- NGHỊ ĐỊNH VỀ ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2014.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng Cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Giải thích từ ngữ
- Điều 2. Tên gọi, loại hình doanh nghiệp và trụ sở của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
- Điều 3. Hình thức pháp lý, tư cách pháp nhân và chức năng của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
- Điều 4. Mục tiêu hoạt động và ngành, nghề kinh doanh
- Điều 5. Vốn điều lệ của EVN
- Điều 6. Chủ sở hữu của EVN
- Điều 7. Đại diện theo pháp luật của EVN
- Điều 8. Quản lý nhà nước đối với EVN
- Điều 9. Tổ chức Đảng và các tổ chức chính trị - xã hội trong EVN
- Chương 2. QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC QUỐC GIA VIỆT NAM
- Điều 10. Tổ chức quản lý, điều hành Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam
- Điều 11. Trách nhiệm của EVN trong quản lý, điều hành Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam
- Điều 12. Hạn chế đầu tư và ngành, nghề kinh doanh trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam
- Chương 3. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA EVN
- MỤC 1. QUYỀN CỦA EVN
- Điều 13. Quyền đối với vốn và tài sản
- Điều 14. Quyền kinh doanh
- Điều 15. Quyền về tài chính
- Điều 16. Quyền tham gia hoạt động công ích
- MỤC 2. NGHĨA VỤ CỦA EVN
- Điều 17. Nghĩa vụ về vốn và tài sản
- Điều 18. Nghĩa vụ trong kinh doanh
- Điều 19. Nghĩa vụ về tài chính
- Điều 20. Nghĩa vụ khi tham gia hoạt động công ích
- Chương 4. QUYỀN, TRÁCH NHIỆM, NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC VÀ PHÂN CÔNG THỰC HIỆN QUYỀN, TRÁCH NHIỆM, NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI EVN
- MỤC 1. QUYỀN, TRÁCH NHIỆM, NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
- Điều 21. Quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu nhà nước đối với EVN
- Điều 22. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với EVN
- MỤC 2. PHÂN CÔNG THỰC HIỆN CÁC QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
- Điều 23. Quyền, trách nhiệm của Chính phủ
- Điều 24. Quyền, trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ
- Điều 25. Quyền, trách nhiệm của Bộ Công Thương
- Điều 26. Quyền, trách nhiệm của Bộ Tài chính
- Điều 27. Quyền, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 28. Quyền, trách nhiệm của Bộ Nội vụ
- Điều 29. Quyền, trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Điều 30. Quyền, trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và cơ quan thuộc Chính phủ
- Điều 31. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng thành viên EVN
- MỤC 3. PHÂN CÔNG THỰC HIỆN NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
- Điều 32. Nghĩa vụ đầu tư đủ vốn điều lệ
- Điều 33. Nghĩa vụ tuân thủ Điều lệ tổ chức và hoạt động của EVN
- Điều 34. Nghĩa vụ về các khoản nợ và tài sản khác
- Điều 35. Nghĩa vụ trong phê duyệt chủ trương đầu tư, mua, bán tài sản và hợp đồng vay, cho vay
- Điều 36. Nghĩa vụ bảo đảm quyền kinh doanh theo pháp luật của EVN
- MỤC 4. KIỂM SOÁT VIÊN
- Điều 37. Tiêu chuẩn, điều kiện của Kiểm soát viên
- Điều 38. Chế độ làm việc của Kiểm soát viên
- Điều 39. Nhiệm vụ của Kiểm soát viên
- Điều 40. Quyền hạn của Kiểm soát viên
- Điều 41. Nghĩa vụ của Kiểm soát viên
- Điều 42. Tiền lương, thù lao và lợi ích khác của Kiểm soát viên
- Điều 43. Mối quan hệ giữa Kiểm soát viên và chủ sở hữu
- Điều 44. Mối quan hệ giữa Kiểm soát viên và Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc EVN
- Điều 45. Mối quan hệ giữa các Kiểm soát viên
- Chương 5. TỔ CHỨC QUẢN LÝ EVN
- Điều 46. Cơ cấu tổ chức quản lý của EVN
- MỤC 1. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN EVN
- Điều 47. Hội đồng thành viên EVN
- Điều 48. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thành viên EVN
- Điều 49. Thành viên Hội đồng thành viên EVN
- Điều 50. Chủ tịch Hội đồng thành viên EVN
- Điều 51. Chế độ làm việc của Hội đồng thành viên EVN
- MỤC 2. TỔNG GIÁM ĐỐC EVN
- Điều 52. Tổng giám đốc EVN
- Điều 53. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng giám đốc EVN
- Điều 54. Tiêu chuẩn và điều kiện làm Tổng giám đốc EVN
- MỤC 3. QUYỀN LỢI, NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ GIỮA HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN EVN VÀ TỔNG GIÁM ĐỐC EVN
- Điều 55. Thù lao, tiền lương và các lợi ích khác của Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc
- Điều 56. Quan hệ giữa Hội đồng thành viên EVN và Tổng giám đốc EVN trong quản lý, điều hành EVN
- Điều 57. Nghĩa vụ, trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên EVN, thành viên Hội đồng thành viên EVN, Tổng giám đốc EVN
- MỤC 4. PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC VÀ KẾ TOÁN TRƯỞNG EVN
- Điều 58. Phó Tổng giám đốc và Kế toán trưởng EVN
- MỤC 5. BỘ MÁY GIÚP VIỆC CỦA EVN
- Điều 59. Bộ máy giúp việc của EVN
- MỤC 6. THAM GIA QUẢN LÝ EVN CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG
- Điều 60. Những nội dung người lao động tham gia quản lý
- Điều 61. Hình thức tham gia quản lý của người lao động
- Chương 6. MỐI QUAN HỆ CỦA EVN VỚI CÁC DOANH NGHIỆP THÀNH VIÊN, DOANH NGHIỆP LIÊN KẾT
- MỤC 1. QUAN HỆ PHỐI HỢP CHUNG
- Điều 62. Quan hệ phối hợp chung trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam
- Điều 63. Việc sử dụng nhãn hiệu, thương hiệu của EVN
- MỤC 2. QUAN HỆ CỦA EVN VỚI CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC CỦA EVN
- Điều 64. Quan hệ giữa EVN và các đơn vị trực thuộc EVN
- MỤC 3. QUAN HỆ CỦA EVN VỚI CÁC CÔNG TY CON
- Điều 65. Quan hệ giữa EVN với các công ty con do EVN nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 66. Quan hệ giữa EVN với các công ty con do EVN giữ quyền chi phối
- MỤC 4. QUAN HỆ GIỮA EVN VỚI CÁC CÔNG TY LIÊN KẾT
- Điều 67. Quan hệ giữa EVN với công ty liên kết
- Điều 68. Quan hệ giữa EVN với công ty tự nguyện liên kết
- MỤC 5. QUẢN LÝ CỔ PHẦN VỐN GÓP CỦA EVN
- Điều 69. Vốn của EVN tại công ty con, công ty liên kết
- Điều 70. Quyền và trách nhiệm của EVN trong quản lý cổ phần, vốn góp tại công ty con, công ty liên kết
- Điều 71. Tiêu chuẩn và điều kiện của Người đại diện
- Điều 72. Quyền và nghĩa vụ của Người đại diện
- Điều 73. Tiền lương, thưởng và quyền lợi của Người đại diện
- Chương 7. CƠ CHẾ TÀI CHÍNH CỦA EVN
- Điều 74. EVN thực hiện cơ chế hoạt động tài chính theo quy định tại Nghị định về Quy chế quản lý tài chính của EVN do Chính phủ ban hành.
- Điều 75. Điều chỉnh vốn điều lệ
- Điều 76. Quản lý vốn, tài sản, doanh thu, chi phí, giá thành và phân phối lợi nhuận của EVN
- Điều 77. Kế hoạch tài chính, kế toán, kiểm toán và thống kê
- Chương 8. TỔ CHỨC LẠI, ĐA DẠNG HÓA SỞ HỮU, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN EVN
- Điều 78. Tổ chức lại EVN
- Điều 79. Đa dạng hóa sở hữu của EVN
- Điều 80. Giải thể EVN
- Điều 81. Phá sản EVN
- Chương 9. SỔ SÁCH VÀ HỒ SƠ EVN
- Điều 82. Quyền tiếp cận sổ sách và hồ sơ EVN
- Điều 83. Công khai thông tin
- Chương 10. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ VÀ SỬA ĐỔI ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA EVN
- Điều 84. Giải quyết tranh chấp nội bộ
- Điều 85. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của EVN
- Chương 11. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 86. Hiệu lực và phạm vi thi hành
- PHỤ LỤC I DANH SÁCH ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC CÔNG TY MẸ TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
- PHỤ LỤC II DANH SÁCH CÔNG TY CON CỦA TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
- PHỤ LỤC III DANH SÁCH CÔNG TY EVN NẮM GIỮ DƯỚI 50% VỐN ĐIỀU LỆ CỦA TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Nghị định số 205/2013/NĐ-CP ngày 06/12/2013 của Chính phủ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 205/2013/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 06-12-2013
- Ngày có hiệu lực: 03-02-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 28-02-2018
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1486 ngày (4 năm 0 tháng 26 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 28-02-2018
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh