- Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Áp dụng pháp luật, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán quốc tế
- Điều 4. Khuyến khích tổ chức, cá nhân nước ngoài hợp tác, đầu tư phát triển khoa học và công nghệ
- Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động hợp tác, đầu tư với nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
- Chương 2. HỢP TÁC VỚI NƯỚC NGOÀI TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- Điều 6. Hình thức hợp tác với nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
- Điều 7. Tổ chức, cá nhân Việt Nam nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài để hoạt động khoa học và công nghệ
- Điều 8. Tổ chức, cá nhân Việt Nam tài trợ cho tổ chức, cá nhân nước ngoài để hoạt động khoa học và công nghệ
- Điều 9. Liên kết, tham gia hoạt động khoa học và công nghệ
- Điều 10. Trình tự, thủ tục thực hiện hợp tác với nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
- Điều 11. Hợp đồng chuyển giao công nghệ, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ
- Chương 3. ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- MỤC 1. ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TẠI VIỆT NAM
- Điều 12. Các hình thức đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
- Điều 13. điều kiện thành lập và thủ tục đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn đầu tư nước ngoài
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 49 Nghị định 08/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/03/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 01/2011/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 30/04/2011 - Điều 14. Thẩm quyền quyết định thành lập tổ chức khoa học và công nghệ có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 49 Nghị định 08/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/03/2014
- Điều 15. Trình tự, thủ tục ra quyết định thành lập tổ chức khoa học và công nghệ có vốn đầu tư nước ngoài
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 49 Nghị định 08/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/03/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 01/2011/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 30/04/2011 - Điều 16. Thủ tục đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
- Điều 17. Phân cấp thẩm tra dự án đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
- Điều 18. Trình tự thẩm tra nội dung khoa học và công nghệ dự án đầu tư thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư
- MỤC 2. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- Điều 19. Điều kiện đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
- Điều 20. Thủ tục đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
- Điều 21. Trình tự thẩm tra dự án đầu tư ra nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
- MỤC 3. CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ ĐẦU TƯ VỚI NƯỚC NGOÀI TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- Điều 22. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
- Điều 23. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm về đầu tư với nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
- Chương 4. VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, CHI NHÁNH CỦA TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Chương này được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư 01/2011/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 30/04/2011
- Điều 24. Thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 49 Nghị định 08/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/03/2014
- Điều 25. Thẩm quyền cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 49 Nghị định 08/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/03/2014
- Điều 26. Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 49 Nghị định 08/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/03/2014
- Điều 27. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 49 Nghị định 08/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/03/2014
- Điều 28. Thủ tục cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 49 Nghị định 08/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/03/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 01/2011/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 30/04/2011 - Điều 29. Thông báo hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 49 Nghị định 08/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/03/2014
- Điều 30. Thành lập bộ máy quản lý của văn phòng đại diện, chi nhánh
- Điều 31. Thủ tục đăng ký sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh
- Điều 32. Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh
- Điều 33. Gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh
- Điều 34. Chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh
- Điều 35. Lệ phí cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh
- Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 36. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 37. Hiệu lực thi hành
- Điều 38. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 80/2010/NĐ-CP ngày 14/07/2010 của Chính phủ Quy định về hình thức, nội dung, thẩm quyền, trình tự, thủ tục hợp tác, đầu tư với nước ngoài trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
- Số hiệu văn bản: 80/2010/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 14-07-2010
- Ngày có hiệu lực: 01-09-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 15-03-2014
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh