- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT DI SẢN VĂN HÓA VÀ LUẬT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT DI SẢN VĂN HÓA
- Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Di sản văn hóa phi vật thể và di sản văn hóa vật thể
- Điều 3. Chính sách của Nhà nước về bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
- Điều 4. Những hành vi vi phạm làm sai lệch hoặc hủy hoại di sản văn hóa
- Chương 2. BẢO VỆ VÀ PHÁT HUY GIÁ TRỊ DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ
- Điều 5. Tiêu chí lựa chọn di sản văn hóa phi vật thể để đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia
- Điều 6. Tiêu chí lựa chọn và trình tự, thủ tục lập hồ sơ di sản văn hóa phi vật thể tiêu biểu đề nghị Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên hợp quốc đưa vào Danh sách Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại và Danh sách Di sản văn hóa phi vật thể cần bảo vệ khẩn cấp
- Điều 7. Khuyến khích việc duy trì, phục hồi và phát triển nghề thủ công truyền thống có giá trị tiêu biểu
- Điều 8. Thẩm quyền và thủ tục cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể ở Việt
- Điều 9. Danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú
- Điều 10. Chính sách đãi ngộ đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú
- Chương 3. BẢO VỆ VÀ PHÁT HUY GIÁ TRỊ DI TÍCH
- Điều 11. Phân loại di tích
- Điều 12. Kiểm kê di tích
- Điều 13. Lập hồ sơ khoa học để xếp hạng di tích
- Điều 14. Nguyên tắc xác định phạm vi và cắm mốc giới các khu vực bảo vệ di tích
- Điều 15. Thẩm quyền thẩm định dự án cải tạo, xây dựng công trình có khả năng ảnh hưởng xấu đến di tích
- Điều 16. Các tổ chức được thăm dò, khai quật khảo cổ
- Điều 17. Quy hoạch khảo cổ
- Chương 4. QUẢN LÝ DI VẬT, CỔ VẬT, BẢO VẬT QUỐC GIA
- Điều 18. Tiếp nhận, quản lý di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia do thăm dò, khai quật hoặc do tổ chức, cá nhân phát hiện, giao nộp
- Điểm 19. Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
- Điều 20. Đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia ra nước ngoài để trưng bày, triển lãm, nghiên cứu hoặc bảo quản
- Điều 21. Thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép mang di vật, cổ vật ra nước ngoài
- Điều 22. Khiếu nại, tố cáo về di vật, cổ vật khi đang làm thủ tục mang ra nước ngoài
- Điều 23. Thẩm quyền cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
- Điều 24. Quản lý hoạt động mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
- Điều 25. Tổ chức và hoạt động của cửa hàng mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
- Điều 26. Điều kiện, thẩm quyền và thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
- Điều 27. Tổ chức bán đấu giá di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
- Chương 5. TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA BẢO TÀNG
Chương này được bổ sung bởi Điểm e Khoản 3 Điều 2 Nghị định 01/2012/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 27/02/2012
Chương này được hướng dẫn bởi Thông tư 18/2010/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 01/03/2011 - Điều 28. Thẩm quyền xác nhận điều kiện thành lập và hoạt động bảo tàng
- Điều 29. Xếp hạng bảo tàng Việt
- Điều 30. Tiêu chuẩn xếp hạng bảo tàng
- Điều 31. Thẩm quyền, thủ tục và hồ sơ xếp hạng bảo tàng
- Điều 32. Gửi tư liệu di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia vào bảo tàng công lập hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền
- Chương 6. KHEN THƯỞNG ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN PHÁT HIỆN VÀ GIAO NỘP DI VẬT, CỔ VẬT, BẢO VẬT QUỐC GIA
- Điều 33. Khen thưởng tổ chức, cá nhân phát hiện và giao nộp di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
- Điều 34. Thẩm quyền và trình tự, thủ tục quyết định việc khen thưởng đối với tổ chức, cá nhân phát hiện, giao nộp di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
- Chương 7. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 35. Hiệu lực thi hành
- Điều 36. Tổ chức thực hiện
Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/09/2010 của Chính phủ Hướng dẫn Luật di sản văn hóa và Luật di sản văn hóa sửa đổi
- Số hiệu văn bản: 98/2010/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 21-09-2010
- Ngày có hiệu lực: 06-11-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 27-02-2012
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2016
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/09/2010 của Chính phủ Hướng dẫn Luật di sản văn hóa và Luật di sản văn hóa sửa đổi
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bãi bỏ, thay thế (0)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản sửa đổi, bổ sung (2)
- Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ Sửa đổi, thay thế, hủy bỏ quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (04-01-2012)
- Nghị định số 109/2015/NĐ-CP ngày 28/10/2015 của Chính phủ Về hỗ trợ đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn (28-10-2015)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (2)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (4)
- Thông tư số 19/2012/TT-BVHTTDL ngày 28/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định loại di, cổ vật không được mang ra nước ngoài (28-12-2012)
- Thông tư số 20/2012/TT-BVHTTDL ngày 28/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định về hồ sơ và thủ tục gửi, nhận gửi tư liệu di sản văn hóa phi vật thể, di, cổ vật, bảo vật quốc gia (28-12-2012)
- Thông tư số 09/2011/TT-BVHTTDL ngày 14/07/2011 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Về Quy định nội dung hồ sơ khoa học để xếp hạng di tích lịch sử-văn hóa và danh lam thắng cảnh (14-07-2011)
- Thông tư số 18/2010/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Quy định về tổ chức và hoạt động của bảo tàng (31-12-2010)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (2)
- Văn bản hợp nhất số 2166/VBHN-BVHTTDL ngày 24/05/2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nghị định hướng dẫn Luật di sản văn hóa và Luật di sản văn hóa sửa đổi (24-05-2024)
- Văn bản hợp nhất số 3202/VBHN-BVHTTDL ngày 03/09/2013 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hợp nhất Nghị định hướng dẫn Luật Di sản văn hóa và Luật Di sản văn hóa sửa đổi (03-09-2013)
Tiếng anh