- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH KHOẢN 3 ĐIỀU 54 CỦA BỘ LUẬT LAO ĐỘNG VỀ VIỆC CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG, VIỆC KÝ QUỸ VÀ DANH MỤC CÔNG VIỆC ĐƯỢC THỰC HIỆN CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Các hành vi bị cấm đối với hoạt động cho thuê lại lao động
- Chương 2. ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC, THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
- MỤC I. ĐIỀU KIỆN CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
- Điều 5. Điều kiện cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
- Điều 6. Điều kiện vốn pháp định đối với hoạt động cho thuê lại lao động
- Điều 7. Điều kiện địa điểm đặt trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cho thuê
- Điều 8. Điều kiện đối với người đứng đầu doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện cho thuê
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 01/2014/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/03/2014
- Điều 9. Thay đổi người quản lý, người giữ chức danh chủ chốt, vốn điều lệ của doanh nghiệp cho thuê
- Điều 10. Thông báo về địa điểm, địa bàn, thời gian bắt đầu hoạt động và người quản lý, người giữ chức danh chủ chốt của doanh nghiệp cho thuê
- MỤC II. THỦ TỤC, THẨM QUYỀN CẤP VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
- Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Thông tư 01/2014/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/03/2014
- Điều 12. Thời hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
- Điều 13. Thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn hoặc thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
- Điều 14. Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
- Chương 3. KÝ QUỸ VÀ QUẢN LÝ TIỀN KÝ QUỸ CỦA DOANH NGHIỆP CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
- Điều 15. Sử dụng tiền ký quỹ
- Điều 16. Nộp tiền ký quỹ và thủ tục nộp tiền ký quỹ
- Điều 17. Lãi suất từ tiền ký quỹ
- Điều 18. Nộp bổ sung tiền ký quỹ
- Điều 19. Hoàn trả tiền ký quỹ
- Điều 20. Rút tiền ký quỹ
- Điều 21. Thẩm quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về lao động đối với việc sử dụng tiền ký quỹ
- Điều 22. Trách nhiệm của ngân hàng
- Chương 4. CÔNG VIỆC ĐƯỢC THỰC HIỆN CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
- Điều 23. Mục đích của việc cho thuê lại lao động
- Điều 24. Các trường hợp không được cho thuê lại lao động
- Điều 25. Danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động
- Điều 26. Thời hạn cho thuê lại lao động
- Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 27. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 21 Thông tư 01/2014/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/03/2014
- Điều 28. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 29. Hiệu lực thi hành
Điều này được bổ sung bởi Điều 1 Nghị định 73/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/09/2014
- Điều 30. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC I GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
- PHỤ LỤC II ĐƠN ĐỀ NGHỊ Cấp (cấp lại, gia hạn) Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
- PHỤ LỤC III GIẤY CHỨNG NHẬN TIỀN KÝ QUỸ KINH DOANH CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
- PHỤ LỤC IV BÁO CÁO TÌNH HÌNH NHẬN TIỀN KÝ QUỸ KINH DOANH CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
- PHỤ LỤC V DANH MỤC CÔNG VIỆC ĐƯỢC THỰC HIỆN CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
Nghị định số 55/2013/NĐ-CP ngày 22/05/2013 của Chính phủ Hướng dẫn Bộ Luật lao động về việc cấp phép hoạt động cho thuê lại lao động, việc ký quỹ và Danh mục công việc được thực hiện cho thuê lại lao động (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 55/2013/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 22-05-2013
- Ngày có hiệu lực: 15-07-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-09-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 05-05-2019
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2120 ngày (5 năm 9 tháng 25 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 05-05-2019
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh