- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ KỶ LUẬT ĐỐI VỚI CÔNG CHỨC
- Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Nguyên tắc xử lý kỷ luật
- Điều 3. Các hành vi bị xử lý kỷ luật
- Điều 4. Các trường hợp chưa xem xét xử lý kỷ luật
- Điều 5. Các trường hợp được miễn trách nhiệm kỷ luật
- Chương 2. THỜI HIỆU, THỜI HẠN XỬ LÝ KỶ LUẬT
- Điều 6. Thời hiệu xử lý kỷ luật
- Điều 7. Thời hạn xử lý kỷ luật
- Chương 3. ÁP DỤNG HÌNH THỨC KỶ LUẬT
- Điều 8. Các hình thức kỷ luật
- Điều 9. Khiển trách
- Điều 10. Cảnh cáo
- Điều 11. Hạ bậc lương
- Điều 12. Giáng chức
- Điều 13. Cách chức
- Điều 14. Buộc thôi việc
- Chương 4. THẨM QUYỀN XỬ LÝ KỶ LUẬT, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XEM XÉT XỬ LÝ KỶ LUẬT
- Điều 15. Thẩm quyền xử lý kỷ luật
- Điều 16. Tổ chức họp kiểm điểm công chức có hành vi vi phạm pháp luật
- Điều 17. Hội đồng kỷ luật
- Điều 18. Thành phần Hội đồng kỷ luật
- Điều 19. Tổ chức họp Hội đồng kỷ luật
- Điều 20. Quyết định kỷ luật
- Điều 21. Khiếu nại
- Chương 5. CÁC QUY ĐỊNH LIÊN QUAN
- Điều 22. Các quy định liên quan khi xem xét xử lý kỷ luật
- Điều 23. Các quy định liên quan đến việc thi hành quyết định kỷ luật
- Điều 24. Chế độ, chính sách đối với công chức đang trong thời gian tạm giữ, tạm giam và tạm đình chỉ công tác
- Chương 6. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 25. Hiệu lực thi hành
- Điều 26. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 34/2011/NĐ-CP ngày 17/05/2011 của Chính phủ Quy định về xử lý kỷ luật đối với công chức
- Số hiệu văn bản: 34/2011/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 17-05-2011
- Ngày có hiệu lực: 05-07-2011
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 20-09-2020
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3365 ngày (9 năm 2 tháng 20 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 20-09-2020
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh