- NGHỊ ĐỊNH VỀ PHỔ CẬP GIÁO DỤC, XÓA MÙ CHỮ
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Chính sách đối với phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
- Điều 3. Trách nhiệm của công dân, gia đình và cơ sở giáo dục đối với phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
- Chương 2. PHỔ CẬP GIÁO DỤC
- Mục 1: PHỔ CẬP GIÁO DỤC MẦM NON CHO TRẺ EM 5 TUỔI
- Điều 4. Đối tượng phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi
- Điều 5. Chương trình giáo dục thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi
- Điều 6. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi
- Mục 2: PHỔ CẬP GIÁO DỤC TIỂU HỌC
- Điều 7. Đối tượng phổ cập giáo dục tiểu học
- Điều 8. Chương trình giáo dục thực hiện phổ cập giáo dục tiểu học
- Điều 9. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 1
- Điều 10. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 2
- Điều 11. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học mức độ 3
- Mục 3: PHỔ CẬP GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ
- Điều 12. Đối tượng phổ cập giáo dục trung học cơ sở
- Điều 13. Chương trình giáo dục thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở
- Điều 14. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 1
- Điều 15. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 2
- Điều 16. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sở mức độ 3
- Chương 3. XÓA MÙ CHỮ
- Điều 17. Đối tượng xóa mù chữ
- Điều 18. Chương trình giáo dục thực hiện xóa mù chữ
- Điều 19. Tiêu chuẩn công nhận cá nhân đạt chuẩn biết chữ
- Điều 20. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn xóa mù chữ mức độ 1
- Điều 21. Tiêu chuẩn công nhận đạt chuẩn xóa mù chữ mức độ 2
- Chương 4. ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM THỰC HIỆN PHỔ CẬP GIÁO DỤC, XÓA MÙ CHỮ
Chương này được hướng dẫn bởi Chương 2 Thông tư 07/2016/TT-BGDĐT có hiệu lực từ ngày 10/05/2016
- Điều 22. Người tham gia dạy học, theo dõi phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
- Điều 23. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học
- Điều 24. Nguồn tài chính đầu tư cho phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 07/2016/TT-BGDĐT có hiệu lực từ ngày 10/05/2016
- Chương 5. THẨM QUYỀN, HỒ SƠ, QUY TRÌNH, THỦ TỤC VÀ THỜI GIAN KIỂM TRA CÔNG NHẬN ĐẠT CHUẨN PHỔ CẬP GIÁO DỤC, XÓA MÙ CHỮ
- Điều 25. Thẩm quyền kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
- Điều 26. Hồ sơ đề nghị công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
- Điều 27. Hồ sơ đề nghị công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
- Điều 28. Hồ sơ đề nghị công nhận tỉnh đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
- Điều 29. Nội dung kiểm tra, công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Thông tư 07/2016/TT-BGDĐT có hiệu lực từ ngày 10/05/2016
- Điều 30. Quy trình, thủ tục kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư 07/2016/TT-BGDĐT có hiệu lực từ ngày 10/05/2016
- Điều 31. Thời gian kiểm tra công nhận đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
- Chương 6. TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ PHỔ CẬP GIÁO DỤC, XÓA MÙ CHỮ
- Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
- Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
- Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 36. Trách nhiệm của các Bộ, ngành khác, các tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức khác
- Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 07/2016/TT-BGDĐT có hiệu lực từ ngày 10/05/2016
- Điều 38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Điều 39. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- Chương 7. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 40. Hiệu lực thi hành
- Điều 41. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 20/2014/NĐ-CP ngày 24/03/2014 của Chính phủ Về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
- Số hiệu văn bản: 20/2014/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 24-03-2014
- Ngày có hiệu lực: 15-05-2014
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh