- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT ĐIỆN LỰC VÀ LUẬT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT ĐIỆN LỰC
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Tổ chức điều chỉnh quy hoạch phát triển điện lực
- Điều 3. Quản lý, thực hiện quy hoạch phát triển điện lực
Điều này được bổ sung bởi Điều 70 Nghị định 115/2024/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 16/09/2024
Xác định mức chi phí lập, thẩm định, công bố, điều chỉnh và quản lý Quy hoạch phát triển điện lực cấp tỉnh và Quy hoạch phát triển thủy điện vừa và nhỏ được hướng dẫn bởi Thông tư 30/2015/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/11/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 4 Thông tư 43/2013/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2014 - Điều 4. Nhà máy điện lớn, có ý nghĩa đặc biệt quan trọng
- Điều 5. Trách nhiệm đầu tư xây dựng trạm điện
- Điều 6. Xây dựng, cải tạo lưới điện
- Điều 7. Điều kiện đấu nối công trình điện lực vào lưới điện quốc gia
- Điều 8. Hỗ trợ đầu tư phát triển điện lực ở nông thôn, miền núi, biên giới và hải đảo
- Điều 9. Quản lý nhu cầu điện
- Điều 10. Trách nhiệm quản lý nhu cầu điện
- Điều 11. Hợp đồng mua bán điện phục vụ mục đích sinh hoạt
Điều này hết hiệu lực bởi Khoản 2 Điều 9 Nghị định 18/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/02/2025
Điều này được bổ sung bởi Khoản 2 Điều 8 Nghị định 104/2022/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2023
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 16/2023/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 16/10/2023 - Điều 12. Bảo đảm thực hiện hợp đồng mua bán điện
Điều này hết hiệu lực bởi Khoản 2 Điều 9 Nghị định 18/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/02/2025
- Điều 13. Hành vi vi phạm hợp đồng mua bán điện
- Điều 14. Ngừng, giảm mức cung cấp điện
- Điều 15. Chất lượng điện năng
Điều này hết hiệu lực bởi Khoản 2 Điều 9 Nghị định 18/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/02/2025
- Điều 16. Đo đếm điện năng
- Điều 17. Ghi chỉ số công tơ điện
Điều này hết hiệu lực bởi Khoản 2 Điều 9 Nghị định 18/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/02/2025
- Điều 18. Trách nhiệm bảo vệ công tơ điện của bên mua điện
- Điều 19. Kiểm định thiết bị đo đếm điện bị khiếu nại
- Điều 20. Thanh toán tiền điện
- Điều 21. Quyền được vào khu vực quản lý của bên mua điện
- Điều 22. Mua bán điện với nước ngoài
- Điều 23. Trách nhiệm báo cáo chi phí sản xuất kinh doanh điện và báo cáo tài chính
- Điều 24. Phê duyệt giá điện và phí
- Điều 25. Giá điện hai thành phần
- Điều 26. Giá phát điện và giá bán buôn điện
Giá bán buôn điện được hướng dẫn bởi Điều 6 và Chương III Thông tư 16/2014/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2014
Nội dung huớng dẫn Điều này tại Thông tư 16/2014/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 2 đến 4 Điều 1 Thông tư 25/2018/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/10/2018
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 16/2014/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản Khoản 4, Khoản 7,Khoản 8, Khoản 10 Điều 1 Thông tư 06/2021/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/9/2021
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 57/2020/TT-BCT nay được sửa đổi bởi khoản 1 đến khoản 5 Điều 2 Thông tư 31/2022/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 28/12/2022
Phương pháp xác định giá phát điện được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 57/2020/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/02/2021
Phương pháp xác định giá phát điện được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 07/2024/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 01/06/2024 - Điều 27. Kiểm tra hợp đồng mua bán điện có thời hạn
- Điều 28. Điều kiện chung để cấp, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 7 Nghị định 08/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
Điều này được hướng dẫn bởi Chương 1 Thông tư 25/2013/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2013 - Điều 29. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động phát điện
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 26 Nghị định 61/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/03/2025
- Điều 30. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động truyền tải điện
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 26 Nghị định 61/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/03/2025
- Điều 31. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động phân phối điện
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 26 Nghị định 61/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/03/2025
- Điều 32. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 3 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 26 Nghị định 61/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/03/2025 - Điều 33. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 26 Nghị định 61/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/03/2025
- Điều 34. Điều kiện cấp giấy phép xuất, nhập khẩu điện
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 7 Điều 7 Nghị định 08/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 26 Nghị định 61/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/03/2025 - Điều 35. Điều kiện cấp giấy phép tư vấn quy hoạch phát triển điện lực quốc gia
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 7 Điều 7 Nghị định 08/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 26 Nghị định 61/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/03/2025 - Điều 36. Điều kiện cấp giấy phép tư vấn quy hoạch phát triển điện lực tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 7 Điều 7 Nghị định 08/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 26 Nghị định 61/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/03/2025 - Điều 37. Điều kiện cấp giấy phép tư vấn quy hoạch thủy điện
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 7 Điều 7 Nghị định 08/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 26 Nghị định 61/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/03/2025 - Điều 38. Phân hạng về quy mô của công trình đối với lĩnh vực tư vấn đầu tư xây dựng và tư vấn giám sát thi công công trình điện
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 6 Nghị định 08/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2018
Khoản này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 3 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 26 Nghị định 61/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/03/2025 - Điều 39. Điều kiện cấp giấy phép tư vấn đầu tư xây dựng công trình nhà máy thủy điện
Tên Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 3 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 26 Nghị định 61/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/03/2025 - Điều 40. Điều kiện cấp giấy phép tư vấn đầu tư xây dựng công trình nhà máy nhiệt điện
Tên Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 3 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 26 Nghị định 61/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/03/2025 - Điều 41. Điều kiện cấp giấy phép tư vấn đầu tư xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp
Tên Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 3 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 26 Nghị định 61/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/03/2025 - Điều 42. Điều kiện cấp giấy phép tư vấn giám sát thi công công trình nhà máy thủy điện
Tên Điều này được sửa đổi bởi Khoản 14 Điều 3 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 26 Nghị định 61/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/03/2025 - Điều 43. Điều kiện cấp giấy phép tư vấn giám sát thi công công trình nhà máy nhiệt điện
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 26 Nghị định 61/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/03/2025
- Điều 44. Điều kiện cấp giấy phép tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 26 Nghị định 61/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/03/2025
- Điều 45. Sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 19 Điều 3 Nghị định 17/2020/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/03/2020
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 26 Nghị định 61/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/03/2025
Trình tự và thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực được hướng dẫn bởi Điều 14 Thông tư 25/2013/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2013 - Điều 46. Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 26 Nghị định 61/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/03/2025
Trình tự thu hồi giấy phép hoạt động điện lực được hướng dẫn bởi Điều 16 Thông tư 25/2013/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2013 - Điều 47. Lệ phí, phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 26 Nghị định 61/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 04/03/2025
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 25/2013/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2013 - Điều 48. Điều tiết hoạt động điện lực
- Điều 49. Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 27/2013/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 27/201/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Điều 1, Khoản 1, 2 Điều 2 Thông tư 31/2018/TT-BCT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/11/2018
Điều này được hướng dẫn bởi Chương III, Chương V Thông tư 42/2022/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 16/02/2023 - Điều 50. Hiệu lực thi hành
- Điều 51. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ Hướng dẫn Luật điện lực và Luật điện lực sửa đổi
- Số hiệu văn bản: 137/2013/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 21-10-2013
- Ngày có hiệu lực: 10-12-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-01-2018
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 22-03-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-01-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 16-09-2024
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 08-02-2025
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 04-03-2025
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh