- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG; KI
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 3. Mức phạt tiền
- Điều 4. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 5. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả
- Chương 2. HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
- MỤC 1. ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ
- Điều 6. Vi phạm quy định về khảo sát xây dựng
- Điều 7. Vi phạm quy định về lưu trữ, điều chỉnh quy hoạch xây dựng
- Điều 8. Vi phạm quy định về lập dự án đầu tư xây dựng công trình
- Điều 9. Vi phạm quy định về thiết kế, dự toán xây dựng công trình
- Điều 10. Vi phạm quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- Điều 11. Vi phạm quy định về đầu tư phát triển đô thị
- Điều 12. Vi phạm quy định về khởi công xây dựng công trình
- Điều 13. Vi phạm quy định về tổ chức thi công xây dựng
- Điều 14. Vi phạm quy định về giải phóng mặt bằng xây dựng công trình
- Điều 15. Vi phạm quy định về giám sát thi công xây dựng công trình
- Điều 16. Vi phạm quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng
- Điều 17. Vi phạm quy định về bảo hành, bảo trì công trình xây dựng
- Điều 18. Vi phạm quy định về nghiệm thu, thanh toán khối lượng hoàn thành và quyết toán công trình xây dựng đối với công trình sử dụng vốn nhà nước
- Điều 19. Vi phạm quy định về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo
- Điều 20. Vi phạm quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình của nhà thầu tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- MỤC 2. ĐỐI VỚI NHÀ THẦU
- Điều 21. Vi phạm quy định về điều kiện hoạt động xây dự
- Điều 22. Vi phạm nội dung hồ sơ dự thầu
- Điều 23. Vi phạm quy định về quy chuẩn kỹ thuật quố
- Điều 24. Vi phạm quy định về khảo sát xây dựng
- Điều 25. Vi phạm quy định về công tác lập quy hoạch xây dựng
- Điều 26. Vi phạm quy định về lập thiết kế, dự toán xây dựng công trình
- Điều 27. Vi phạm quy định về thi công xây dựng
- Điều 28. Vi phạm quy định về an toàn trong thi công xây dựng công trình
- Điều 29. Vi phạm quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng
- Điều 30. Vi phạm quy định về giám sát thi công xây dựng công trình
- Điều 31. Vi phạm quy định về nghiệm thu, thanh toán khối lượng công trình xây dựng
- Điều 32. Vi phạm của nhà thầu nước ngoài tham gia hoạt động xây dựng tại Việt Nam
- MỤC 3. ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHÁC
- Điều 33. Vi phạm quy định về ngừng cung cấp điện, cung cấp nước đối với công trình vi phạm trật tự xây dựng
- Điều 34. Vi phạm quy định về thẩm tra, kiểm định, thí nghiệm, đào tạo trong hoạt động xây dựng
- Chương 3. HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
- Điều 35. Vi phạm quy định về kinh doanh bất động sản
- Điều 36. Vi phạm quy định về thành lập và hoạt động sàn giao dịch bất động sản
- Điều 37. Vi phạm quy định về đào tạo, bồi dưỡng kiến thức trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
- Điều 38. Vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ bất động sản
- Chương 4. HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, SẢN XUẤT, KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG
- Điều 39. Vi phạm quy định về chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng, sản xuất vật liệu xây dựng
- Điều 40. Vi phạm quy định về kinh doanh vật liệu xây dựng
- Chương 5. HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
- MỤC 1. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC
- Điều 41. Vi phạm quy định về bảo vệ khu vực an toàn giếng khai thác nước ngầm
- Điều 42. Vi phạm quy định về bảo vệ khu vực an toàn nguồn nước mặt phục vụ cấp nước sinh hoạt
- Điều 43. Vi phạm quy định về bảo vệ hành lang an toàn tuyến ống nước thô và đường ống truyền tải nước sạch
- Điều 44. Vi phạm quy định về bảo vệ an toàn các công trình kỹ thuật thuộc hệ thống cấp nước
- Điều 45. Vi phạm quy định về bảo vệ, sử dụng mạng lưới cấp nước
- Điều 46. Vi phạm quy định về khai thác, sử dụng hệ thống thoát nước
- MỤC 2. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG
- Điều 47. Vi phạm quy định về thu gom, vận chuyển, đổ rác thải, phế thải xây dựng và xử lý chất thải rắn thông thường
- MỤC 3. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CHIẾU SÁNG VÀ CÂY XANH ĐÔ THỊ
- Điều 48. Vi phạm quy định về bảo vệ, sử dụng hệ thống chiếu sáng công cộng
- Điều 49. Vi phạm quy định về bảo vệ cây xanh, công viên và vườn hoa
- MỤC 4. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NGHĨA TRANG
- Điều 50. Vi phạm quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang
- MỤC 5. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH NGẦM VÀ SỬ DỤNG CHUNG CƠ SỞ HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ
- Điều 51. Vi phạm quy định về sử dụng công trình ngầm đô thị
- Điều 52. Vi phạm quy định về quản lý, vận hành, khai thác các công trình hạ tầng kỹ thuật
- Điều 53. Vi phạm quy định về quản lý và sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật
- Chương 6. HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ CÔNG SỞ
- Điều 54. Vi phạm quy định về phát triển nhà ở
- Điều 55. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng nhà ở
- Điều 56. Vi phạm quy định về giao dịch nhà ở
- Điều 57. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng nhà công sở
- Chương 7. HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA, THANH TRA CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
- Điều 58. Vi phạm quy định về hoạt động kiểm tra, thanh tra chuyên ngành xây dựng
- Chương 8. THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VÀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
- Điều 59. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
- Điều 60. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 61. Thẩm quyền xử phạt của thanh tra viên xây dựng
- Điều 62. Thẩm quyền xử phạt của Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành
- Điều 63. Thẩm quyền xử phạt của Chánh thanh tra Sở Xây dựng
- Điều 64. Thẩm quyền xử phạt của Chánh thanh tra Bộ Xây dựng
- Điều 65. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân
- Điều 66. Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường
- Điều 67. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
- Điều 68. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Điều 69. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Chương 9. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 70. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 71. Hiệu lực thi hành
- Điều 72. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 121/2013/NĐ-CP ngày 10/10/2013 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 121/2013/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 10-10-2013
- Ngày có hiệu lực: 30-11-2013
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 15-01-2018
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1507 ngày (4 năm 1 tháng 17 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 15-01-2018
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
15/2014/HC-ST Sơ thẩm Hành chính
- 1982
- 16
Khiếu kiện quyết định hành chính về việc thu hồi đất
Ngày 24/3/2014 ông LQ_Mộc nhận được quyết định Quyết định 48/QĐ-UBND ngày 18/3/2014 về việc cưỡng chế áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả do BĐ_Chủ Tịch UBND phường LX ban hành. Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 24/02/2014 về việc áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả, ông LQ_Mộc nhận ngày nào không nhớ. Sau khi nhận 02 quyết định này ông LQ_Mộc không đồng ý với 02 quyết định này và ông LQ_Mộc đã làm đơn khiếu nại đến UBND phường LX. Ngày 14/03/2014 UBND phường LX đã giải quyết đơn khiếu nại của ông LQ_Mộc và trả lời đơn khiếu nại theo văn bản số 119 cho rằng khiếu nại của Mai không có cơ sở pháp luật để giải quyết. Ngày 24/3/2014 ông LQ_Mộc nhận được quyết định Quyết định 48/QĐ-UBND ngày 18/3/2014 về việc cưỡng chế áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả do BĐ_Chủ Tịch UBND phường LX ban hành
Tiếng anh