- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT VIỄN THÔNG
- Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Điều 2. Cơ quan quản lý chuyên ngành về viễn thông
- Chương 2. KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
- Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
- Điều 4. Hình thức, điều kiện và tỷ lệ phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài
- Điều 5. Đăng ký, thẩm tra dự án đầu tư nước ngoài trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 81/2016/NÐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016
- Điều 6. Xử lý vụ việc cạnh tranh trong hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông
- Điều 7. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
- Chương 3. THIẾT LẬP MẠNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
- Điều 8. Phân loại mạng viễn thông
- Điều 9. Phân loại dịch vụ viễn thông
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 05/2012/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 15/07/2012
- Điều 10. Kinh doanh hàng hóa viễn thông chuyên dùng, thiết bị vô tuyến điện
- Điều 11. Cung cấp dịch vụ viễn thông
- Điều 12. Bán lại dịch vụ viễn thông
- Điều 13. Hợp đồng sử dụng dịch vụ viễn thông
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 81/2016/NÐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 12/2013/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 01/07/2013 - Điều 14. Cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
- Điều 15. Đăng ký, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao
Điều này được sửa đổi bởi Điều 1 Nghị định 49/2017/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 24/04/2017
- Điều 16. Điều kiện ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông
- Điều 17. Thủ tục ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông
- Chương 4. CẤP PHÉP VIỄN THÔNG
- Điều 18. Cấp giấy phép viễn thông
- Điều 19. Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất
- Điều 20. Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông di động mặt đất
- Điều 21. Vốn pháp định và mức cam kết đầu tư để thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh và di động vệ tinh
- Điều 22. Bảo đảm thực hiện giấy phép viễn thông
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 16 Thông tư 12/2013/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 01/07/2013
- Điều 23. Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
- Điều 24. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 81/2016/NÐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016
Thay thế giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 12/2013/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 01/07/2013
Điều này được hướng dẫn bởi Mục 2, Mục 3 Chương II Thông tư 12/2013/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 01/07/2013 - Điều 25. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển
- Điều 26. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
- Điều 27. Cấp, gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
- Điều 28. Cấp lại giấy phép viễn thông
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 24 Thông tư 12/2013/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 01/07/2013
- Điều 29. Doanh thu viễn thông
- Điều 30. Phí quyền hoạt động viễn thông
- Chương 5. TÀI NGUYÊN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, CHẤT LƯỢNG VÀ GIÁ CƯỚC VIỄN THÔNG
- Điều 31. Phân bổ băng tần số, số thuê bao viễn thông
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 15 Thông tư 12/2013/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 01/07/2013
Phân bổ mã, số viễn thông được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 25/2015/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 01/11/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 25/2015/TT-BTTTT được sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 40/2017/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 30/01/2018
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 25/2015/TT-BTTTT nay được sửa đổi bởi Khoản 2 Đến Khoản 11 Điều 1 Thông tư 30/2021/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 15/02/2022 - Điều 32. Đổi số thuê bao viễn thông
- Điều 33. Quy trình thực hiện đổi số thuê bao viễn thông
- Điều 34. Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật viễn thông và tần số vô tuyến điện
- Điều 35. Quản lý chất lượng viễn thông
Quản lý chất lượng dịch vụ viễn thông được hướng dẫn bởi Thông tư 08/2013/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 10/05/2013
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 08/2013/TT-BTTTT nay được sửa đổi bởi Điều 1, Điều 2 Thông tư 33/2020/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 15/12/2020 - Điều 36. Nguyên tắc khuyến mại đối với dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dùng
- Điều 37. Quản lý khuyến mại đối với dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dùng
- Điều 38. Quản lý giá cước dịch vụ viễn thông
- Điều 39. Báo cáo nghiệp vụ viễn thông
- Chương 6. CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG
- Điều 40. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
- Điều 41. Cấp phép xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
- Điều 42. Thiết kế, xây dựng, sử dụng công trình viễn thông
- Điều 43. Sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật
- Điều 44. Hạ ngầm, chỉnh trang đường cáp viễn thông
- Chương 7. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 45. Hiệu lực thi hành
- Điều 46. Tổ chức thực hiện
Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06/04/2011 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Viễn thông
- Số hiệu văn bản: 25/2011/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 06-04-2011
- Ngày có hiệu lực: 01-06-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 24-04-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-07-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 24-04-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-07-2016
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 5: 15-04-2020
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 6: 15-04-2020
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 24-12-2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 4955 ngày (13 năm 7 tháng 0 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 24-12-2024
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh