- NGHỊ ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ VÀ MUA, BÁN, ĐÓNG MỚI TÀU BIỂN
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương 2. ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN
- MỤC 1. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM
- Điều 4. Cơ quan đăng ký tàu biển Việt Nam
- Điều 5. Nhiệm vụ của cơ quan đăng ký tàu biển quốc gia
- Điều 6. Nhiệm vụ của cơ quan đăng ký tàu biển khu vực
- Điều 7. Nội dung Sổ đăng ký tàu biển quốc gia Việt Nam
- MỤC 2. ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM
- Điều 8. Giới hạn tuổi tàu biển đăng ký lần đầu tại Việt Nam
- Điều 9. Đặt tên tàu biển và cảng đăng ký
- Điều 10. Thủ tục đăng ký tàu biển không thời hạn
- Điều 11. Thủ tục đăng ký tàu biển có thời hạn
- Điều 12. Thủ tục đăng ký lại tàu biển
- Điều 13. Thủ tục đăng ký thay đổi tên tàu biển
- Điều 14. Thủ tục đăng ký thay đổi tên chủ tàu biển
- Điều 15. Thủ tục đăng ký thay đổi chủ sở hữu tàu biển
- Điều 16. Thủ tục đăng ký thay đổi kết cấu và thông số kỹ thuật tàu biển
- Điều 17. Thủ tục đăng ký thay đổi cơ quan đăng ký tàu biển khu vực
- Điều 18. Thủ tục đăng ký thay đổi tổ chức đăng kiểm tàu biển
- Điều 19. Thủ tục đăng ký tàu biển tạm thời
- Điều 20. Thủ tục cấp Giấy phép tạm thời mang cờ quốc tịch Việt Nam
- Điều 21. Thủ tục đăng ký tàu biển đang đóng
- Điều 22. Thủ tục đăng ký tàu biển loại nhỏ
- Điều 23. Thủ tục xóa đăng ký tàu biển Việt Nam
- Điều 24. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
- MỤC 3. TÀU BIỂN THUỘC SỞ HỮU CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM ĐĂNG KÝ MANG CỜ QUỐC TỊCH NƯỚC NGOÀI
- Điều 25. Điều kiện tàu biển thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân Việt Nam đăng ký mang cờ quốc tịch nước ngoài
- Điều 26. Thủ tục đăng ký tàu biển mang cờ quốc tịch nước ngoài
- Chương 3. MUA, BÁN VÀ ĐÓNG MỚI TÀU BIỂN
- Điều 27. Nguyên tắc mua, bán, đóng mới tàu biển
- Điều 28. Hình thức mua, bán, đóng mới tàu biển
- Điều 29. Trình tự thực hiện việc mua tàu biển
- Điều 30. Trình tự thực hiện việc bán tàu biển
- Điều 31. Trình tự thực hiện dự án đóng mới tàu biển
- Điều 32. Thẩm quyền phê duyệt chủ trương; quyết định mua, bán, đóng mới tàu biển
- Điều 33. Hồ sơ quyết định mua, bán, đóng mới tàu biển
- Điều 34. Trách nhiệm và quyền hạn của người mua, bán, đóng mới tàu biển
- Điều 35. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu tàu biển
- Chương 4. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 36. Hiệu lực thi hành
- Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 38. Tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC I MẪU TỜ KHAI, ĐƠN ĐỀ NGHỊ
- Mẫu số 1 TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI
- Mẫu số 2 TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN
- Mẫu số 3 TỜ KHAI XÓA ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM
- Mẫu số 4 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN
- Mẫu số 5 ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN ĐẶT TÊN TÀU BIỂN
- PHỤ LỤC II MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN
- Mẫu số 1 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CÓ THỜI HẠN TÀU BIỂN VIỆT NAM
- Mẫu số 2 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI TÀU BIỂN VIỆT NAM
- Mẫu số 3 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM ĐANG ĐÓNG
- Mẫu số 4 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM
- Mẫu số 5 GIẤY CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN VIỆT NAM
- Mẫu số 6 GIẤY PHÉP TẠM THỜI MANG CỜ QUỐC TỊCH VIỆT NAM
- PHỤ LỤC III MẪU SỐ ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN QUỐC GIA
Nghị định số 161/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ Về đăng ký và mua, bán, đóng mới tàu biển (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 161/2013/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 12-11-2013
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-07-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1277 ngày (3 năm 6 tháng 2 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-07-2017
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 161/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ Về đăng ký và mua, bán, đóng mới tàu biển (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (2)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (2)
- Nghị định số 171/2016/NĐ-CP ngày 27/12/2016 của Chính phủ Về đăng ký, xóa đăng ký và mua, bán, đóng mới tàu biển (27-12-2016)
- Quyết định 1945/QĐ-BGTVT năm 2017 về công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật về giao thông vận tải hết hiệu lực thi hành 6 tháng đầu năm 2017 do Bộ Giao thông vận tải ban hành (03-07-2017)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (0)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh