- NGHỊ ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Loại rừng và loại dịch vụ môi trường rừng được trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- Điều 5. Nguyên tắc chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Điều 6. Hình thức chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Điều 7. Đối tượng và loại dịch vụ phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- Điều 8. Đối tượng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 147/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2017
- Chương 2. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Chương này được hướng dẫn bởi Thông tư 04/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/03/2018
- MỤC 1. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ THEO HÌNH THỨC CHI TRẢ TRỰC TIẾP
Mục này được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư liên tịch 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2013
Mục này được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư 04/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/03/2018 - Điều 9. Chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- Điều 10. Sử dụng tiền thu được từ dịch vụ môi trường rừng
- MỤC 2. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN DỊCH VỤ THEO HÌNH THỨC CHI TRẢ GIÁN TIẾP
Trình tự, thủ tục nghiệm thu thanh toán tiền chi trả dịch vụ môi trường được hướng dẫn bởi Thông tư 20/2012/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 21/06/2012
Mục này được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư liên tịch 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/01/2013
Mục này được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 04/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 05/03/2018 - Điều 11. Mức chi trả và xác định số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Điều 12. Đối tượng được miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Điều 13. Ủy thác chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng
- Điều 14. Căn cứ điều phối tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng từ Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
Xác định tiền điều phối được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 80/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 07/01/2012
Xác định số tiền điều phối được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 22/2017/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 01/01/2018 - Điều 15. Sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Điều 16. Việc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
- Điều 17. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
- Điều 18. Nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
- Chương 3. QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN SỬ DỤNG VÀ BÊN CUNG ỨNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
- Điều 19. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng
- Điều 20. Quyền hạn và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng
- Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có liên quan
- Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 23. Kinh phí
- Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 24. Hiệu lực thi hành
- Điều 25. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/09/2010 của Chính phủ Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 99/2010/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 24-09-2010
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-01-2017
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Ngày hết hiệu lực: 00/00/0000
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh