- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỐNG KÊ
- Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính
Điều này được bổ sung bởi Điều 1 Nghị định 65/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/10/2015
- Điều 3. Các biện pháp khắc phục hậu quả
- Điều 4. Quy định về mức phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức
- Chương 2. HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
- Điều 5. Vi phạm quy định trong các hoạt động điều tra thống kê nhà nước
- Điều 6. Vi phạm quy định về điều tra thống kê ngoài hệ thống tổ chức thống kê nhà nước
- Điều 7. Vi phạm quy định về sử dụng mẫu biểu báo cáo thống kê
- Điều 8. Vi phạm quy định về thời hạn báo cáo thống kê, báo cáo tài chính
- Điều 9. Vi phạm quy định về yêu cầu đầy đủ của báo cáo thống kê
- Điều 10. Vi phạm quy định về phương pháp thống kê
- Điều 11. Vi phạm quy định về yêu cầu chính xác của báo cáo thống kê
- Điều 12. Vi phạm quy định về khai thác cơ sở dữ liệu thống kê
- Điều 13. Vi phạm quy định về phổ biến thông tin thống kê
- Điều 14. Vi phạm quy định về sử dụng thông tin thống kê
- Điều 15. Vi phạm quy định về bảo quản, lưu trữ tài liệu thống kê
- Điều 16. Vi phạm quy định về bảo mật thông tin của từng cá nhân, tổ chức cung cấp thông tin thống kê
- Chương 3. THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
- Điều 17. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
- Điều 18. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra và công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành thống kê
- Điều 19. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra chuyên ngành khác
- Điều 20. Xác định thẩm quyền xử phạt
- Điều 21. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê
- Chương 4. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 22. Hiệu lực thi hành
- Điều 23. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 79/2013/NĐ-CP ngày 19/07/2013 của Chính phủ Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 79/2013/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 19-07-2013
- Ngày có hiệu lực: 05-09-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-10-2015
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-07-2016
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1030 ngày (2 năm 10 tháng 0 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-07-2016
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh