- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT NUÔI CON NUÔI
- Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Thẩm quyền đăng ký việc nuôi con nuôi
- Điều 3. Trẻ em khuyết tật, trẻ em mắc bệnh hiểm nghèo được nhận đích danh làm con nuôi
- Điều 4. Tiếp nhận, quản lý, sử dụng hỗ trợ nhân đạo cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 24/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/04/2019
- Điều 5. Thời hạn có giá trị sử dụng của giấy tờ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 06/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/01/2025
- Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ MỘT SỐ THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VIỆC NUÔI CON NUÔI
- MỤC 1. NUÔI CON NUÔI TRONG NƯỚC
Mục này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 06/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/01/2025
- Điều 6. Lập hồ sơ và danh sách trẻ em cần tìm gia đình thay thế
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 24/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/04/2019
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 06/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/01/2025 - Điều 7. Hồ sơ của người nhận con nuôi
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 06/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/01/2025
- Điều 8. Trách nhiệm lấy ý kiến của những người liên quan về việc nuôi con nuôi
- Điều 9. Yêu cầu về kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến của những người liên quan
- Điều 10. Thủ tục đăng ký việc nuôi con nuôi
- MỤC 2. NUÔI CON NUÔI NƯỚC NGOÀI
- Điều 11. Cơ sở nuôi dưỡng được cho trẻ em làm con nuôi nước ngoài
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 3 Điều 2 Nghị định 24/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/04/2019
- Điều 12. Thông báo danh sách các nước miễn hợp pháp hóa lãnh sự đối với giấy tờ, tài liệu
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 2 Nghị định 06/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/01/2025
- Điều 13. Hồ sơ của người nhận con nuôi
- Điều 14. Hồ sơ của người được nhận làm con nuôi
Điều này được bổ sung bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 24/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/04/2019
- Điều 15. Kiểm tra hồ sơ và lấy ý kiến của những người liên quan về việc cho trẻ em làm con nuôi ở nước ngoài
- Điều 16. Yêu cầu về xác nhận trẻ em có đủ điều kiện làm con nuôi ở nước ngoài
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 24/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/04/2019
- Điều 17. Thủ tục nộp và tiếp nhận hồ sơ của người nhận con nuôi nước ngoài
- Điều 18. Yêu cầu về kiểm tra, thẩm định hồ sơ của người nhận con nuôi nước ngoài
- Điều 19. Yêu cầu chuyển hồ sơ của người nhận con nuôi cho Sở Tư pháp để giới thiệu trẻ em làm con nuôi
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định 06/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/01/2025
- Điều 20. Yêu cầu về giới thiệu trẻ em làm con nuôi ở nước ngoài
- MỤC 3. NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI Ở KHU VỰC BIÊN GIỚI
- Điều 21. Thủ tục giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
- Điều 22. Thủ tục giải quyết việc công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định 06/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/01/2025
- MỤC 4. NUÔI CON NUÔI TRÊN THỰC TẾ MÀ CHƯA ĐĂNG KÝ
Mục này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 92/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/12/2023
- Điều 23. Đăng ký việc nuôi con nuôi thực tế
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 92/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/12/2023
- Điều 24. Hồ sơ đăng ký việc nuôi con nuôi thực tế
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 92/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/12/2023
- Điều 25. Thủ tục đăng ký việc nuôi con nuôi thực tế
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 1 Điều 2 Nghị định 92/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 19/12/2023
- MỤC 5. NUÔI CON NUÔI GIỮA CÔNG DÂN VIỆT
- Điều 26. Hồ sơ đăng ký việc nuôi con nuôi
- Điều 27. Thủ tục nộp hồ sơ và đăng ký việc nuôi con nuôi tại Cơ quan đại diện
- Điều 28. Thông báo tình hình phát triển của con nuôi và theo dõi việc nuôi con nuôi
- MỤC 6. ĐĂNG KÝ LẠI VIỆC NUÔI CON NUÔI, CÔNG NHẬN VIỆC NUÔI CON NUÔI ĐÃ ĐĂNG KÝ TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI
- Điều 29. Đăng ký lại việc nuôi con nuôi
- Điều 30. Ghi chú việc nuôi con nuôi đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 24/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/04/2019
- Chương 3. THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI, THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC CON NUÔI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
- Điều 31. Hồ sơ của tổ chức con nuôi nước ngoài xin cấp phép hoạt động tại Việt Nam
- Điều 32. Tiêu chuẩn của người đứng đầu Văn phòng con nuôi nước ngoài tại Việt Nam
- Điều 33. Trình tự cấp giấy phép cho tổ chức con nuôi nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
- Điều 34. Gia hạn Giấy phép
- Điều 35. Sửa đổi Giấy phép
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 19 Điều 1 Nghị định 06/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 08/01/2025
- Điều 36. Thu hồi Giấy phép
- Điều 37. Quản lý tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam
- Chương 4. LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ NUÔI CON NUÔI, LỆ PHÍ CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI GIẤY PHÉP CỦA TỔ CHỨC CON NUÔI NƯỚC NGOÀI, CHI PHÍ GIẢI QUYẾT NUÔI CON NUÔI NƯỚC NGOÀI
- Điều 38. Nguyên tắc thu, nộp, quản lý và sử dụng
- MỤC 1. LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ NUÔI CON NUÔI, LỆ PHÍ CẤP, GIA HẠN, SỬA ĐỔI GIẤY PHÉP CỦA TỔ CHỨC CON NUÔI NƯỚC NGOÀI
- Điều 39. Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 10 Nghị định 114/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
- Điều 40. Mức thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 10 Nghị định 114/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
- Điều 41. Thẩm quyền thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 10 Nghị định 114/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
- Điều 42. Đối tượng phải nộp lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 10 Nghị định 114/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
- Điều 43. Đối tượng được miễn, giảm lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 10 Nghị định 114/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
- Điều 44. Chế độ sử dụng lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
Điều này hết hiệu lực bởi Khoản 2 Điều 10 Nghị định 114/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
- Điều 45. Mức thu, cơ quan thu lệ phí cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép của tổ chức con nuôi nước ngoài
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 10 Nghị định 114/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
- Điều 46. Chế độ sử dụng lệ phí cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép của tổ chức con nuôi nước ngoài
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 10 Nghị định 114/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
- MỤC 2. CHI PHÍ GIẢI QUYẾT NUÔI CON NUÔI NƯỚC NGOÀI
- Điều 47. Mức thu, cơ quan thu chi phí giải quyết nuôi con nuôi nước ngoài
- Điều 48. Đối tượng nộp, miễn nộp chi phí giải quyết nuôi con nuôi nước ngoài
- Điều 49. Chế độ sử dụng chi phí giải quyết nuôi con nuôi nước ngoài
- Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 50. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 51. Bãi bỏ các quy định về nuôi con nuôi tại các Nghị định liên quan
- Điều 52. Hiệu lực thi hành
Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/03/2011 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Nuôi con nuôi
- Số hiệu văn bản: 19/2011/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 21-03-2011
- Ngày có hiệu lực: 08-05-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 25-04-2019
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-01-2023
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 19-12-2023
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh