- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VIỆC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC; THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ; DỰ TRỮ QUỐC GIA; KHO BẠC NHÀ NƯỚC
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 4. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả
- Chương 2. XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
- MỤC 1. HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
- Điều 5. Hành vi vi phạm quy định về mua sắm tài sản nhà nước
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 07/2014/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2014
- Điều 6. Hành vi vi phạm quy định về thuê tài sản
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 07/2014/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2014
- Điều 7. Hành vi vi phạm quy định về bố trí, sử dụng tài sản nhà nước
- Điều 8. Hành vi cho mượn tài sản nhà nước không đúng quy định
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư 07/2014/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2014
- Điều 9. Hành vi trao đổi, biếu, tặng cho tài sản nhà nước không đúng quy định
- Điều 10. Hành vi lấn chiếm trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp
- Điều 11. Hành vi chiếm đoạt tài sản nhà nước
- Điều 12. Hành vi vi phạm quy định về sử dụng tài sản nhà nước vào mục đích sản xuất, kinh doanh dịch vụ, cho thuê, liên doanh, liên kết
- Điều 13. Hành vi không thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa tài sản theo quy định của pháp luật
- Điều 14. Hành vi vi phạm quy định về xử lý tài sản nhà nước
- Điều 15. Hành vi vi phạm quy định về tổ chức xử lý tài sản nhà nước
- Điều 16. Hành vi vi phạm quy định về việc đăng nhập và sử dụng số liệu về tài sản nhà nước
- MỤC 2. HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CỦA CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
- Điều 17. Hành vi vi phạm quy định về trang cấp tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước
- Điều 18. Hành vi vi phạm quy định về sử dụng tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước
- Điều 19. Hành vi vi phạm quy định về xử lý tài sản của các dự án khi dự án kết thúc hoặc không còn nhu cầu sử dụng
- MỤC 3. HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG QUẢN LÝ, XỬ LÝ TÀI SẢN ĐƯỢC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CỦA NHÀ NƯỚC, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
- Điều 20. Hành vi vi phạm quy định về xác lập quyền sở hữu của Nhà nước về tài sản, bảo quản, chuyển giao tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước
- Điều 21. Hành vi vi phạm quy định về xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước
- MỤC 4. THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VÀ THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
- Điều 22. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
- Điều 23. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
- Điều 24. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra
- Chương 3. XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ
- MỤC 1. HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
- Điều 25. Hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước gây lãng phí
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 58/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2015
- Điều 26. Hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong đầu tư xây dựng các dự án sử dụng ngân sách nhà nước, tiền, tài sản nhà nước
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 58/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2015
- Điều 27. Hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý, sử dụng trụ sở làm việc của tổ chức sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
- Điều 28. Hành vi vi phạm quy định của pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý, sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên vốn nhà nước
- MỤC 2. THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VÀ THẨM QUYỀN XỬ PHẠT HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ
- Điều 29. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
- Điều 30. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
- Điều 31. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra
- Chương 4. XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DỰ TRỮ QUỐC GIA
- MỤC 1. HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DỰ TRỮ QUỐC GIA, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
- Điều 32. Hành vi vi phạm quy định về mua, bán hàng dự trữ quốc gia
- Điều 33. Hành vi vi phạm quy định về quản lý hàng dự trữ quốc gia
- Điều 34. Hành vi vi phạm quy định về bảo quản hàng dự trữ quốc gia
- Điều 35. Hành vi xâm phạm, phá hoại cơ sở vật chất kỹ thuật, kho bảo quản hàng dự trữ quốc gia
- Điều 36. Hành vi vi phạm quy định về cấp phát, cứu trợ hàng dự trữ quốc gia
- Điều 37. Hành vi vi phạm quy định về nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia
- Điều 38. Hành vi vi phạm quy định về tiếp nhận hàng dự trữ quốc gia
- Điều 39. Hành vi can thiệp trái pháp luật trong hoạt động dự trữ quốc gia
- Điều 40. Hành vi vi phạm quy định về quản lý tiền vốn và phí trong hoạt động dự trữ quốc gia
- Điều 41. Hành vi vi phạm quy định về kinh doanh, cầm cố, thế chấp, cho thuê, khai thác tài sản thuộc dự trữ quốc gia
- MỤC 2. THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VÀ THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DỰ TRỮ QUỐC GIA
- Điều 42. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực dự trữ quốc gia
- Điều 43. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 44. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra
- Điều 45. Thẩm quyền xử phạt của Cục trưởng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực, Tổng cục trưởng Tổng cục Dự trữ Nhà nước
- Chương 5. XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KHO BẠC NHÀ NƯỚC
- MỤC 1. HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
- Điều 46. Hành vi vi phạm quy định về khoản chi ngân sách nhà nước phải có trong dự toán ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền giao
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 54/2014/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014
- Điều 47. Hành vi chi ngân sách nhà nước sai chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 54/2014/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014
- MỤC 2. HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC KIỂM SOÁT CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
- Điều 48. Hành vi lập hồ sơ, chứng từ giả mạo để chi ngân sách nhà nước
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 54/2014/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014
- Điều 49. Hành vi vi phạm chế độ thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Thông tư 54/2014/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014
- Điều 50. Hành vi vi phạm thủ tục kiểm soát cam kết chi
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư 54/2014/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2014
- Điều 51. Hành vi vi phạm thời hạn thanh toán tạm ứng ngân sách nhà nước
- MỤC 3. THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VÀ THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KHO BẠC NHÀ NƯỚC
- Điều 52. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực Kho bạc Nhà nước
- Điều 53. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra
- Điều 54. Thẩm quyền xử phạt của Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Chương 6. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 55. Hiệu lực thi hành
- Điều 56. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 57. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 192/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ Quy định việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 192/2013/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 21-11-2013
- Ngày có hiệu lực: 15-01-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-08-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-08-2015
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-09-2019
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2055 ngày (5 năm 7 tháng 20 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-09-2019
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh