- NGHỊ ĐỊNH VỀ ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔNG CÔNG TY LƯƠNG THỰC MIỀN BẮC
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Lương thực miền Bắc.
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2014.
- Điều 3. Các Bộ trưởng; Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch
- ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔNG CÔNG TY LƯƠNG THỰC MIỀN BẮC
- Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Giải thích từ ngữ
- Điều 2. Tên, địa chỉ, trụ sở chính Tổng công ty
- Điều 3. Hình thức pháp lý và tư cách pháp nhân của Tổng công ty
- Điều 4. Mục tiêu, ngành, nghề
- Điều 5. Vốn điều lệ, điều chỉnh vốn điều lệ của Tổng công ty
- Điều 6. Chủ sở hữu của Tổng công ty
- Điều 7. Người đại diện theo pháp luật của Tổng công ty
- Điều 8. Quản lý nhà nước
- Điều 9. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong Tổng công ty
- Chương II CHỦ SỞ HỮU TỔNG CÔNG TY
- Mục 1. Quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với tổng công ty
- Điều 10. Quyền của chủ sở hữu nhà nước đối với Tổng công ty
- Điều 11. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với Tổng công ty
- Mục 2. Phân công, phân cấp, thực hiện quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với tổng công ty
- Điều 12. Quyền, trách nhiệm của Chính phủ
- Điều 13. Quyền, trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ
- Điều 14. Quyền, trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 15. Quyền, trách nhiệm của Bộ Tài chính
- Điều 16. Quyền, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 17. Quyền, trách nhiệm của Bộ Nội vụ
- Điều 18. Quyền, trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Mục 3. Kiểm soát viên
- Điều 19. Cơ cấu tổ chức, nguyên tắc hoạt động của Kiểm soát viên
- Điều 20. Nhiệm vụ của Kiểm soát viên
- Điều 21. Quyền hạn, nghĩa vụ và trách nhiệm của Kiểm soát viên
- Điều 22. Tiêu chuẩn, điều kiện Kiểm soát viên
- Điều 23. Miễn nhiệm, thay thế Kiểm soát viên
- Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔNG CÔNG TY
- Điều 24. Quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty đối với vốn và tài sản
- Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty trong sản xuất, kinh doanh
- Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty về tài chính
- Điều 27. Quyền và nghĩa vụ khi tham gia hoạt động công ích
- Chương IV TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH CỦA TỔNG CÔNG TY
- Điều 28. Cơ cấu tổ chức quản lý của Tổng công ty
- Mục 1. Hội đồng thành viên
- Điều 29. Cơ cấu, chức năng Hội đồng thành viên
- Điều 30. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng thành viên
- Điều 31. Nghĩa vụ của Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên
- Điều 32. Chủ tịch Hội đồng thành viên
- Điều 33. Chế độ làm việc của Hội đồng thành viên
- Điều 34. Tiêu chuẩn và điều kiện của thành viên Hội đồng thành viên
- Điều 35. Miễn nhiệm, thay thế Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên
- Mục 2. Tổng giám đốc
- Điều 36. Tổng Giám đốc
- Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng G
- Điều 38. Nghĩa vụ của Tổng Giám đốc
- Điều 39. Tiêu chuẩn và điều kiện của Tổng Giám đốc
- Điều 40. Thay thế, miễn nhiệm Tổng Giám đốc
- Mục 3. Bộ máy giúp việc
- Điều 41. Phó Tổng Giám đốc
- Điều 42. Kế toán trưởng
- Điều 43. Phòng, ban chuyên môn, nghiệp vụ
- Điều 44. Kiểm soát nội bộ Tổng công ty
- Điều 45. Chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh
- Mục 4. Các mối quan hệ
- Điều 46. Mối quan hệ giữa Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc về quản lý, điều hành Tổng công ty
- Điều 47. Mối quan hệ giữa Kiểm soát viên, Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc
- Mục 5. Tiền lương, thu lao, tiền thưởng
- Điều 48. Tiền lương, thù lao, tiền thưởng thành viên Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc
- Điều 49. Tiền lương, thù lao và lợi ích khác của Kiểm soát viên
- Mục 6. Người lao động tham gia quản lý tổng công ty
- Điều 50. Hình thức tham gia quản lý Tổng công ty của người lao động
- Điều 51. Nội dung tham gia quản lý và nghĩa vụ của người lao động
- Chương V TÀI CHÍNH TỔNG CÔNG TY
- Điều 52. Quản lý vốn, tài sản, doanh thu, chi phí, giá thành và phân phối lợi nhuận của Tổng công ty
- Điều 53. Tài chính, kế toán, kiểm toán, thanh tra
- Chương VI ĐẦU TƯ VỐN TẠI DOANH NGHIỆP KHÁC, NGƯỜI ĐẠI DIỆN VÀ LIÊN KẾT TỔNG CÔNG TY
- Mục 1. Đầu tư vốn tại doanh nghiệp khác
- Điều 54. Đầu tư vốn ra ngoài Tổng công ty
- Điều 55. Quyền, trách nhiệm và nghĩa vụ của Tổng công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Tổng công ty làm chủ sở hữu
- Điều 56. Quyền, trách nhiệm của Tổng công ty đối với công ty con là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có cổ phần, vốn góp chi phối của Tổng công ty
- Điều 57. Quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty đối với công ty liên kết
- Điều 58. Quan hệ giữa Tổng công ty với công ty tự nguyện tham gia liên kết
- Mục 2. Người đại diện
- Điều 59. Người đại diện
- Điều 60. Quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của Người đại diện
- Điều 61. Tiêu chuẩn của Người đại diện
- Điều 62. Thôi làm Người đại diện
- Điều 63. Tiền lương, thưởng và quyền lợi của Người đại diện
- Chương VII TỔ CHỨC LẠI, CHUYỂN ĐỔI SỞ HỮU, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN TỔNG CÔNG TY
- Điều 64. Tổ chức lại Tổng công ty
- Điều 65. Chuyển đổi sở hữu Tổng công ty
- Điều 66. Giải thể Tổng công ty
- Điều 67. Phá sản Tổng công ty
- Chương VIII CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, CÔNG KHAI THÔNG TIN
- Điều 68. Trách nhiệm báo cáo và thông tin
- Điều 69. Báo cáo và thông tin cho chủ sở hữu
- Điều 70. Công khai thông tin về Tổng công ty
- Chương IX SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU LỆ, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ VÀ NHỮNG VẤN ĐỀ KHÁC
- Điều 71. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ Tổng công ty
- Điều 72. Giải quyết tranh chấp nội bộ
- Điều 73. Quản lý con dấu của Tổng công ty
- Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 74. Hiệu lực thi hành
- Điều 75. Phạm vi thi hành
- PHỤ LỤC I DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ PHỤ THUỘC TỔNG CÔNG TY
- PHỤ LỤC II DANH SÁCH CÁC CÔNG TY CON THUỘC TỔNG CÔNG TY
- PHỤ LỤC III DANH SÁCH CÁC CÔNG TY LIÊN KẾT THUỘC TỔNG CÔNG TY
Nghị định số 12/2014/NĐ-CP ngày 25/02/2014 của Chính phủ Về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Lương thực miền Bắc (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 12/2014/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 25-02-2014
- Ngày có hiệu lực: 15-04-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 03-01-2018
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1359 ngày (3 năm 8 tháng 24 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 03-01-2018
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh