- NGHỊ ĐỊNH VỀ KINH DOANH VÀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương II QUY ĐỊNH TRONG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
- Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương II Thông tư 63/2014/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 63/2014/TT-BGTVT được sửa đổi từ Khoản 4 đến Khoản 7 và từ Khoản 14 đến Khoản 16 Điều 1 Thông tư 60/2015/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016 - Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương II Thông tư 63/2014/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2015
Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt được hướng dẫn bởi Thông tư 65/2014/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2015 - Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương II Thông tư 63/2014/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 63/2014/TT-BGTVT được sửa đổi bởi Khoản 8 và từ Khoản 14 đến Khoản 16 Điều 1 Thông tư 60/2015/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016 - Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
- Điều 8. Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
- Điều 9. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
Điều này được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư 63/2014/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 63/2014/TT-BGTVT được sửa đổi bởi Khoản 9 và và từ Khoản 14 đến Khoản 16 Điều 1 Thông tư 60/2015/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016 - Điều 10. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải hàng hóa trong việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt
- Điều 11. Quy định đối với lái xe, người điều hành vận tải và xe ô tô hoạt động kinh doanh vận tải
- Điều 12. Quy định về xây dựng và thực hiện quy trình bảo đảm an toàn giao thông trong hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
- Chương III ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
- Điều 13. Điều kiện chung kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 63/2014/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 63/2014/TT-BGTVT được sửa đổi bởi Khoản 2 và và từ Khoản 14 đến Khoản 16 Điều 1 Thông tư 60/2015/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016 - Điều 14. Thiết bị giám sát hành trình của xe
- Điều 15. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định
- Điều 16. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt
- Điều 17. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
- Điều 18. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
- Điều 19. Điều kiện kinh doanh vận tải hàng hóa
- Chương IV CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
- Điều 20. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
- Điều 21. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh
- Điều 22. Thủ tục cấp, cấp lại Giấy phép kinh doanh
- Điều 23. Thu hồi Giấy phép kinh doanh
- Chương V TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 24. Bộ Giao thông vận tải
- Điều 25. Bộ Công an
- Điều 26. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Điều 27. Bộ Khoa học và Công nghệ
- Điều 28. Bộ Thông tin và Truyền thông
- Điều 29. Bộ Y tế
- Điều 30. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Điều 31. Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia
- Điều 32. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 33. Hiệp hội Vận tải ô tô Việt Nam
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 64 Thông tư 63/2014/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2015
- Điều 34. Chế độ kiểm tra thực hiện điều kiện kinh doanh của đơn vị kinh doanh vận tải
- Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 35. Hiệu lực thi hành
- Điều 36. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/09/2014 của Chính phủ Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 86/2014/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 10-09-2014
- Ngày có hiệu lực: 01-12-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-04-2020
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1948 ngày (5 năm 4 tháng 3 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-04-2020
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh