- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC AN NINH VÀ TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI
- Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 4. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 6. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính
- Chương 2. HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ HÌNH THỨC XỬ PHẠT
- Điều 7. Hành vi vi phạm trật tự công cộng
- Điều 8. Hành vi gây ảnh hưởng đế sự yên tĩnh chung
- Điều 9. Hành vi gây ảnh hưởng đến việc giữ gìn vệ sinh chung
- Điều 10. Hành vi vi phạm quy định về nếp sống văn minh
- Điều 11. Hành vi vi phạm quy định về đăng ký và quản lý cư trú
- Điều 12. Hành vi vi phạm quy định về cấp và quản lý, sử dụng giấy chứng minh nhân dân và các giấy tờ tùy thân
- Điều 13. Hành vi vi phạm quy định về quản lý sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, các loại pháo, đồ chơi nguy hiểm bị cấm.
- Điều 14. Hành vi vi phạm các quy định về quản lý một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự
- Điều 15. Hành vi vi phạm các quy định về quản lý và sử dụng con dấu
- Điều 16. Hành vi vi phạm các quy định về quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ bảo vệ
- Điều 17. Hành vi vi phạm các quy định về tố tụng hình sự, thi hành các biện pháp xử lý hành chính khác
- Điều 18. Hành vi gây thiệt hại đến tài sản của người khác
- Điều 19. Hành vi gây hư hại đến các công trình công cộng, công trình an ninh, trật tự
- Điều 20. Hành vi vi phạm các quy định về xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh cư trú và đi lại
- Điều 21. Hành vi vi phạm các quy định về phòng, chống và kiểm soát ma túy
- Điều 22. Hành vi mại dâm và liên quan đến hoạt động mại dâm
- Điều 23. Hành vi đánh bạc trái phép
- Điều 24. Hành vi vi phạm quy định về bán, sử dụng rượu, bia
- Điều 25. Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ bí mật nhà nước
- Điều 26. Hành vi đưa hối lộ người thi hành công vụ
- Điều 27. Xử phạt trục xuất
- Chương 3. THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
- Điều 28. Thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính của Công an nhân dân
- Điều 29. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
- Điều 30. Thẩm quyền xử phạt hành chính của các cơ quan khác
- Điều 31. Ủy quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự
- Điều 32. Nguyên tắc xác định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
- Chương 4. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
- Điều 33. Trình tự, thủ tục xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 34. Áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính và bảo đảm việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự
- Điều 35. Thu nộp tiền phạt vi phạm hành chính
- Điều 36. Quản lý và sử dụng tiền thu phạt vi phạm hành chính
- Điều 37. Chấp hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 38. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề
- Điều 39. Xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
- Điều 40. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự.
- Chương 5. KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
- Điều 41. Khiếu nại, tố cáo
- Điều 42. Khen thưởng
- Điều 43. Xử lý vi phạm
- Chương 6. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 44. Hiệu lực thi hành
- Điều 45. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 73/2010/NĐ-CP ngày 12/07/2010 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh và trật tự, an toàn xã hội (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 73/2010/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 12-07-2010
- Ngày có hiệu lực: 01-09-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 19-07-2013
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 28-12-2013
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1214 ngày (3 năm 3 tháng 29 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 28-12-2013
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Chế độ hiển thị lược đồ:
Vui lòng Đăng ký tài khoản hoặc đăng nhập để xem và tải văn bản gốc.
Lược đồ văn bản:
Nghị định số 73/2010/NĐ-CP ngày 12/07/2010 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh và trật tự, an toàn xã hội (Văn bản hết hiệu lực)
Văn bản bị bãi bỏ, thay thế (1)
Văn bản bị sửa đổi, bổ sung (0)
Văn bản được hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản hướng dẫn, quy định chi tiết (1)
Văn bản bị đính chính (0)
Văn bản đính chính (0)
Văn bản được hợp nhất (0)
Văn bản hợp nhất (0)
Tiếng anh