- NGHỊ ĐỊNH VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
- Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 ĐIều 1 Nghị định 85/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2022
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều này được bổ sung bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 85/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2022
- Điều 4. Các hành vi bị cấm trong hoạt động thuơng mại điện tử
- Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử
- Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thương mại điện tử
- Điều 7. Chương trình phát triển thương mại điện tử quốc gia
- Điều 8. Thống kê về thương mại điện tử
- Chương 2. GIAO KẾT HỢP ĐỒNG TRONG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
- MỤC 1. CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ TRONG GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI
- Điều 9. Giá trị pháp lý như bản gốc
- Điều 10. Thời điểm, địa điểm gửi và nhận chứng từ điện tử
- Điều 11. Địa điểm kinh doanh của các bên
- Điều 12. Thông báo về đề nghị giao kết hợp đồng không có bên nhận cụ thể
- Điều 13. Sử dụng hệ thống thông tin tự động
- Điều 14. Lỗi nhập thông tin trong chứng từ điện tử
- MỤC 2. GIAO KẾT HỢP ĐỒNG SỬ DỤNG CHỨC NĂNG ĐẶT HÀNG TRỰC TUYẾN TRÊN WEBSITE THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
- Điều 15. Thông báo mời đề nghị giao kết hợp đồng
- Điều 16. Cung cấp các điều khoản của hợp đồng khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tử
- Điều 17. Đề nghị giao kết hợp đồng
- Điều 18. Rà soát và xác nhận nội dung hợp đồng
- Điều 19. Trả lời đề nghị giao kết hợp đồng
- Điều 20. Chấm dứt đề nghị giao kết hợp đồng
- Điều 21. Thời điểm giao kết hợp đồng khi sử dụng chức năng đặt hàng trực tuyến trên website thương mại điện tử
- Điều 22. Thủ tục chấm dứt hợp đồng đối với hợp đồng dịch vụ thương mại điện tử và các dịch vụ trực tuyến khác
- Điều 23. Giao kết hợp đồng trên website thương mại điện tử mua hàng
- Chương 3. HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
- Điều 24. Chủ thể của hoạt động thương mại điện tử
- Điều 25. Các hình thức tổ chức hoạt động thương mại điện tử
- Điều 26. Các nguyên tắc hoạt động thương mại điện tử
- MỤC 1. HOẠT ĐỘNG CỦA WEBSITE THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ BÁN HÀNG
- Điều 27. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website thương mại điện tử bán hàng
- Điều 28. Cung cấp thông tin trên website thương mại điện tử bán hàng
- Điều 29. Thông tin về người sở hữu website
- Điều 30. Thông tin về hàng hóa, dịch vụ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định 85/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2022
- Điều 31. Thông tin về giá cả
- Điều 32. Thông tin về điều kiện giao dịch chung
- Điều 33. Thông tin về vận chuyển và giao nhận
- Điều 34. Thông tin về các phương thức thanh toán
- MỤC 2. HOẠT ĐỘNG CỦA SÀN GIAO DỊCH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
- Điều 35. Cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử
- Điều 36. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử
Điều này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 16 Điều 1 Nghị định 85/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2022
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 47/2014/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 20/01/2015 - Điều 37. Trách nhiệm của người bán trên sàn giao dịch thương mại điện tử
- Điều 38. Quy chế hoạt động của sàn giao dịch thương mại điện tử
- MỤC 3. HOẠT ĐỘNG CỦA WEBSITE KHUYẾN MẠI TRỰC TUYẾN
- Điều 39. Cung cấp dịch vụ khuyến mại trực tuyến
- Điều 40. Thông tin về hoạt động khuyến mại trên website khuyến mại trực tuyến
- Điều 41. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ khuyến mại trực tuyến
- Điều 42. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân có hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại
- Điều 43. Hợp đồng dịch vụ khuyến mại
- MỤC 4. HOẠT ĐỘNG CỦA WEBSITE ĐẤU GIÁ TRỰC TUYẾN
- Điều 44. Cung cấp dịch vụ đấu giá trực tuyến
- Điều 45. Yêu cầu về hệ thống kỹ thuật phục vụ hoạt động đấu giá trực tuyến
- Điều 46. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ đấu giá trực tuyến
- Điều 47. Trách nhiệm của người bán trên website đấu giá trực tuyến
- Điều 48. Địa điểm và thời gian đấu giá
- Điều 49. Thông báo đấu giá hàng hóa
- Điều 50. Xác định người mua hàng
- Điều 51. Thông báo kết quả đấu giá
- Chương 4. QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Chương này được bổ sung bởi Khoản 24 ĐIều 1 Nghị định 85/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2022
- MỤC 1. QUẢN LÝ WEBSITE THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ BÁN HÀNG
- Điều 52. Điều kiện thiết lập website thương mại điện tử bán hàng
- Điều 53. Thủ tục thông báo thiết lập website thương mại điện tử bán hàng
Thông báo thiết lập website thương mại điện tử bán hàng được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương 2 Thông tư 12/2013/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 01/07/2013
Thông báo thiết lập website thương mại điện tử bán hàng được hướng dẫn bởi Khoản 1, Khoản 3 Điều 5 và Mục 1 Chương II Thông tư 47/2014/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 20/01/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 47/2014/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 01/2022/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 08/03/2022 - MỤC 2. QUẢN LÝ WEBSITE CUNG CẤP DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
- Điều 54. Điều kiện thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
Điều kiện thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử được hướng dẫn bởi Khoản 2 và Khoản 3 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 20/01/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 47/2014/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 01/2022/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 08/03/2022 - Điều 55. Thủ tục đăng ký thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử
Đăng ký thiết lập website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương 2 Thông tư 12/2013/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 01/07/2013
Đăng ký website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử được hướng dẫn bởi Khoản 2, Khoản 3 Điều 5 và Mục 2 Chương II Thông tư 47/2014/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 20/01/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 47/2014/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 1, 3,4 Điều 1 và Điểm a Khoản 1 Điều 3 Thông tư 01/2022/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 08/03/2022 - Điều 56. Sửa đổi, bổ sung, đăng ký lại, chấm dứt đăng ký
Điều này được hướng dẫn từ Điều 17 đến Điều 19 Thông tư 47/2014/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 20/01/2015
Điều này được hướng dẫn từ Điều 10 đến Điều 12 Thông tư 12/2013/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 01/07/2013 - Điều 57. Nghĩa vụ báo cáo
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20 Thông tư 47/2014/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 20/01/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 13 Thông tư 12/2013/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 01/07/2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 47/2014/TT-BCT nay được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 01/2022/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 08/03/2022 - Điều 58. Thẩm quyền cấp đăng ký
- Điều 59. Công khai thông tin đăng ký
- MỤC 3. HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ, GIÁM SÁT VẢ CHỨNG THỰC TRONG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
- Điều 60. Nguyên tắc chung
- Điều 61. Hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
- Điều 62. Hoạt động đánh giá và chứng nhận chính sách bảo vệ thông tin cá nhân trong thương mại điện tử
Khoản này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 85/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2022
- Điều 63. Hoạt động chứng thực hợp đồng điện tử
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 22 Điều 1 Nghị định 85/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2022
- MỤC 4. CỔNG THÔNG TIN QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
- Điều 64. Chức năng của Cổng thông tin Quản lý hoạt động thương mại điện tử
- Điều 65. Danh sách các website thương mại điện tử đã thực hiện thủ tục thông báo và đăng ký
Công bố danh sách các website thương mại điện tử đã thực hiện thủ tục thông báo và đăng ký được hướng dẫn bởi Điều 21 Thông tư 12/2013/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 01/07/2013
Công bố website thương mại điện tử được hướng dẫn bởi Điều 28 Thông tư 47/2014/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 20/01/2015 - Điều 66. Danh sách các thương nhân, tổ chức đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
Công bố danh sách thương nhân, tổ chức đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử đã thực hiện thủ tục đăng ký được hướng dẫn bởi Điều 22 Thông tư 12/2013/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 01/07/2013
Công bố danh sách các thương nhân, tổ chức đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử được hướng dẫn bởi Điều 29 Thông tư 47/2014/TT-BCT có hiệu lực từ ngày 20/01/2015 - Điều 67. Danh sách các website thương mại điện tử khuyến cáo người tiêu dùng thận trọng
- MỤC 1. BẢO VỆ THÔNG TIN CÁ NHÂN TRONG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
- Điều 68. Trách nhiệm bảo vệ thông tin cá nhân của người tiêu dùng
- Điều 69. Chính sách bảo vệ thông tin cá nhân của người tiêu dùng
- Điều 70. Xin phép người tiêu dùng khi tiến hành thu thập thông tin
- Điều 71. Sử dụng thông tin cá nhân
- Điều 72. Bảo đảm an toàn, an ninh thông tin cá nhân
- Điều 73. Kiểm tra, cập nhật và điều chỉnh thông tin cá nhân
- MỤC 2. AN TOÀN THANH TOÁN TRONG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
- Điều 74. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân sở hữu website thương mại điện tử có chức năng thanh toán trực tuyến
- Điều 75. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ trung gian thanh toán cho website thương mại điện tử
- Chương 6. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 76. Giải quyết tranh chấp trong thương mại điện tử
- Điều 77. Thanh tra, kiểm tra trong thương mại điện tử
- Điều 78. Xử lý vi phạm hành chính trong thương mại điện tử
- Chương 7. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 79. Hiệu lực thi hành
- Điều 80. Trách nhiệm thi hành
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 25 Điều 1 Nghị định 85/2021/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2022
Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/05/2013 của Chính phủ Về thương mại điện tử
- Số hiệu văn bản: 52/2013/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 16-05-2013
- Ngày có hiệu lực: 01-07-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-01-2018
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 15-01-2018
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-01-2022
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh