- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI
- Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Xác định loại đất
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
- Chương 2. HỆ THỐNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI VÀ DỊCH VỤ TRONG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
Nội dung bổ sung Chương này tại Nghị định số 01/2017/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 1, 2 Điều 1 Nghị định 136/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 05/10/2018
Nội dung bổ sung Chương này tại Nghị định số 01/2017/NĐ-CP nay bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 136/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 05/10/2018
Chương này được bổ sung bởi Khoản 5, Khoản 6 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017 - Điều 4. Cơ quan quản lý đất đai
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
- Điều 5. Thực hiện dịch vụ trong lĩnh vực đất đai
- Điều 6. Quỹ phát triển đất
- Chương 3. QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Chương này được bổ sung bởi Khoản 9 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
Chương này được bổ sung bởi Khoản 6, 7 Điều 1 Nghị định 148/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/02/2021 - Điều 7. Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 148/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/02/2021
Điều này được bổ sung bởi Khoản 8 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 29/2014/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/7/2014 - Điều 8. Lấy ý kiến về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 148/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/02/2021
- Điều 9. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 148/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/02/2021
Điều này được bổ sung bởi Khoản 10 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017 - Điều 10. Điều kiện của tổ chức thực hiện hoạt động tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 148/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/02/2021
- Điều 11. Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 148/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/02/2021
- Điều 12. Giải quyết một số nội dung phát sinh về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sau ngày 01 tháng 7 năm 2014
- Chương 4. THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 15b Chương này được bổ sung bởi Khoản 14 Điều 1 Nghị định 01/2017/NĐ-CP nay được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 10/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/05/2023
Chương này được bổ sung bởi Khoản 13, Khoản 14 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
Chương này được bổ sung bởi Khoản 11, 12 Điều 1 Nghị định 148/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/02/2021
Chương này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 10/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/05/2023 - Điều 13. Lấy ý kiến các Bộ đối với dự án sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới, ven biển
- Điều 14. Quy định chi tiết về điều kiện đối với người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
Khoản 7 Điều này được bổ sung tại Nghị định 01/2017/NĐ-CP nay bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 62/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/09/2019
Điều này được bổ sung bởi Khoản 11 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017 - Điều 15. Các trường hợp bất khả kháng ảnh hưởng đến tiến độ sử dụng đất của dự án đầu tư và thời điểm để tính gia hạn 24 tháng đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 10/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/05/2023
- Điều 16. Sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thông qua hình thức mua tài sản gắn liền với đất, nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định 148/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/02/2021
Điều này được bổ sung bởi Khoản 15 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017 - Điều 17. Thông báo thu hồi đất, thành phần Ban thực hiện cưỡng chế thu hồi đất, kinh phí cưỡng chế thu hồi đất, giải quyết khiếu kiện phát sinh từ việc cưỡng chế thu hồi đất
- Chương 5. ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Chương này được bổ sung bởi Khoản 20 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
- Điều 18. Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất quy định tại Điểm g Khoản 1 Điều 100 của Luật Đất đai
Điều này được bổ sung bởi Khoản 17 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
- Điều 19. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Điều 20. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất và không vi phạm pháp luật đất đai
- Điều 21. Căn cứ xác định việc sử dụng đất ổn định
- Điều 22. Việc xử lý, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
- Điều 23. Việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đã được giao không đúng thẩm quyền
Điều này được bổ sung bởi Khoản 19 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
- Điều 24. Xác định diện tích đất ở khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vườn, ao gắn liền với nhà ở
- Điều 25. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức trong nước đang sử dụng đất không thuộc trường hợp quy định tại Điều 46 của Nghị định này
- Điều 26. Việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn, khu sản xuất kinh doanh có nhiều mục đích sử dụng đất khác nhau
- Điều 27. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh
- Điều 28. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất do cơ sở tôn giáo đang sử dụng
- Điều 29. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu
- Điều 30. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp khu đất của một người sử dụng nằm trên nhiều đơn vị hành chính
- Điều 31. Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- Điều 32. Chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng không phải là nhà ở
Điều này được bổ sung bởi Khoản 22 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
Điều này được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 10/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/05/2023 - Điều 33. Chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
- Điều 34. Chứng nhận quyền sở hữu cây lâu năm
- Điều 35. Tài sản gắn liền với đất không được chứng nhận quyền sở hữu khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Điều 36. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp Nhà nước đã có quyết định quản lý đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất nhưng chưa thực hiện
- Điều 37. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất khi người sử dụng đất thực hiện các quyền của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 10/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/05/2023
Điều này được bổ sung bởi Khoản 23 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017 - Chương 6. CHẾ ĐỘ SỬ DỤNG CÁC LOẠI ĐẤT
- Mục 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Mục này được bổ sung bởi Khoản 24, Khoản 26 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
Mục này được bổ sung bởi Khoản 28, Khoản 29, Khoản 30, Khoản 31, Khoản 32 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017 - Điều 38. Việc sử dụng đất của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng theo dự án, đất có nguồn gốc trúng đấu giá quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
- Điều 39. Quy định về chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất
Điều này được bổ sung bởi Khoản 25 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 13 Thông tư 02/2015/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13/3/2015 - Điều 40. Quy định về điều kiện chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng đất do được Nhà nước giao đất theo chính sách hỗ trợ
- Điều 41. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 17 Điều 1 Nghị định 148/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/02/2021
- Điều 42. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với việc chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở
- Điều 43. Xử lý quyền sử dụng đất của doanh nghiệp nhà nước khi cổ phần hóa
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 27 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
- Mục 2: ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Mục này bổ sung bởi Khoản 33 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
- Điều 44. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
- Điều 45. Đất trồng lúa
- Điều 46. Quản lý, sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp sau khi được sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động
Điều này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 10/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/05/2023
- Điều 47. Đất có mặt nước nội địa thuộc địa phận nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều 48. Đất bãi bồi ven sông, ven biển
- Mục 3: ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Mục này bổ sung bởi Khoản 34 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
Mục này được bổ sung bởi Khoản 39 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017 - Điều 49. Chế độ sử dụng đất xây dựng nhà chung cư
- Điều 50. Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
- Điều 51. Đất khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 36 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 3 Nghị định 148/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/02/2021 - Điều 52. Đất sử dụng cho khu công nghệ cao
Điều này được bổ sung bởi Khoản 38 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
- Điều 53. Đất sử dụng cho khu kinh tế
- Điều 54. Đất để thực hiện dự án xây dựng - chuyển giao (BT) và dự án xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT)
- Điều 55. Đất cảng hàng không, sân bay dân dụng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 18 Điều 1 Nghị định 148/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/02/2021
- Điều 56. Đất xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn
- Điều 57. Sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm
- Mục 4: QUẢN LÝ VÀ ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
- Điều 58. Quản lý đất chưa sử dụng
- Điều 59. Biện pháp đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt
- Chương 7. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
Chương này được bổ sung bởi Khoản 29 Điều 1 Nghị định 148/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/02/2021
- Mục 1: QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 60. Nộp hồ sơ và trả kết quả thực hiện thủ tục hành chính về đất đai
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 19 Điều 1 Nghị định 148/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/02/2021
Điều này được bổ sung bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 10/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/05/2023 - Điều 61. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính về đất đai
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 40 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
- Điều 62. Trách nhiệm quy định hồ sơ, thời gian thực hiện và trình tự, thủ tục hành chính về đất đai
- Điều 63. Việc xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất trong thực hiện thủ tục hành chính về quản lý và sử dụng đất đai
Điều này được bổ sung bởi Khoản 41 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
- Điều 64. Hợp đồng, văn bản giao dịch về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Mục 2: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, TRƯNG DỤNG ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Mục này được bổ sung bởi Khoản 45 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
Mục này được bổ sung bởi Khoản 8, 9, 10 Điều 1 Nghị định 10/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/05/2023 - Điều 65. Trình tự, thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người
- Điều 66. Trình tự, thủ tục thu hồi đất do vi phạm pháp luật
- Điều 67. Quy định chi tiết về trình tự, thủ tục trưng dụng đất
- Điều 68. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục đích khác
- Điều 69. Trình tự, thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
- Mục 3: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Mục này được bổ sung bởi Khoản 47 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
Mục này được bổ sung bởi Khoản 48 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
Mục này được bổ sung bởi Khoản 50 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
Mục này được bổ sung bởi Khoản 55 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
Mục này được bổ sung bởi Khoản 23 Điều 1 Nghị định 148/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/02/2021 - Điều 70. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu và đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất
- Điều 71. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
- Điều 72. Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 22 Điều 1 Nghị định 148/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/02/2021
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định 10/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/05/2023 - Điều 73. Trình tự, thủ tục đăng ký xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
- Điều 74. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất; xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất
- Điều 75. Trình tự, thủ tục thực hiện tách thửa hoặc hợp thửa đất
- Điều 76. Cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
- Điều 77. Cấp lại Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do bị mất
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 10, Điều 11 Thông tư 24/2014/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/7/2014
Cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận bị mất được hướng dẫn bởi Điều 16 Thông tư 02/2015/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13/3/2015 - Điều 78. Trình tự, thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện “dồn điền đổi thửa”
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1, 2 Điều 9; Điều 11 Thông tư 24/2014/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/7/2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 24/2014/TT-BTNMT nay được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 09/2021/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 01/09/2021
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 24/2014/TT-BTNMT nay được sửa đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông tư 14/2023/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 16/10/2023 - Điều 79. Trình tự, thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng
- Điều 80. Trình tự, thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Điều 81. Trình tự, thủ tục đăng ký, xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất và xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp, để thu hồi nợ
Khoản này được bổ sung bởi Khoản 53 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 12 Điều 9; Điều 11 Thông tư 24/2014/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/7/2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 24/2014/TT-BTNMT nay được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 09/2021/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 01/09/2021
Nội dung hướng dẫn Khoản này tại Thông tư 24/2014/TT-BTNMT nay được sửa đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông tư 14/2023/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 16/10/2023 - Điều 82. Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Điều 9, Điều 11 Thông tư 24/2014/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/7/2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 24/2014/TT-BTNMT nay được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 2 Thông tư 09/2021/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 01/09/2021
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 24/2014/TT-BTNMT nay được sửa đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông tư 14/2023/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 16/10/2023 - Điều 83. Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp thành lập doanh nghiệp tư nhân, chuyển nhượng dự án đầu tư, chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
- Điều 84. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức, chuyển đổi công ty; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, nhóm người sử dụng đất
- Điều 85. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận; chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
- Điều 86. Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp
- Điều 87. Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã cấp
- Mục 4: TRÌNH TỰ THỦ TỤC HÒA GIẢI VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Mục này được bổ sung bởi Khoản 58 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
- Điều 88. Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai
Điều này được bổ sung bởi Khoản 28 Điều 1 Nghị định 148/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/02/2021
- Điều 89. Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp tỉnh
- Điều 90. Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Điều 91. Căn cứ để giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất; cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành
Điều này được bổ sung bởi Khoản 59 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
- Chương 8. THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ VIỆC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
- Điều 92. Chức năng của hệ thống theo dõi và đánh giá
- Điều 93. Nguyên tắc thiết kế, vận hành hệ thống theo dõi và đánh giá
- Điều 94. Cung cấp và phản ánh thông tin về quản lý và sử dụng đất đai
- Điều 95. Trách nhiệm xây dựng và vận hành hệ thống theo dõi và đánh giá
- Chương 9. XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI KHI THI HÀNH CÔNG VỤ TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
- Điều 96. Đối tượng bị xử lý vi phạm
- Điều 97. Hành vi vi phạm pháp luật về đất đai khi thi hành công vụ trong lĩnh vực đất đai
- Điều 98. Áp dụng các quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức để xử lý vi phạm pháp luật về đất đai đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai khi thi hành công vụ trong lĩnh vực đất đai
- Chương 10. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Chương này được bổ sung bởi Khoản 61 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
- Điều 99. Xử lý các trường hợp đang thực hiện thủ tục thu hồi đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
Điều này được bổ sung bởi Khoản 60 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
- Điều 100. Xử lý các trường hợp đất được Nhà nước giao, cho thuê trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà không sử dụng đất hoặc tiến độ sử dụng đất chậm
- Điều 101. Thẩm quyền điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất đối với đất đã giao, đã cho thuê trước ngày có hiệu lực thi hành
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 62 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 03/03/2017
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định 10/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/05/2023 - Điều 102. Hiệu lực thi hành
- Điều 103. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp, người sử dụng đất
Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ Hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- Số hiệu văn bản: 43/2014/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 15-05-2014
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 03-03-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-09-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 08-02-2021
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-01-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 20-05-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 05-02-2024
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh