- NGHỊ ĐỊNH VỀ ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH VỐN NHÀ NƯỚC
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước.
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 8 năm 2014.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./
- ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH VỐN NHÀ NƯỚC
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Giải thích từ ngữ
- Điều 2. Tên và trụ sở chính
- Điều 3. Hình thức pháp lý và tư cách pháp nhân
- Điều 4. Mục tiêu hoạt động và ngành, nghề kinh doanh
- Điều 5. Vốn điều lệ
- Điều 6. Chủ sở hữu và đại diện chủ sở hữu nhà nước đối với SCIC
- Điều 7. Đại diện theo pháp luật của SCIC
- Điều 8. Tổ chức Đảng và tổ chức chính trị - xã hội trong SCIC
- Chương II QUYỀN, TRÁCH NHIỆM VÀ NGHĨA VỤ CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI SCIC VÀ PHÂN CÔNG THỰC HIỆN CÁC QUYỀN, TRÁCH NHIỆM, NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
- Mục 1. CÁC QUYỀN, TRÁCH NHIỆM VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
- Điều 9. Quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu nhà nước đối với SCIC
- Điều 10. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước
- Mục 2. PHÂN CÔNG THỰC HIỆN CÁC QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
- Điều 11. Quyền, trách nhiệm của Chính phủ
- Điều 12. Quyền, trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ
- Điều 13. Quyền, trách nhiệm của Bộ Tài chính
- Điều 14. Quyền, trách nhiệm của các Bộ, ngành khác
- Điều 15. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng thành viên SCIC
- Mục 3. KIỂM SOÁT VIÊN
- Điều 16. Tiêu chuẩn và điều kiện bổ nhiệm Kiểm soát viên
- Điều 17. Chế độ làm việc của Kiểm soát viên
- Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm soát viên
- Điều 19. Nghĩa vụ của Kiểm soát viên
- Điều 20. Miễn nhiệm Kiểm soát viên
- Điều 21. Tiền lương, thù lao, lợi ích khác và mối quan hệ của Kiểm soát viên
- Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA SCIC
- Điều 22. Quyền của SCIC
- Điều 23. Nghĩa vụ của SCIC
- Chương IV TỔ CHỨC QUẢN LÝ SCIC
- Điều 24. Cơ cấu tổ chức quản lý của SCIC
- Mục 1. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
- Điều 25. Chức năng của Hội đồng thành viên
- Điều 26. Cơ cấu của Hội đồng thành viên
- Điều 27. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng thành viên
- Điều 28. Tiêu chuẩn và điều kiện của Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên SCIC
- Điều 29. Chủ tịch Hội đồng thành viên và các thành viên Hội đồng thành viên
- Điều 30. Miễn nhiệm, thay thế Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên
- Điều 31. Chế độ làm việc của Hội đồng thành viên
- Điều 32. Chi phí hoạt động của Hội đồng thành viên
- Điều 33. Điều kiện tham gia quản lý công ty khác của Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên
- Mục 2. TỔNG GIÁM ĐỐC
- Điều 34. Chức năng của Tổng Giám đốc
- Điều 35. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, thay thế Tổng Giám đốc
- Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng Giám đốc
- Mục 3. QUYỀN LỢI, NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ GIỮA HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN VÀ TỔNG GIÁM ĐỐC SCIC
- Điều 37. Thù lao, tiền lương và các lợi ích khác của Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc SCIC
- Điều 38. Nghĩa vụ, trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc SCIC trong việc quản lý và điều hành SCIC
- Điều 39. Quan hệ giữa Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc trong quản lý, điều hành SCIC
- Điều 40. Hợp đồng, giao dịch của SCIC với những người có liên quan
- Mục 4. CÁC PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC, KẾ TOÁN TRƯỞNG, BỘ MÁY GIÚP VIỆC
- Điều 41. Các Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng
- Điều 42. Bộ máy giúp việc của SCIC
- Mục 5. CÁC ĐƠN VỊ HẠCH TOÁN PHỤ THUỘC, CHI NHÁNH VÀ VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
- Điều 43. Các đơn vị hạch toán phụ thuộc, chi nhánh
- Điều 44. Văn phòng đại diện
- Mục 6. NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG SCIC
- Điều 45. Hình thức tham gia quản lý của người lao động
- Điều 46. Quyền của người lao động
- Điều 47. Quyền của tập thể người lao động
- Điều 48. Hội nghị người lao động
- Điều 49. Quan hệ giữa SCIC và người lao động
- Chương V ĐẦU TƯ KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ VỐN ĐẦU TƯ CỦA SCIC
- Mục 1. ĐẦU TƯ KINH DOANH
- Điều 50. Đầu tư kinh doanh
- Điều 51. Các hoạt động khác
- Mục 2. QUẢN LÝ CỦA SCIC ĐỐI VỚI CÁC DOANH NGHIỆP CÓ VỐN GÓP CỦA SCIC
- Điều 52. Quản lý của SCIC đối với doanh nghiệp mà SCIC nắm giữ 100% vốn điều lệ là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
- Điều 53. Quản lý của SCIC đối với doanh nghiệp khác
- Điều 54. Phương thức thực hiện quản lý vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
- Mục 3. NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ TẠI DOANH NGHIỆP KHÁC
- Điều 55. Người đại diện
- Điều 56. Người đại diện phải đáp ứng đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau đây
- Điều 57. Quyền, nghĩa vụ của Người đại diện
- Điều 58. Thù lao, tiền thưởng và các lợi ích khác của Người đại diện
- Điều 59. Cử, bãi miễn, thôi làm người đại diện và các nội dung khác liên quan đến Người đại diện
- Mục 4. QUAN HỆ CỦA SCIC VỚI CÁC CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT
- Điều 60. Quan hệ giữa SCIC với công ty con, công ty liên kết theo hình thức chủ sở hữu
- Điều 61. Quan hệ, phối hợp chung trong SCIC
- Điều 62. Trách nhiệm của SCIC trong quản lý, điều hành chung
- Điều 63. Quản lý, điều hành trong SCIC thông qua các hình thức đầu tư, liên kết
- Điều 64. Quản lý về ngành nghề kinh doanh trong SCIC
- Chương VI CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH CỦA SCIC
- Điều 65. Điều chỉnh vốn điều lệ của SCIC
- Điều 66. Quản lý vốn, tài sản, doanh thu, chi phí
- Điều 67. Huy động vốn của SCIC
- Điều 68. Bảo toàn vốn
- Điều 69. Lợi nhuận, phân phối lợi nhuận, chế độ kế toán, báo cáo kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo thống kê, kiểm toán và công khai tài chính
- Chương VII TỔ CHỨC LẠI, ĐA DẠNG HÓA SỞ HỮU, GIẢI THỂ VÀ PHÁ SẢN SCIC
- Điều 70. Tổ chức lại SCIC
- Điều 71. Đa dạng hóa sở hữu SCIC
- Điều 72. Giải thể SCIC
- Điều 73. Phá sản SCIC
- Chương VIII SỔ SÁCH VÀ HỒ SƠ CỦA SCIC
- Điều 74. Quyền tiếp cận sổ sách và hồ sơ SCIC
- Điều 75. Công khai thông tin
- Chương IX GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA SCIC
- Điều 76. Giải quyết tranh chấp nội bộ
- Điều 77. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ
- Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 78. Hiệu lực và phạm vi thi hành
Nghị định số 57/2014/NĐ-CP ngày 16/06/2014 của Chính phủ Về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 57/2014/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 16-06-2014
- Ngày có hiệu lực: 06-08-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 25-12-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1237 ngày (3 năm 4 tháng 22 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 25-12-2017
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh