- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT HỢP TÁC XÃ
- Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Điều kiện trở thành thành viên của hợp tác xã đối với pháp nhân Việt Nam
- Điều 4. Điều kiện trở thành thành viên của hợp tác xã đối với cá nhân là người nước ngoài
- Điều 5. Cung ứng sản phẩm dịch vụ cho khách hàng không phải thành viên
- Chương 2. THÀNH LẬP, ĐĂNG KÝ, GIẢI THỂ HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
- Điều 6. Cơ quan đăng ký hợp tác xã
- Điều 7. Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- Điều 8. Những điều cấm trong đặt tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- Điều 9. Tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài và tên viết tắt của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- Điều 10. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 22 Thông tư 03/2014/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 03/2014/TT-BKHĐT nay được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 1 Thông tư 07/2019/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/5/2019 - Điều 11. Biểu tượng của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- Điều 12. Bảo hộ đối với tên, biểu tượng của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- Điều 13. Hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- Điều 14. Trình tự đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- Điều 15. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Ghi số giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 03/2014/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 03/2014/TT-BKHĐT nay được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Thông tư 07/2019/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/5/2019 - Điều 16. Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
- Điều 17. Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- Điều 18. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18 Thông tư 03/2014/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2014
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 03/2014/TT-BKHĐT nay được sửa đổi bởi Khoản 1, 2 Điều 2 Thông tư 07/2019/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/5/2019 - Điều 19. Giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- Chương 3. TÀI SẢN, TÀI CHÍNH CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
- Điều 20. Góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp
- Điều 21. Xử lý tài sản không chia của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi giải thể, phá sản
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 107/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/09/2017
- Điều 22. Kế toán, kiểm toán hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- Điều 23. Chế độ báo cáo về tình hình hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Điều này được bổ sung bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 107/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/09/2017
Điều được hướng dẫn bởi Điều 25 Thông tư 03/2014/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2014 - Chương 4. CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, ƯU ĐÃI CỦA NHÀ NƯỚC
- Điều 24. Chính sách hỗ trợ của nhà nước đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- Điều 25. Chính sách hỗ trợ, ưu đãi đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp
- Điều 26. Hỗ trợ tổ chức lại hoạt động hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- Điều 27. Tổ chức thực hiện chính sách hỗ trợ, ưu đãi
Điều này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 107/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/09/2017
- Chương 5. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
- Điều 28. Quản lý nhà nước đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- Điều 29. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
- Điều 30. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
- Chương 6. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 31. Hiệu lực thi hành
- Điều 32. Tổ chức lại hoạt động hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- Điều 33. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ Hướng dẫn Luật hợp tác xã
- Số hiệu văn bản: 193/2013/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 21-11-2013
- Ngày có hiệu lực: 27-01-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-09-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 15-05-2021
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-11-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3931 ngày (10 năm 9 tháng 11 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-11-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ Hướng dẫn Luật hợp tác xã
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (4)
- Nghị định số 88/2005/NĐ-CP ngày 11/07/2005 của Chính phủ Về chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã (Văn bản hết hiệu lực) (11-07-2005)
- Nghị định số 87/2005/NĐ-CP ngày 11/07/2005 của Chính phủ Về đăng ký kinh doanh hợp tác xã (Văn bản hết hiệu lực) (11-07-2005)
- Nghị định số 77/2005/NĐ-CP ngày 09/06/2005 của Chính phủ Ban hành Mẫu hướng dẫn xây dựng Điều lệ hợp tác xã (Văn bản hết hiệu lực) (09-06-2005)
- Nghị định số 177/2004/NĐ-CP ngày 12/10/2004 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Hợp tác xã năm 2003 (Văn bản hết hiệu lực) (12-10-2004)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (2)
- Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/04/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Sửa đổi Thông tư 03/2014/TT-BKHĐT về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã (08-04-2019)
- Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/05/2014 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã (26-05-2014)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Tiếng anh