- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT ĐẤU THẦU VỀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Mục 1: PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Mục 2: BẢO ĐẢM CẠNH TRANH TRONG ĐẤU THẦU
- Điều 2. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
- Mục 3: ƯU ĐÃI TRONG LỰA CHỌN NHÀ THẦU
- Điều 3. Nguyên tắc ưu đãi
- Điều 4. Ưu đãi đối với đấu thầu quốc tế
- Điều 5. Ưu đãi đối với hàng hóa trong nước
- Điều 6. Ưu đãi đối với đấu thầu trong nước
- Mục 4: CUNG CẤP, ĐĂNG TẢI THÔNG TIN; CHI PHÍ; LƯU TRỮ HỒ SƠ TRONG QUÁ TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
- Điều 7. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
Điều này được hướng dẫn bởi Công văn 5186/BKHĐT-QLĐT năm 2014 có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/8/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư liên tịch 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2020
Điều này được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu lực từ ngày 01/8/2022 - Điều 8. Thời hạn, quy trình cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
- Điều 9. Chi phí trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Điều 10. Lưu trữ hồ sơ trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Chương II QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN, MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP, HỖN HỢP THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN
- Mục 1: PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
- Điều 11. Quy trình chi tiết
- Điều 12. Lập hồ sơ mời thầu
Chi tiết lập hồ sơ mời thầu xây lắp được hướng dẫn bởi Thông tư 03/2015/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2015
Lập hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hóa được hướng dẫn bởi Thông tư 05/2015/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2015
Việc lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu mua sắm hàng hóa đối với đấu thầu qua mạng được hướng dẫn bởi Thông tư 07/2016/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2016 - Điều 13. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
- Điều 14. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
- Điều 15. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
- Điều 16. Làm rõ hồ sơ dự thầu
- Điều 17. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
- Điều 18. Đánh giá hồ sơ dự thầu
- Điều 19. Thương thảo hợp đồng
- Điều 20. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
- Mục 2: PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
- Điều 21. Quy trình chi tiết
- Điều 22. Lựa chọn danh sách ngắn
- Điều 23. Lập hồ sơ mời thầu
- Điều 24. Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp
- Điều 25. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
- Điều 26. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
- Điều 27. Nguyên tắc đánh giá, làm rõ hồ sơ dự thầu, sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
- Điều 28. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
- Điều 29. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính
- Điều 30. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
- Điều 31. Thương thảo hợp đồng; trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
- Chương III QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ TƯ VẤN
- Mục 1: NHÀ THẦU LÀ TỔ CHỨC
- Điều 32. Quy trình chi tiết
- Điều 33. Lựa chọn danh sách ngắn
- Điều 34. Lập hồ sơ mời thầu
- Điều 35. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
- Điều 36. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
- Điều 37. Nguyên tắc đánh giá; làm rõ hồ sơ dự thầu; sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
- Điều 38. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
- Điều 39. Mở và đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
- Điều 40. Thương thảo hợp đồng
- Điều 41. Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
- Mục 2: NHÀ THẦU LÀ CÁ NHÂN
- Điều 42. Lập, trình và phê duyệt điều khoản tham chiếu, danh sách tư vấn cá nhân
- Điều 43. Gửi thư mời và đánh giá hồ sơ lý lịch khoa học của tư vấn cá nhân; phê duyệt và ký kết hợp đồng
- Chương IV QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP, HỖN HỢP THEO PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN
- Mục 1: PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
- Điều 44. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
- Điều 45. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
- Điều 46. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
- Điều 47. Đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng giai đoạn hai
- Điều 48. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
- Mục 2: PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
- Điều 49. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
- Điều 50. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
- Điều 51. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
- Điều 52. Đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng giai đoạn hai
- Điều 53. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
- Chương V CHỈ ĐỊNH THẦU, CHÀO HÀNG CẠNH TRANH, MUA SẮM TRỰC TIẾP, TỰ THỰC HIỆN
- Mục 1: CHỈ ĐỊNH THẦU
- Điều 54. Hạn mức chỉ định thầu
- Điều 55. Quy trình chỉ định thầu thông thường
- Điều 56. Quy trình chỉ định thầu rút gọn
- Mục 2: CHÀO HÀNG CẠNH TRANH
- Điều 57. Phạm vi áp dụng chào hàng cạnh tranh
- Điều 58. Quy trình chào hàng cạnh tranh thông thường
- Điều 59. Quy trình chào hàng cạnh tranh rút gọn
- Mục 3: MUA SẮM TRỰC TIẾP
- Điều 60. Quy trình mua sắm trực tiếp
- Mục 4: TỰ THỰC HIỆN
- Điều 61. Điều kiện áp dụng
- Điều 62. Quy trình tự thực hiện
- Chương VI LỰA CHỌN NHÀ THẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU QUY MÔ NHỎ, GÓI THẦU CÓ SỰ THAM GIA THỰC HIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG
- Mục 1: LỰA CHỌN NHÀ THẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU QUY MÔ NHỎ
- Điều 63. Hạn mức của gói thầu quy mô nhỏ
- Điều 64. Lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu quy mô nhỏ
- Mục 2: LỰA CHỌN NHÀ THẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU CÓ SỰ THAM GIA THỰC HIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG
- Điều 65. Tư cách hợp lệ của cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ tại địa phương khi thực hiện gói thầu có sự tham gia thực hiện của cộng đồng
- Điều 66. Quy trình lựa chọn nhà thầu là cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ
- Điều 67. Tạm ứng, thanh toán và giám sát, nghiệm thu công trình
- Chương VII MUA SẮM TẬP TRUNG, MUA SẮM THƯỜNG XUYÊN, MUA THUỐC, VẬT TƯ Y TẾ VÀ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
- Mục 1: MUA SẮM TẬP TRUNG
- Điều 68. Nguyên tắc trong mua sắm tập trung
- Điều 69. Trách nhiệm trong mua sắm tập trung
- Điều 70. Quy trình mua sắm tập trung tổng quát
- Điều 71. Danh mục hàng hóa, dịch vụ áp dụng mua sắm tập trung
- Điều 72. Nội dung thỏa thuận khung
- Mục 2: MUA SẮM THƯỜNG XUYÊN
- Điều 73. Nội dung mua sắm thường xuyên
- Điều 74. Quy trình thực hiện mua sắm thường xuyên
- Mục 3: MUA THUỐC, VẬT TƯ Y TẾ
- Điều 75. Nguyên tắc chung trong mua thuốc, vật tư y tế
- Điều 76. Thẩm quyền trong mua thuốc
- Điều 77. Trách nhiệm của các cơ quan trong mua thuốc
- Điều 78. Quy trình đàm phán giá thuốc
- Điều 79. Chỉ định thầu rút gọn
- Điều 80. Tiêu chuẩn đánh giá thuốc
- Điều 81. Lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc và mua thuốc tập trung
- Mục 4: LỰA CHỌN NHÀ THẦU CUNG CẤP SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
- Điều 82. Quy trình lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
- Điều 83. Chỉ định thầu gói thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
- Chương VIII LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG
Trách nhiệm của các bên trong lựa chọn nhà thầu qua mạng được hướng dẫn bởi Chương V Thông tư liên tịch 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2015
Việc lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu mua sắm hàng hóa đối với đấu thầu qua mạng được hướng dẫn bởi Thông tư 07/2016/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2016
Chương này được hướng dẫn bởi Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2018
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT nay được sửa đổi bởi Điều 1, Khoản 2, 3 Điều 2 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2020
Chương này được hướng dẫn bởi Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu lực từ ngày 01/8/2022 - Điều 84. Phạm vi và lộ trình áp dụng
- Điều 85. Nguyên tắc áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng
- Điều 86. Chi phí trong lựa chọn nhà thầu qua mạng
- Điều 87. Đăng ký tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
- Điều 88. Quy trình lựa chọn nhà thầu qua mạng
Điều này được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư liên tịch 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Chương II và Chương III Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2018
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT nay được sửa đổi bởi Khoản 2 đến Khoản 17 Điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2020 - Chương IX HỢP ĐỒNG
- Điều 89. Nguyên tắc chung của hợp đồng
- Điều 90. Giá hợp đồng
- Điều 91. Đồng tiền và hình thức thanh toán hợp đồng
- Điều 92. Tạm ứng hợp đồng
- Điều 93. Điều chỉnh giá và khối Iượng của hợp đồng
- Điều 94. Thanh toán hợp đồng
- Điều 95. Thanh toán đối với loại hợp đồng trọn gói
- Điều 96. Thanh toán đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định
- Điều 97. Thanh toán đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh
- Điều 98. Thanh toán đối với loại hợp đồng theo thời gian
- Điều 99. Thanh lý hợp đồng
- Chương X PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT TRONG LỰA CHỌN NHÀ THẦU
- Điều 100. Trách nhiệm của Bộ trưởng; Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 101. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan khác ở địa phương
- Điều 102. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị, người đứng đầu doanh nghiệp
- Điều 103. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị của doanh nghiệp liên doanh, công ty cổ phần và đại diện hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh
- Điều 104. Trách nhiệm của đơn vị thẩm định
- Điều 105. Thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
- Điều 106. Thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà thầu
- Chương XI ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỀ ĐẤU THẦU, TỔ CHỨC ĐẤU THẦU CHUYÊN NGHIỆP VÀ ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI THÀNH VIÊN TỔ CHUYÊN GIA
- Mục 1: ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỀ ĐẤU THẦU, TỔ CHỨC ĐẤU THẦU CHUYÊN NGHIỆP VÀ ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI THÀNH VIÊN TỔ CHUYÊN GIA
Hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu được hướng dẫn bởi Thông tư 03/2016/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2016
Hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu được hướng dẫn bởi Điều 3, Khoản 2 Điều 4, Chương II, Điều 18, 19, 21 Thông tư 04/2019/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/3/2019 - Điều 107. Đăng ký, thẩm định, công nhận và xóa tên cơ sở đào tạo về đấu thầu
- Điều 108. Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu
- Điều 109. Điều kiện đối với giảng viên về đấu thầu
- Điều 110. Đăng ký, thẩm định, công nhận và xóa tên giảng viên về đấu thầu
- Điều 111. Điều kiện cấp chứng chỉ đào tạo về đấu thầu và chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu
- Điều 112. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong việc quản lý hoạt động đào tạo về đấu thầu
- Mục 2: TỔ CHỨC ĐẤU THẦU CHUYÊN NGHIỆP
- Điều 113. Điều kiện của tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp
- Điều 114. Xem xét, công nhận và đăng tải thông tin về tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp
- Điều 115. Hoạt động của tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp
- Mục 3: TỔ CHUYÊN GIA
- Điều 116. Tổ chuyên gia
- Chương XII XỬ LÝ TÌNH HUỐNG VÀ GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ TRONG ĐẤU THẦU
- Mục 1: XỬ LÝ TÌNH HUỐNG TRONG ĐẤU THẦU
- Điều 117. Xử lý tình huống trong đấu thầu
- Mục 2: GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ TRONG ĐẤU THẦU
- Điều 118. Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị
- Điều 119. Hội đồng tư vấn
- Điều 120. Giải quyết kiến nghị đối với lựa chọn nhà thầu
- Chương XIII XỬ LÝ VI PHẠM, KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ THEO DÕI HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
- Mục 1: XỬ LÝ VI PHẠM TRONG ĐẤU THẦU
- Điều 121. Các hình thức xử lý vi phạm trong đấu thầu
- Điều 122. Hình thức cấm tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu
- Điều 123. Hủy, đình chỉ, không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu
- Điều 124. Bồi thường thiệt hại do vi phạm pháp luật về đấu thầu
- Mục 2: KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ THEO DÕI HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Mục này được hướng dẫn bởi Thông tư 10/2016/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09/9/2016
- Điều 125. Kiểm tra hoạt động đấu thầu
- Điều 126. Giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu
Trách nhiệm giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu ngành tài chính được hướng dẫn bởi Điều 5 Quyết định 2468/QĐ-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23/11/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 10/2016/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09/9/2016 - Chương XIV CÁC VẤN ĐỀ KHÁC
- Điều 127. Mẫu hồ sơ đấu thầu
Mẫu hồ sơ mời thầu xây lắp được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư 03/2015/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2015
Áp dụng Mẫu báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2016
Áp dụng mẫu báo cáo thẩm định trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu được hướng dẫn bởi Điều 2 Thông tư 19/2015/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2016 - Điều 128. Quản lý nhà thầu
- Chương XV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 129. Hướng dẫn thi hành
- 6. Bộ Tài chính:
- Điều 130. Hiệu lực thi hành
Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/06/2014 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
- Số hiệu văn bản: 63/2014/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 26-06-2014
- Ngày có hiệu lực: 15-08-2014
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh