- NGHỊ ĐỊNH VỀ ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔNG CÔNG TY HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Hàng không Việt Nam.
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2014.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Hội đồng thành viên Tổng công ty Hàng không Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này
- ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔNG CÔNG TY HÀNG KHÔNG VIỆT NAM TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔNG CÔNG TY HÀNG KHÔNG VIỆT NAM TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔNG CÔNG TY HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG QUY ĐỊNH CHUNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Giải thích từ ngữ
- Điều 2. Tên gọi, địa chỉ trụ sở chính
- Điều 3. Hình thức pháp lý, chức năng và tư cách pháp nhân của VIETNAM AIRLINES
- Điều 4. Mục tiêu và ngành, nghề kinh doanh của VIETNAM AIRLINES
- Điều 5. Vốn điều lệ
- Điều 6. Chủ sở hữu của VIETNAM AIRLINES
- Điều 7. Người đại diện theo pháp luật của VIETNAM AIRLINES
- Điều 8. Quản lý nhà nước
- Điều 9. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong VIETNAM AIRLINES
- Chương 2. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA VIETNAM AIRLINES QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA VIETNAM AIRLINES QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA VIETNAM AIRLINES
- MỤC 1. QUYỀN CỦA VIETNAM AIRLINES
- Điều 10. Quyền đối với vốn và tài sản
- Điều 11. Quyền kinh doanh và tổ chức kinh doanh
- Điều 12. Quyền về tài chính
- Điều 13. Quyền tham gia hoạt động công ích
- MỤC 2. NGHĨA VỤ CỦA VIETNAM AIRLINES
- Điều 14. Nghĩa vụ về vốn và tài sản
- Điều 15. Nghĩa vụ trong kinh doanh
- Điều 16. Nghĩa vụ về tài chính
- Điều 17. Nghĩa vụ khi tham gia hoạt động công ích
- Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của VIETNAM AIRLINES với các công ty con, công ty liên kết trong quan hệ phát triển chung của tổ hợp công ty mẹ - công ty con
- Chương 3. QUYỀN, TRÁCH NHIỆM, NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC VÀ PHÂN CÔNG, PHÂN C QUYỀN, TRÁCH NHIỆM, NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC VÀ PHÂN CÔNG, PHÂN C QUYỀN, TRÁCH NHIỆM, NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC VÀ PHÂN CÔNG, PHÂN C
- MỤC 1. QUYỀN, TRÁCH NHIỆM VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI VIETNAM AIRLINES
- Điều 19. Quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu đối với VIETNAM AIRLINES
- Điều 20. Nghĩa vụ của chủ sở hữu đối với VIETNAM AIRLINES
- Điều 21. Hạn chế đối với quyền của chủ sở hữu
- MỤC 2. PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP THỰC HIỆN CÁC QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI VIETNAM AIRLINES
- Điều 22. Quyền và trách nhiệm của Chính phủ
- Điều 23. Quyền và trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ
- Điều 24. Quyền và trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
- Điều 25. Quyền và trách nhiệm của Bộ Tài chính
- Điều 26. Quyền và trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 27. Quyền và trách nhiệm của Bộ Nội vụ
- Điều 28. Quyền và trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Điều 29. Kiểm soát viên
- Điều 30. Hội đồng thành viên
- Chương 4. TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH VIETNAM AIRLINES T T
- Điều 31. Cơ cấu tổ chức quản lý VIETNAM AIRLINES
- MỤC 1. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
- Điều 32. Cơ cấu, chức năng của Hội đồng thành viên
- Điều 33. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng thành viên
- Điều 34. Tiêu chuẩn thành viên Hội đồng thành viên
- Điều 35. Miễn nhiệm, thay thế thành viên Hội đồng thành viên
- Điều 36. Chủ tịch Hội đồng thành viên
- Điều 37. Chế độ làm việc, điều kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng thành viên
- MỤC 2. TỔNG GIÁM ĐỐC
- Điều 38. Chức năng của Tổng giám đốc
- Điều 39. Tuyển chọn, bổ nhiệm Tổng giám đốc
- Điều 40. Miễn nhiệm, thay thế Tổng giám đốc
- Điều 41. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng giám đốc
- Điều 42. Mối quan hệ giữa Hội đồng thành viên với Tổng giám đốc trong quản lý, điều hành VIETNAM AIRLINES
- Điều 43. Nghĩa vụ, trách nhiệm của Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc VIETNAM AIRLINES
- Điều 44. Hợp đồng, giao dịch của VIETNAM AIRLINES với những người có liên quan
- MỤC 3. PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC, KẾ TOÁN TRƯỞNG VÀ BỘ MÁY GIÚP VIỆC
- Điều 45. Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng
- Điều 46. Bộ máy giúp việc
- Điều 47. Thù lao, tiền lương và các lợi ích khác của Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng
- MỤC 4. KIỂM SOÁT NỘI BỘ
- Điều 48. Kiểm soát nội bộ
- MỤC 5. NGƯỜI LAO ĐỘNG THAM GIA QUẢN LÝ VIETNAM AIRLINES
- Điều 49. Hình thức tham gia quản lý của người lao động
- Điều 50. Nội dung tham gia quản lý của người lao động
- Điều 51. Quan hệ lao động trong VIETNAM AIRLINES
- Chương 5. QUAN HỆ CỦA VIETNAM AIRLINES VỚI CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC, CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KỂT, CÔNG TY TỰ NGUYỆN LIÊN KẾT QUAN HỆ CỦA VIETNAM AIRLINES VỚI CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC, CÔNG T QUAN HỆ CỦA VIETNAM AIRLINES VỚI CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC, CÔNG T
- MỤC 1. QUẢN LÝ PHẦN VỐN CỦA VIETNAM AIRLINES Ở DOANH NGHIỆP KHÁC
- Điều 52. Vốn VIETNAM AIRLINES đầu tư ở doanh nghiệp khác
- Điều 53. Quyền và nghĩa vụ của VIETNAM AIRLINES trong việc quản lý vốn đầu tư ở doanh nghiệp khác
- Điều 54. Người đại diện phần vốn góp của VIETNAM AIRLINES tại doanh nghiệp khác
- Điều 55. Quyền, nghĩa vụ và quyền lợi của Người đại diện phần vốn góp của VIETNAM AIRLINES tại doanh nghiệp khác
- MỤC 2. QUAN HỆ CỦA VIETNAM AIRLINES VỚI ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC, CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT, CÔNG TY TỰ NGUYỆN THAM GIA LIÊN KẾT
- Điều 56. Các đơn vị trực thuộc, công ty con, công ty liên kết của VIETNAM AIRLINES
- Điều 57. Quan hệ giữa VIETNAM AIRLINES
- Điều 58. Quan hệ giữa VIETNAM AIRLINES với công ty con là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
- Điều 59. Quan hệ giữa VIETNAM AIRLINES với các công ty con là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có cổ phần, vốn góp chi phối của VIETNAM AIRLINES
- Điều 60. Quan hệ giữa VIETNAM AIRLINES với công ty liên kết
- Điều 61. Quan hệ giữa VIETNAM AIRLINES với công ty tự nguyện tham gia liên kết
- Chương 6. CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
- Điều 62. Điều chỉnh vốn điều lệ
- Điều 63. Quản lý vốn, tài sản, doanh thu, chi phí, giá thành và phân phối lợi nhuận của VIETNAM AIRLINES
- Điều 64. Tài chính, kế toán, kiểm toán, thanh tra
- Chương 7. TỔ CHỨC LẠI, CHUYỂN ĐỔI SỞ HỮU, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN VIETNAM AIRLINES T T
- Điều 65. Tổ chức lại VIETNAM AIRLINES
- Điều 66. Chuyển đổi sở hữu VIETNAM AIRLINES
- Điều 67. Giải thể VIETNAM AIRLINES
- Điều 68. Phá sản VIETNAM AIRLINES
- Chương 8. SỔ SÁCH VÀ HỒ SƠ CỦA VIETNAM AIRLINES SỔ SÁCH VÀ H SỔ SÁCH VÀ H
- Điều 69. Quyền tiếp cận sổ sách và hồ sơ của VIETNAM AIRLINES
- Điều 70. Công khai thông tin
- Chương 9. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU LỆ VIETNAM AIRLINES GIẢI Q GIẢI Q
- Điều 71. Giải quyết tranh chấp nội bộ
- Điều 72. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ VIETNAM AIRLINES
- Chương 10. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH ĐI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 73. Phạm vi thi hành
- PHỤ LỤC I DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC VIETNAM AIRLINES
- PHỤ LỤC II DANH SÁCH CÁC CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT CỦA VIETNAM AIRLINES DAN DAN
Nghị định số 183/2013/NĐ-CP ngày 15/11/2013 của Chính phủ Về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Hàng không Việt Nam
- Số hiệu văn bản: 183/2013/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 15-11-2013
- Ngày có hiệu lực: 05-01-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 19-12-2023
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3635 ngày (9 năm 11 tháng 20 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 19-12-2023
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 183/2013/NĐ-CP ngày 15/11/2013 của Chính phủ Về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Hàng không Việt Nam
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh