- NGHỊ ĐỊNH VỀ CHUYỂN DOANH NGHIỆP 100% VỐN NHÀ NƯỚC THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN
- Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Mục tiêu, yêu cầu của việc chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hóa)
- Điều 2. Đối tượng cổ phần hóa
- Điều 3. Điều kiện cổ phần hóa
- Điều 4. Hình thức cổ phần hóa
- Điều 5. Phương thức bán cổ phần lần đầu
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 196/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 194/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 10/02/2014 - Điều 6. Đối tượng và điều kiện mua cổ phần
- Điều 7. Đồng tiền thanh toán mua cổ phần
- Điều 8. Chi phí thực hiện cổ phần hóa
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Thông tư 196/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Chi phí chuyển đổi doanh nghiệp tái cơ cấu thành công ty cổ phần được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư 194/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 10/02/2014 - Điều 9. Cổ phần, cổ phiếu
- Điều 10. Nguyên tắc kế thừa quyền và nghĩa vụ của công ty cổ phần được chuyển đổi từ doanh nghiệp 100% vốn nhà nước
- Điều 11. Thực hiện công khai, minh bạch thông tin và niêm yết trên thị trường chứng khoán
- Điều 12. Tư vấn cổ phần hóa
- Chương 2. XỬ LÝ TÀI CHÍNH KHI CỔ PHẦN HÓA
- Điều 13. Kiểm kê, phân loại tài sản và xử lý tồn tại về tài chính
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 202/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Điều 3, Điều 4 Thông tư 127/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/10/2014 - Điều 14. Xử lý tài sản thuê, mượn, nhận góp vốn liên doanh, liên kết, tài sản không cần dùng, tài sản được đầu tư bằng Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi
Điều này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 189/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 9 Thông tư 202/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 9 Thông tư 127/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/10/2014 - Điều 15. Các khoản nợ phải thu
Điều này đươc hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 5 và Khoản 2 Điều 9 Thông tư 202/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 1 Điều 5 và Khoản 3 Điều 9 Thông tư 127/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/10/2014 - Điều 16. Các khoản nợ phải trả
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 5 và Khoản 3 Điều 9 Thông tư 202/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 5 và Khoản 4 Điều 9 Thông tư 127/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/10/2014 - Điều 17. Các khoản dự phòng, lỗ hoặc lãi
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 4 Điều 9 Thông tư 202/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 5 Điều 9 Thông tư 127/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/10/2014 - Điều 18. Vốn đầu tư dài hạn vào doanh nghiệp khác như: góp vốn liên doanh, liên kết, góp vốn cổ phần, góp vốn thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn và các hình thức đầu tư dài hạn khác
Đối chiếu, xác nhận các khoản đầu tư tài chính; các khoản được chia; các khoản nhận góp vốn được hướng dẫn bởi Điều 6 và Khoản 5 Điều 9 Thông tư 202/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 6 Điều 9 Thông tư 127/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/10/2014 - Điều 19. Số dư bằng tiền của Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 6 và Khoản 7 Điều 9 Thông tư 202/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 7 và Khoản 8 Điều 9 Thông tư 127/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/10/2014 - Điều 20. Số dư Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp tại doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 10 Điều 9 Thông tư 127/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/10/2014
- Điều 21. Xử lý tài chính ở thời điểm doanh nghiệp chính thức chuyển thành công ty cổ phần
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 202/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 127/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/10/2014 - Chương 3. XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP CỔ PHẦN HÓA
- MỤC 1. TỔ CHỨC XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP
- Điều 22. Tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Thông tư 202/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12 Thông tư 127/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/10/2014 - Điều 23. Phương pháp xác định giá trị doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 13 Thông tư 202/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 13 Thông tư 127/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/10/2014 - Điều 24. Công bố giá trị doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 15 Thông tư 202/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 15 Thông tư 127/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/10/2014 - Điều 25. Sử dụng kết quả xác định giá trị doanh nghiệp
- Điều 26. Điều chỉnh giá trị doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 16 Thông tư 202/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 16 Thông tư 127/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/10/2014 - Điều 27. Kiểm toán Nhà nước đối với doanh nghiệp cổ phần hóa
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 14 Thông tư 202/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 14 Thông tư 127/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/10/2014 - MỤC 2. XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP THEO PHƯƠNG PHÁP TÀI SẢN
- Điều 28. Giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa theo phương pháp tài sản
Điều này được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 189/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 10 Điều 18 Thông tư 202/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012 - Điều 29. Các khoản sau đây không tính vào giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa
- Điều 30. Các căn cứ xác định giá trị thực tế của doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18 Thông tư 127/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/10/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 18 Thông tư 202/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012 - Điều 31. Giá trị quyền sử dụng đất
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 189/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 9 Điều 18 Thông tư 202/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 9 Điều 18 Thông tư 127/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/10/2014 - Điều 32. Giá trị lợi thế kinh doanh của doanh nghiệp
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 7 Điều 18 Thông tư 202/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 7 Điều 18 Thông tư 127/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/10/2014 - Điều 33. Xác định giá trị vốn đầu tư dài hạn của doanh nghiệp cổ phần hóa tại các doanh nghiệp khác
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 8 Điều 18 Thông tư 202/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Khoản 8 Điều 18 Thông tư 127/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/10/2014 - MỤC 3. XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP THEO PHƯƠNG PHÁP DÒNG TIỀN CHIẾT KHẤU
- Điều 34. Giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa theo phương pháp dòng tiền chiết khấu
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20 Thông tư 202/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 20 Thông tư 127/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/10/2014 - Điều 35. Căn cứ xác định giá trị doanh nghiệp theo phương pháp dòng tiền chiết khấu
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 22 Thông tư 202/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
- Chương 4. BÁN CỔ PHẦN LẦN ĐẦU VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TIỀN THU TỪ CỔ PHẦN HÓA
Chương này được hướng dẫn bởi Thông tư 196/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Nội dung hướng dẫn Chương này tại Thông tư 196/2011/TT-BTC được sửa đổi bởi Thông tư 115/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2016 - Điều 36. Xác định vốn điều lệ và cơ cấu cổ phần lần đầu
- Điều 37. Phương thức đấu giá công khai
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 196/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 196/2011/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 115/2016/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2016 - Điều 38. Phương thức bảo lãnh phát hành
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư 196/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
- Điều 39. Phương thức thỏa thuận trực tiếp
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Thông tư 196/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
- Điều 40. Xử lý số lượng cổ phần không bán hết
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 194/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 10/02/2014
- Điều 41. Thời hạn hoàn thành việc bán cổ phần
- Điều 42. Quản lý và sử dụng số tiền thu từ cổ phần hóa
Điều này được hướng dẫn bởi Mục III Chương II Thông tư 196/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/02/2012
Quản lý, sử dụng tiền thu từ bán cổ phần được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 194/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 10/02/2014 - Điều 43. Quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp
- Điều 44. Điều lệ công ty cổ phần
- Điều 45. Đại hội đồng cổ đông và đăng ký doanh nghiệp lần đầu
- Điều 46. Cử người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp cổ phần hóa
- Chương 5. CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VÀ
- Điều 47. Chính sách ưu đãi cho doanh nghiệp cổ phần hóa
- Điều 48. Chính sách ưu đãi cho người lao động trong doanh nghiệp cổ phần hóa
Điều này được bổ sung bởi Khoản 10 Điều 1 Nghị định 116/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 11/11/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 33/2012/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 05/02/2013 - Chương 6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 49. Quyền hạn và trách nhiệm trong tổ chức thực hiện cổ phần hóa
- Điều 50. Chế độ báo cáo và kiểm tra, giám sát
- Điều 51. Trình tự cổ phần hóa
- Chương 7. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 52. Điều khoản thi hành
- Điều 53. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
- PHỤ LỤC QUY TRÌNH CHUYỂN DOANH NGHIỆP 100% VỐN NHÀ NƯỚC THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN
- Bước 1. Xây dựng Phương án cổ phần hóa
- Bước 2. Tổ chức thực hiện phương án cổ phần hóa
- Bước 3. Hoàn tất việc chuyển doanh nghiệp thành công ty cổ phần
Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18/07/2011 của Chính phủ Về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 59/2011/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 18-07-2011
- Ngày có hiệu lực: 05-09-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 11-11-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 15-01-2014
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 11-11-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 15-01-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2018
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2310 ngày (6 năm 4 tháng 0 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2018
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh