- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ VÀ CƠ CHẾ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương II ĐẦU TƯ CHO HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- Mục 1. ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
- Điều 4. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ
- Điều 5. Về kế hoạch, lập dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ
- Điều 6. Cơ chế đầu tư đặc biệt và phương thức thực hiện đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt
- Điều 7. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Mục 2. ĐẦU TƯ CỦA DOANH NGHIỆP
- Điều 8. Nguồn đầu tư của doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ
- Điều 9. Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
- Điều 10. Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
- Điều 11. Quản lý quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
- Mục 3. ĐẦU TƯ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
- Điều 12. Huy động nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đầu tư cho khoa học và công nghệ
- Điều 13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân
- Chương III CƠ CHẾ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- Điều 14. Cơ chế quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- Điều 15. Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- Điều 16. Khoán chi từng phần đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- Điều 17. Sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước
- Điều 18. Mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
- Điều 19. Khoán chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước
- Điều 20. Chính sách ưu đãi đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ
Điều này bị hết hiệu lực bởi Khoản 2 Điều 25 Nghị định 13/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/03/2019
- Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 21. Hiệu lực thi hành
- Điều 22. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính hoạt động khoa học và công nghệ
- Số hiệu văn bản: 95/2014/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 17-10-2014
- Ngày có hiệu lực: 01-12-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 20-03-2019
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 của Chính phủ Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính hoạt động khoa học và công nghệ
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (1)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (4)
- Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10/01/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách Nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (10-01-2023)
- Thông tư số 05/2022/TT-BKHCN ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Hướng dẫn sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp (31-05-2022)
- Thông tư liên tịch số 12/2016/TTLT-BKHCN-BTC ngày 28/06/2016 giữa Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn nội dung chi và quản lý Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp (28-06-2016)
- Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày 30/12/2015 giữa Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước (30-12-2015)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh