- NGHỊ ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BIỂN VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ VẬN TẢI BIỂN
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương 2. ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BIỂN
Vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu khách cao tốc giữa các cảng, bến, vùng nước thuộc nội thủy Việt Nam và qua biên giới được hướng dẫn bởi Thông tư 66/2014/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2015
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Thông tư 66/2014/TT-BGTVT được sửa đổi bởi Thông tư 20/2016/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2016 - Điều 4. Điều kiện kinh doanh vận tải biển
- Điều 5. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh vận tải biển
- Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh vận tải biển
- Điều 7. Trình tự cấp Giấy phép kinh doanh vận tải biển
- Điều 8. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải biển
- Điều 9. Thủ tục thu hồi Giấy phép kinh doanh vận tải biển
- Chương 3. ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ HỖ TRỢ VẬN TẢI BIỂN
- MỤC 1. DỊCH VỤ ĐẠI LÝ TÀU BIỂN
- Điều 10. Điều kiện kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển
- Điều 11. Điều kiện về duy trì hoạt động kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển
- Điều 12. Điều kiện về vốn của tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh dịch vụ đại lý tàu biển
- MỤC 2. DỊCH VỤ LAI DẮT TÀU BIỂN
- Điều 13. Điều kiện kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển
- Điều 14. Điều kiện về duy trì hoạt động Iai dắt tàu biển
- Điều 15. Điều kiện về vốn của tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển
- Chương 4. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 16. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 17. Hiệu lực thi hành
- Điều 18. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC
- Mẫu số 01 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI Giấy phép kinh doanh vận tải biển
- Mẫu số 02 GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BIỂN
Nghị định số 30/2014/NĐ-CP ngày 14/04/2014 của Chính phủ Điều kiện kinh doanh vận tải biển và dịch vụ hỗ trợ vận tải biển (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 30/2014/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 14-04-2014
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-07-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1096 ngày (3 năm 0 tháng 1 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-07-2017
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh