- NGHỊ ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA QUỐC PHÒNG
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Chức năng, nhiệm vụ của Thanh tra quốc phòng
- Điều 4. Đối tượng của Thanh tra quốc phòng
- Điều 5. Nội dung hoạt động Thanh tra quốc phòng
- Điều 6. Nguyên tắc hoạt động Thanh tra quốc phòng
- Điều 7. Mối quan hệ của Thanh tra quốc phòng
- Điều 8. Hoạt động của các cơ quan, đơn vị không có cơ quan Thanh tra quốc phòng
- Chương 2. TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA QUỐC PHÒNG
- Điều 9. Tổ chức Thanh tra quốc phòng
- Điều 10. Thanh tra Bộ
- Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ
- Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ
- Điều 13. Thanh tra quốc phòng quân khu
- Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra quốc phòng quân khu
- Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra quốc phòng quân khu
- Điều 16. Thanh tra Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị và các tổng cục
- Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị và các tổng cục
- Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị và các tổng cục
- Điều 19. Thanh tra Cơ yếu
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 43 Nghị định 03/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/03/2024
- Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cơ yếu
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 43 Nghị định 03/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/03/2024
- Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cơ yếu
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 43 Nghị định 03/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/03/2024
- Điều 22. Thanh tra quân chủng
- Điều 23. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra quân chủng
- Điều 24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra quân chủng
- Điều 25. Thanh tra Bộ đội Biên phòng
- Điều 26. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ đội Biên phòng
- Điều 27. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ đội Biên phòng
- Điều 28. Thanh tra quốc phòng cấp tỉnh
- Điều 29. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra quốc phòng cấp tỉnh
- Điều 30. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra quốc phòng cấp tỉnh
- Điều 31. Thanh tra quân đoàn, binh chủng và tương đương
- Điều 32. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra quân đoàn, binh chủng và tương đương
- Điều 33. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra quân đoàn, binh chủng và tương đương
- Chương 3. THANH TRA VIÊN, CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA QUỐC PHÒNG
- Điều 34. Thanh tra viên quốc phòng
- Điều 35. Cộng tác viên Thanh tra quốc phòng
- Chương 4. HOẠT ĐỘNG THANH TRA QUỐC PHÒNG
- Điều 36. Xây dựng, phê duyệt chương trình, kế hoạch thanh tra năm
- Điều 37. Hình thức và thời hạn thanh tra
- Điều 38. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra; xây dựng và phê duyệt kế hoạch tiến hành cuộc thanh tra
- Điều 39. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra
- Điều 40. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn thanh tra
- Điều 41. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Đoàn thanh tra
- Điều 42. Báo cáo kết quả thanh tra
- Điều 43. Kết luận thanh tra
- Điều 44. Công khai kết luận thanh tra
- Điều 45. Xử lý và chỉ đạo việc thực hiện kết luận thanh tra
- Điều 46. Xử lý vi phạm trong hoạt động thanh tra
- Điều 47. Bảo đảm cho hoạt động thanh tra
- Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 48. Hiệu lực thi hành
- Điều 49. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành
Nghị định số 33/2014/NĐ-CP ngày 26/04/2014 của Chính phủ Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng
- Số hiệu văn bản: 33/2014/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 26-04-2014
- Ngày có hiệu lực: 15-06-2014
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh