- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội
- Điều 4. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội
- Chương 2. TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG
- Điều 5. Đối tượng hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng
- Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng
- Điều 7. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 17 Nghị định 140/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/10/2018
- Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 17 Nghị định 140/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/10/2018
- Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y tế
- Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
- Điều 11. Hỗ trợ chi phí mai táng
- Chương 3. TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỘT XUẤT
- Điều 12. Hỗ trợ lương thực
- Điều 13. Hỗ trợ người bị thương nặng
- Điều 14. Hỗ trợ chi phí mai táng
- Điều 15. Hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
- Điều 16. Hỗ trợ khẩn cấp trẻ em khi cha, mẹ bị chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác
- Điều 17. Hỗ trợ tạo việc làm, phát triển sản xuất
- Chương 4. CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CỘNG ĐỒNG
- Điều 18. Đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng
- Điều 19. Chế độ đối với đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng
- Điều 20. Chế độ đối với hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng
- Điều 21. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội
Điều này bị bãi bỏ bởi Điều 18 Nghị định 140/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/10/2018
- Điều 22. Thủ tục nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
- Điều 23. Điều kiện, trách nhiệm của người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em
- Điều 24. Điều kiện, trách nhiệm đối với người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng và người cao tuổi đủ điều kiện sống tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
- Chương 5. CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TẠI CƠ SỞ BẢO TRỢ XÃ HỘI, NHÀ XÃ HỘI
- Điều 25. Đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
- Điều 26. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
- Điều 27. Hỗ trợ giáo dục, đào tạo và tạo việc làm
- Điều 28. Thẩm quyền tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội và đưa đối tượng về sống tại cộng đồng
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 52 Nghị định số 103/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/11/2017
- Điều 29. Hợp đồng dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng
- Điều 30. Hồ sơ tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 52 Nghị định số 103/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/11/2017
- Điều 31. Thủ tục tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 52 Nghị định số 103/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/11/2017
- Chương 6. HỘI ĐỒNG XÉT DUYỆT TRỢ GIÚP XÃ HỘI
- Điều 32. Thành viên Hội đồng xét duyệt
- Điều 33. Hoạt động của Hội đồng xét duyệt
- Chương 7. KINH PHÍ THỰC HIỆN
- Điều 34. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên
- Điều 35. Kinh phí thực hiện trợ giúp đột xuất
- Điều 36. Quản lý kinh phí trợ giúp xã hội
- Chương 8. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 37. Thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên và hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng
- Điều 38. Trách nhiệm của các bộ, ngành
- Điều 39. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Chương 9. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 40. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 41. Hiệu lực thi hành
- Điều 42. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
- Số hiệu văn bản: 136/2013/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 21-10-2013
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-11-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-11-2017
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-07-2021
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2738 ngày (7 năm 6 tháng 3 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-07-2021
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh