý vi phạm
- Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRONG QUẢN LÝ HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÁP LUẬT
- Điều 19. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
- Điều 20. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 21. Trách nhiệm của Bộ Công an
- Điều 22. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
- Điều 23. Trách nhiệm của Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam
- Điều 24. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ
- Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 26. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản
- Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 27. Hiệu lực thi hành
- Điều 28. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 113/2014/NĐ-CP ngày 26/11/2014 của Chính phủ Về quản lý hợp tác quốc tế pháp luật
- Số hiệu văn bản: 113/2014/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 26-11-2014
- Ngày có hiệu lực: 01-03-2015
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 15-05-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3363 ngày (9 năm 2 tháng 18 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 15-05-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh