- NGHỊ ĐỊNH VỀ ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2013.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM
- Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Giải thích từ ngữ
- Điều 2. Tên và trụ sở chính của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
- Điều 3. Hình thức pháp lý, tư cách pháp nhân và chức năng, nhiệm vụ của PVN
- Điều 4. Mục tiêu hoạt động và ngành, nghề kinh doanh
- Điều 5. Vốn điều lệ của PVN
- Điều 6. Chủ sở hữu của PVN
- Điều 7. Đại diện theo pháp luật của PVN
- Điều 8. Tổ chức Đảng và tổ chức chính trị - xã hội trong PVN
- Chương 2. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA PVN
- MỤC 1. QUYỀN CỦA PVN
- Điều 9. Quyền đối với tài nguyên dầu khí
- Điều 10. Quyền của PVN đối với vốn và tài sản
- Điều 11. Quyền của PVN trong kinh doanh
- Điều 12. Quyền của PVN về tài chính
- Điều 13. Quyền tham gia hoạt động công ích của PVN
- Điều 14. Các quyền khác của PVN
- MỤC 2. NGHĨA VỤ CỦA PVN
- Điều 15. Nghĩa vụ của PVN đối với hoạt động khai thác tài nguyên dầu khí
- Điều 16. Nghĩa vụ của PVN đối với vốn và tài sản
- Điều 17. Nghĩa vụ trong kinh doanh của PVN
- Điều 18. Nghĩa vụ về tài chính của PVN
- Điều 19. Nghĩa vụ khi tham gia hoạt động công ích
- Chương 3. QUYỀN, TRÁCH NHIỆM VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI PVN VÀ PHÂN CÔNG THỰC HIỆN CÁC QUYỀN, TRÁCH NHIỆM, NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
- MỤC 1. CÁC QUYỀN, TRÁCH NHIỆM, NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
- Điều 20. Các quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu nhà nước đối với PVN
- Điều 21. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với PVN
- MỤC 2. PHÂN CÔNG THỰC HIỆN CÁC QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
- Điều 22. Quyền, trách nhiệm của Chính phủ
- Điều 23. Quyền, trách nhiệm của Thủ tướng Chính phủ
- Điều 24. Quyền, trách nhiệm của Bộ Công Thương
- Điều 25. Quyền, trách nhiệm của Bộ Tài chính
- Điều 26. Quyền, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 27. Quyền, trách nhiệm của Bộ Nội vụ
- Điều 28. Quyền, trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
- Điều 29. Quyền, trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và các cơ quan thuộc Chính phủ
- Điều 30. Quyền, trách nhiệm của Hội đồng thành viên PVN
- MỤC 3. PHÂN CÔNG THỰC HIỆN NGHĨA VỤ CỦA CHỦ SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
- Điều 31. Nghĩa vụ đầu tư đủ vốn điều lệ
- Điều 32. Nghĩa vụ tuân thủ Điều lệ của PVN
- Điều 33. Nghĩa vụ về các khoản nợ và tài sản khác
- Điều 34. Nghĩa vụ trong phê duyệt chủ trương đầu tư, mua, bán tài sản và hợp đồng vay, cho vay, bảo lãnh của PVN
- Điều 35. Nghĩa vụ bảo đảm quyền kinh doanh theo pháp luật của PVN
- MỤC 4. KIỂM SOÁT VIÊN
- Điều 36. Tiêu chuẩn, điều kiện của Kiểm soát viên
- Điều 37. Chế độ làm việc của Kiểm soát viên
- Điều 38. Nhiệm vụ của Kiểm soát viên
- Điều 39. Quyền hạn của Kiểm soát viên
- Điều 40. Nghĩa vụ của Kiểm soát viên
- Điều 41. Tiền lương, thù lao và lợi ích khác của Kiểm soát viên
- Điều 42. Mối quan hệ giữa Kiểm soát viên và chủ sở hữu
- Điều 43. Mối quan hệ giữa Kiểm soát viên và Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc PVN
- Điều 44. Mối quan hệ giữa các Kiểm soát viên
- Chương 4. TỔ CHỨC QUẢN LÝ PVN
- Điều 45. Cơ cấu tổ chức quản lý của PVN
- MỤC 1. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
- Điều 46. Chức năng và cơ cấu của Hội đồng thành viên PVN
- Điều 47. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thành viên
- Điều 48. Tiêu chuẩn và điều kiện của Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên PVN
- Điều 49. Miễn nhiệm, thay thế Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên PVN
- Điều 50. Chủ tịch Hội đồng thành viên PVN
- Điều 51. Chế độ làm việc của Hội đồng thành viên
- Điều 52. Kiểm soát nội bộ
- Điều 53. Điều kiện tham gia quản lý công ty khác của Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc PVN
- MỤC 2. TỔNG GIÁM ĐỐC
- Điều 54. Chức năng của Tổng giám đốc
- Điều 55. Bổ nhiệm Tổng giám đốc
- Điều 56. Thay thế, miễn nhiệm Tổng giám đốc
- Điều 57. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng giám đốc
- MỤC 3. QUYỀN LỢI, NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ GIỮA HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN VÀ TỔNG GIÁM ĐỐC PVN
- Điều 58. Thù lao, tiền lương và các lợi ích khác của Chủ tịch, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc PVN
- Điều 59. Nghĩa vụ, trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng thành viên, thành viên Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc PVN trong việc quản lý và điều hành PVN
- Điều 60. Quan hệ giữa Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc trong quản lý, điều hành PVN
- MỤC 4. PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC, KẾ TOÁN TRƯỞNG VÀ BỘ MÁY GIÚP VIỆC
- Điều 61. Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng PVN
- Điều 62. Bộ máy giúp việc
- MỤC 5. NGƯỜI LAO ĐỘNG THAM GIA QUẢN LÝ PVN
- Điều 63. Hình thức tham gia quản lý của người lao động
- Điều 64. Nội dung tham gia quản lý PVN của người lao động
- Chương 5. QUAN HỆ GIỮA PVN VỚI DOANH NGHIỆP THAM GIA TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ QUỐC GIA VIỆT NAM
- MỤC 1. NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ QUỐC GIA VIỆT NAM
- Điều 65. Quan hệ phối hợp chung trong Tập đoàn:
- Điều 66. Quản lý, điều hành Tập đoàn thông qua PVN
- Điều 67. Chức danh Tổng giám đốc/Giám đốc của các doanh nghiệp trong Tập đoàn
- Điều 68. Trách nhiệm của PVN trong quản lý, điều hành Tập đoàn
- MỤC 2. QUẢN LÝ VỐN DO PVN ĐẦU TƯ Ở DOANH NGHIỆP KHÁC
- Điều 69. Vốn do PVN đầu tư ở doanh nghiệp khác
- Điều 70. Tiêu chuẩn và điều kiện của Người đại diện theo ủy quyền của PVN của doanh nghiệp khác
- Điều 71. Quyền và nghĩa vụ của Người đại diện theo ủy quyền của PVN tại doanh nghiệp khác
- Điều 72. Tiền lương, thưởng và quyền lợi của Người đại diện theo ủy quyền
- MỤC 3. QUAN HỆ CỦA PVN VỚI CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC VÀ CÁC DOANH NGHIỆP DO PVN GIỮ QUYỀN CHI PHỐI, CÔNG TY LIÊN KẾT
- Điều 73. Quan hệ giữa PVN với các đơn vị trực thuộc, đơn vị nghiên cứu khoa học, đào tạo
- Điều 74. Quan hệ giữa PVN và doanh nghiệp cấp II do PVN nắm giữ 100% vốn điều lệ
- Điều 75. Quan hệ giữa PVN và doanh nghiệp cấp II do PVN giữ quyền chi phối
- Điều 76. Quan hệ giữa PVN với công ty liên kết
- Chương 6. CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
- Điều 77. PVN thực hiện cơ chế hoạt động tài chính theo quy định tại Nghị định về Quy chế quản lý tài chính của PVN do Chính phủ ban hành.
- Điều 78. Điều chỉnh vốn điều lệ của PVN
- Điều 79. Quản lý vốn, tài sản, doanh thu, chi phí, giá thành và phân phối lợi nhuận của PVN
- Điều 80. Kế hoạch tài chính, kế toán, kiểm toán
- Chương 7. TỔ CHỨC LẠI, ĐA DẠNG HÓA SỞ HỮU, GIẢI THỂ VÀ PHÁ SẢN PVN
- Điều 81. Tổ chức lại PVN
- Điều 82. Đa dạng hóa sở hữu PVN
- Điều 83. Giải thể PVN
- Điều 84. Phá sản PVN
- Chương 8. SỔ SÁCH VÀ HỒ SƠ CỦA PVN
- Điều 85. Quyền tiếp cận sổ sách và hồ sơ PVN
- Điều 86. Công khai thông tin
- Chương 9. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ VÀ SỬA ĐỔI ĐIỀU LỆ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA PVN
- Điều 87. Giải quyết tranh chấp nội bộ
- Điều 88. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ
- Chương 10. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 89. Hiệu lực và phạm vi thi hành
- PHỤ LỤC DANH SÁCH CÔNG TY MẸ, CÔNG TY CON, CÔNG TY LIÊN KẾT VÀ ĐƠN VỊ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, ĐÀO TẠO CỦA TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM
Nghị định số 149/2013/NĐ-CP ngày 31/10/2013 của Chính phủ Về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 149/2013/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 31-10-2013
- Ngày có hiệu lực: 20-12-2013
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 10-01-2018
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1482 ngày (4 năm 0 tháng 22 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 10-01-2018
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh