- NGHỊ ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC VÀO DOANH NGHIỆP VÀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ
- Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Chương 2. ĐẦU TƯ VỐN VÀ QUẢN LÝ VỐN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ VÀO DOANH NGHIỆP
- MỤC 1. ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC VÀO DOANH NGHIỆP
Mục này được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 220/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2014
- Điều 4. Nguyên tắc đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp
- Điều 5. Hình thức đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp
- Điều 6. Điều kiện đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp
- Điều 7. Thẩm quyền quyết định đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp
- MỤC 2. QUẢN LÝ VỐN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ VÀO DOANH NGHIỆP KHÁC
- Điều 8. Quyền, trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với phần vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 220/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2014
- Điều 9. Quyền, trách nhiệm của Người đại diện
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 220/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2014
- Điều 10. Thu lợi nhuận, cổ tức được chia
- Điều 11. Quyết định tăng, giảm vốn và thu hồi toàn bộ vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp khác
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 220/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2014
- MỤC 3. CHUYỂN NHƯỢNG VỐN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ TẠI DOANH NGHIỆP
- Điều 12. Mục đích chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
- Điều 13. Nguyên tắc chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
- Điều 14. Phương thức chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Thông tư 220/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2014
- Điều 15. Thẩm quyền quyết định chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
- Điều 16. Thu tiền chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
- MỤC 4. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ HỖ TRỢ SẮP XẾP VÀ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP
- Điều 17. Quản lý, sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp
- Chương 3. QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ
- MỤC 1. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN CỦA DOANH NGHIỆP
- Điều 18. Vốn điều lệ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư 220/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2014
- Điều 19. Huy động vốn
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 220/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2014
- Điều 20. Đầu tư, xây dựng, mua sắm tài sản cố định của doanh nghiệp
- Điều 21. Khấu hao tài sản cố
- Điều 22. Cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản
- Điều 23. Thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
- Điều 24. Quản lý hàng hóa tồn kho
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 14 Thông tư 220/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2014
- Điều 25. Quản lý các khoản nợ phải thu, nợ phải trả
- Điều 26. Chênh lệch tỷ giá
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 16 Thông tư 220/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2014
- Điều 27. Kiểm kê tài sản
- Điều 28. Đánh giá lại tài sản
- Điều 29. Đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 11 Thông tư 220/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2014
- Điều 30. Chuyển nhượng các khoản đầu tư vốn ra ngoài doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 11 Thông tư 220/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2014
- Điều 31. Quyền, trách nhiệm của doanh nghiệp đầu tư vốn vào doanh nghiệp khác
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 11 Thông tư 220/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2014
- Điều 32. Quyền quyết định tăng, giảm vốn của doanh nghiệp đầu tư tại doanh nghiệp khác
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 11 Thông tư 220/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2014
- Điều 33. Thu hồi vốn đầu tư từ doanh nghiệp khác
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 11 Thông tư 220/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2014
- Điều 34. Bảo toàn vốn
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Thông tư 220/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2014
- MỤC 2. DOANH THU, CHI PHÍ VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
- Điều 35. Doanh thu và thu nhập khác
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 Thông tư 220/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2014
- Điều 36. Chi phí hoạt động kinh doanh
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 Thông tư 220/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2014
- Điều 37. Quản lý chi phí
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 Thông tư 220/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2014
- Điều 38. Phân phối thu nhập
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18 Thông tư 220/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2014
- Điều 39. Mục đích sử dụng các quỹ
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 19 Thông tư 220/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2014
- MỤC 3. KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH, CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ VÀ KIỂM TOÁN
- Điều 40. Kế hoạch tài chính
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20 Thông tư 220/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2014
- Điều 41. Báo cáo tài chính và các báo cáo khác
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 22 Thông tư 220/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2014
- Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 42. Hiệu lực thi
- Điều 43. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
Nghị định số 71/2013/NĐ-CP ngày 11/07/2013 của Chính phủ Đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 71/2013/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 11-07-2013
- Ngày có hiệu lực: 01-09-2013
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-12-2015
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 821 ngày (2 năm 3 tháng 1 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-12-2015
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh