- NGHỊ ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc của hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
- Chương 2. NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- Điều 5. Các loại hình hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
- Điều 6. Thu thập thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành
Điều này được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 14/2014/TT-BKHCN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 14/2014/TT-BKHCN nay được sửa đổi bởi khoản 2,12 Điều 1 Thông tư 11/2023/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 10/08/2023 - Điều 7. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 và Điều 18 Thông tư 14/2014/TT-BKHCN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 14/2014/TT-BKHCN nay được sửa đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông tư 11/2023/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 10/08/2023 - Điều 8. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 13 và Điều 18 Thông tư 14/2014/TT-BKHCN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 14/2014/TT-BKHCN nay được sửa đổi bởi khoản 5, 12 Điều 1 Thông tư 11/2023/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 10/08/2023 - Điều 9. Thu thập, xử lý và công bố thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Điều này được hướng dẫn bởi Chương IV Thông tư 14/2014/TT-BKHCN có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/8/2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 14/2014/TT-BKHCN nay được sửa đổi bởi khoản 12 Điều 1 Thông tư 11/2023/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 10/08/2023 - Điều 10. Thu thập các công bố khoa học và công nghệ
- Điều 11. Sử dụng thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Điều 12. Dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ
- Chương 3. HẠ TẦNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM PHÁT TRIỂN THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- Điều 13. Hạ tầng thông tin quốc gia về khoa học và công nghệ
- Điều 14. Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ
- Điều 15. Đầu tư, xây dựng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ
- Điều 16. Khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ
- Điều 17. Duy trì và phát triển mạng thông tin nghiên cứu và đào tạo quốc gia
- Điều 18. Định hướng phát triển nguồn tin khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- Điều 19. Phối hợp phát triển, cập nhật và chia sẻ các nguồn tin khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế
- Điều 20. Kinh phí hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
- Điều 21. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
- Chương 4. TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG, KHAI THÁC THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- Điều 22. Tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ
- Điều 23. Quyền của tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ
- Điều 24. Nghĩa vụ của tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ
- Điều 25. Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ quốc gia
- Điều 26. Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp bộ
- Điều 27. Tổ chức thực hiện chức năng đầu mối thông tin khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- d) Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, thu thập, xử lý và cập nhật thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành, kết quả ứng dụng của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong phạm vi địa phương vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ;
- Điều 28. Các tổ chức thực hiện chức năng thông tin khoa học và công nghệ công lập khác
- Điều 29. Cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
- Điều 30. Quyền của cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
- Điều 31. Nghĩa vụ của cá nhân hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
- Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức và cá nhân khai thác thông tin khoa học và công nghệ
- Chương 5. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- Điều 33. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
- Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ
- Điều 35. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
- Điều 36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Chương 6. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 37. Hiệu lực thi hành
- Điều 38. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18/02/2014 của Chính phủ Về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
- Số hiệu văn bản: 11/2014/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 18-02-2014
- Ngày có hiệu lực: 15-04-2014
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18/02/2014 của Chính phủ Về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (2)
- Thông tư số 11/2023/TT-BKHCN ngày 26/06/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Sửa đổi Thông tư 14/2014/TT-BKHCN quy định thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ và Thông tư 10/2017/TT-BKHCN quy định về xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ (26-06-2023)
- Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/06/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Về thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ (11-06-2014)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh