- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU
- Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Đối tượng chịu thuế
- Điều 2. Đối tượng không chịu thuế
- Điều 3. Đối tượng nộp thuế; đối tượng được ủy quyền, bảo lãnh và nộp thay thuế
- Điều 4. Áp dụng điều ước quốc tế
- Điều 5. Thuế đối với hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
- Chương 2. CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ
- Điều 6. Căn cứ tính thuế
Căn cứ tính thuế đối với một số trường hợp đặc biệt được hướng dẫn bởi Điều 96 Thông tư 194/2010/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/01/2011
Căn cứ tính thuế đối với một số trường hợp đặc biệt được hướng dẫn bởi Điều 96 Thông tư 128/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2013
Căn cứ tính thuế đối với một số trường hợp đặc biệt được hướng dẫn bởi Điều 40 Thông tư 38/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2015 - Điều 7. Giá tính thuế và tỷ giá tính thuế
Quy định về tỷ giá tại Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 6 Nghị định 12/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2015
Tỷ giá tính thuế được hướng dẫn bởi Khoản 2 Điều 35 Thông tư 38/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2015
Tỷ giá tính thuế được hướng dẫn bởi Điều 99 Thông tư 194/2010/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/01/2011
Tỷ giá tính thuế được hướng dẫn bởi Khoản 3 Điều 98 Thông tư 128/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2013 - Điều 8. Đồng tiền nộp thuế
Quy định về tỷ giá tại Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 6 Nghị định 12/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 41 Thông tư 38/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2015 - Điều 9. Thuế suất
- Điều 10. Biện pháp về thuế để tự vệ, chống bán phá giá, chống trợ cấp, chống phân biệt đối xử trong nhập khẩu hàng hóa
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 94 và Điều 95 Thông tư 128/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2013
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 39 Thông tư 38/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2015 - Điều 11. Thẩm quyền quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu, thuế suất thuế nhập khẩu, thuế tuyệt đối và biện pháp về thuế để chống phân biệt đối xử trong nhập khẩu hàng hóa
- Chương 3. MIỄN THUẾ, XÉT MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ, HOÀN THUẾ
- Điều 12. Miễn thuế
Các trường hợp miễn thuế và Thủ tục miễn thuế được hướng dẫn bởi Mục 3 Phần V Thông tư 128/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2013
Các trường hợp miễn thuế và thủ tục miễn thuế được hướng dẫn bởi Mục 1 Chương VII Thông tư 38/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2015
Các trường hợp miễn thuế và Thủ tục miễn thuế được hướng dẫn bởi Mục 3 Phần V Thông tư 194/2010/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/01/2011 - Điều 13. Xét miễn thuế
Các trường hợp xét miễn thuế và Thủ tục xét miễn thuế được hướng dẫn bởi Mục 4 Phần V Thông tư 128/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2013
Các trường hợp xét miễn thuế và thủ tục xét miễn thuế được hướng dẫn bởi Mục 2 Chương VII Thông tư 38/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2015
Các trường hợp xét miễn thuế và Thủ tục xét miễn thuế được hướng dẫn bởi Mục 4 Phần V Thông tư 194/2010/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/01/2011 - Điều 14. Xét giảm thuế
Các trường hợp xét giảm thuế và Thủ tục xét giảm thuế được hướng dẫn bởi Mục 5 Phần V Thông tư 128/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2013
Các trường hợp xét giảm thuế và thủ tục xét giản thuế được hướng dẫn bởi Mục 3 Chương VII Thông tư 38/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2015
Các trường hợp xét giảm thuế và Thủ tục xét giảm thuế được hướng dẫn bởi Mục 5 Phần V Thông tư 194/2010/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/01/2011 - Điều 15. Hoàn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu trong các trường hợp sau đây:
Các trường hợp hoàn thuế và Thủ tục hoàn thuế được hướng dẫn bởi Mục 6 Phần V Thông tư 128/2013/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/11/2013
Các trường hợp hoàn thuế và thủ tục hoàn thuế được hướng dẫn bởi Mục 4 Chương VII Thông tư 38/2015/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/04/2015
Các trường hợp hoàn thuế và Thủ tục hoàn thuế được hướng dẫn bởi Mục 6 Phần V Thông tư 194/2010/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 20/01/2011 - Chương 4. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 16. Hiệu lực thi hành
- Điều 17. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC I DANH MỤC LĨNH VỰC ĐƯỢC ƯU ĐÃI VỀ THUẾ NHẬP KHẨU
- A. DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẶC BIỆT KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ
- B. DANH MỤC LĨNH VỰC KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ
- 6. Phát triển công nghiệp hóa dầu.
- 9. Sản xuất, đầu tư, phát triển nguyên liệu thuốc và thuốc phòng chống các bệnh xã hội; vắc xin; sinh phẩm y tế; thuốc từ dược liệu; thuốc đông y; ứng dụng công nghệ tiên tiến, công nghệ sinh học để sản xuất thuốc chữa bệnh cho người đạt tiêu chuẩn GMP quốc tế; sản xuất nguyên liệu thuốc kháng sinh.
- 17. Đầu tư sản xuất thiết bị, máy móc cho ngành dệt, ngành may, ngành da.
- 24. Đầu tư vào lĩnh vực chế biến nông, lâm, thủy sản.
- 31. Đầu tư xây dựng phát triển: nhà máy nước, nhà máy điện, hệ thống cấp thoát nước; cầu, đường bộ, đường sắt; cảng hàng không, cảng biển, cảng sông; sân bay, nhà ga.
- 39. Dệt vải, hoàn thiện các sản phẩm dệt; sản xuất tơ, sợi các loại; thuộc, sơ chế da.
- PHỤ LỤC II DANH MỤC CÁC NHÓM TRANG THIẾT BỊ CHỈ ĐƯỢC MIỄN THUẾ NHẬP KHẨU LẦN ĐẦU
Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/08/2010 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 87/2010/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 13-08-2010
- Ngày có hiệu lực: 01-10-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 27-12-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 27-12-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-01-2015
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-09-2016
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2162 ngày (5 năm 11 tháng 7 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-09-2016
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh