- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
- Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Biện pháp khắc phục hậu quả
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 93/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/12/2014
- Điều 3. Thời hiệu xử phạt
- Điều 4. Mức phạt tiền
- Chương 2. XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
- MỤC 1. HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
Mục này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 93/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/12/2014
- Điều 5. Vi phạm quy định về hoạt động của hội đồng khoa học và công nghệ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 93/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/12/2014
- Điều 6. Vi phạm quy định về đăng ký, giao nộp kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 93/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/12/2014
- Điều 7. Vi phạm quy định về hoạt động khoa học và công nghệ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 93/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/12/2014
- Điều 8. Vi phạm quy định về đăng ký và triển khai hoạt động khoa học và công nghệ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 93/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/12/2014
- Điều 9. Vi phạm quy định về sở hữu kết quả hoạt động khoa học và công nghệ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 93/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/12/2014
- Điều 10. Vi phạm quy định về sử dụng, phổ biến kết quả hoạt động khoa học và công nghệ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 93/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/12/2014
- Điều 11. Vi phạm quy định về chuyển giao, chuyển nhượng, cung cấp thông tin về kết quả hoạt động khoa học và công nghệ
- Điều 12. Vi phạm quy định về đăng ký, quản lý, sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 93/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/12/2014
- Điều 13. Vi phạm quy định về đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ
- Điều 14. Vi phạm quy định về liên doanh, liên kết, nhận tài trợ để hoạt động khoa học và công nghệ
- Điều 15. Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước dành cho hoạt động khoa học và công nghệ
- MỤC 2. HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ HOẠT ĐỘNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
- Điều 16. Vi phạm quy định về báo cáo trong hoạt động chuyển giao công nghệ
- Điều 17. Vi phạm nghĩa vụ về sử dụng và chuyển giao kết quả nghiên cứu và phát triển công nghệ được tạo ra bằng ngân sách nhà nước
- Điều 18. Vi phạm chính sách khuyến khích ứng dụng, chuyển giao, đổi mới công nghệ
- Điều 19. Vi phạm trong kinh doanh dịch vụ chuyển giao công nghệ
- Điều 20. Vi phạm trong việc lập và thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ, hợp đồng dịch vụ chuyển giao công nghệ
- Điều 21. Vi phạm trong chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao, công nghệ thuộc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao
- Chương 3. THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CỐNG NGHỆ, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
- Điều 22. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra chuyên ngành về khoa học và công nghệ
- Điều 23. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
- Điều 24. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của các cơ quan khác
- Điều 25. Nguyên tắc xác định và phân định thẩm quyền xử phạt
- Điều 26. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
- Chương 4. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 27. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 28. Hiệu lực thi hành
- Điều 29. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 64/2013/NĐ-CP ngày 27/06/2013 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động khoa học và công nghệ, chuyển giao công nghệ (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 64/2013/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 27-06-2013
- Ngày có hiệu lực: 15-08-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-12-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-08-2019
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2177 ngày (5 năm 11 tháng 22 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-08-2019
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh