- NGHỊ ĐỊNH VỀ LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
- Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/08/2019
- Điều 2. Thời gian lập quy hoạch đô thị
- Điều 3. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị
- Điều 4. Quản lý nguồn kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị.
Việc xác định và quản lý chi phí quy hoạch đô thị được hướng dẫn bởi Thông tư 17/2010/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 15/11/2010
Việc xác định và quản lý chi phí quy hoạch đô thị được hướng dẫn bởi Thông tư 05/2017/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 01/06/2017
Việc xác định và quản lý chi phí quy hoạch đô thị được hướng dẫn bởi Thông tư 20/2019/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 10/03/2020 - Chương 2. ĐIỀU KIỆN, NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN, CÁ NHÂN THAM GIA LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ LỰA CHỌN TỔ CHỨC TƯ VẤN LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
- MỤC 1. ĐIỀU KIỆN, NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN, CÁ NHÂN THAM GIA LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Mục này bị thay thế bởi Khoản 1 Điều 78 Nghị định 59/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 05/08/2015
Mục này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/08/2019 - Điều 5. Quy định chung điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/08/2019
- Điều 6. Điều kiện và thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị của cá nhân
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/08/2019
- Điều 7. Trách nhiệm của người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/08/2019
- Điều 8. Phân hạng chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/08/2019
- Điều 9. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/08/2019
- Điều 10. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập quy hoạch đô thị
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/08/2019
- Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/08/2019
- MỤC 2. LỰA CHỌN TỔ CHỨC TƯ VẤN LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Tên Mục này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/08/2019
- Điều 12. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị
- Điều 13. Hình thức thi tuyển
- Chương 3. LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
- MỤC 1. NỘI DUNG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
- Điều 14. Nguyên tắc lập quy hoạch đô thị
Điều này được bổ sung bởi Điểm b Khoản 3 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/08/2019
Điều này được bổ sung bởi Điều 1 Nghị định 35/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 20/06/2023 - Điều 15. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều 16. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thị xã
- Điều 17. Nội dung đồ án quy hoạch chung thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn
- Điều 18. Nội dung đồ án quy hoạch chung đô thị mới
- Điều 19. Nội dung đồ án quy hoạch phân khu
- Điều 20. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết
- MỤC 2. NỘI DUNG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUYÊN NGÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
- Điều 21. Nguyên tắc lập đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật
- Điều 22. Nội dung đồ án quy hoạch chuyên ngành giao thông đô thị
- Điều 23. Nội dung đồ án quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị
- Điều 24. Nội dung đồ án quy hoạch cấp điện đô thị
- Điều 25. Nội dung đồ án quy hoạch chiếu sáng đô thị
- Điều 26. Nội dung đồ án quy hoạch cấp nước đô thị
- Điều 27. Nội dung đồ án quy hoạch thoát nước thải đô thị
- Điều 28. Nội dung đồ án quy hoạch xử lý chất thải rắn
- Điều 29. Nội dung đồ án quy hoạch nghĩa trang
- Điều 30. Nội dung đồ án quy hoạch thông tin liên lạc
- MỤC 3. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
- Điều 31. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị.
- Điều 32. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
- Điều 33. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị.
- Điều 34. Nội dung phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
- Chương 4. GIẤY PHÉP QUY HOẠCH
Chương này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/08/2019
- Điều 35. Quy định chung về giấy phép quy hoạch
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/08/2019
- Điều 36. Trường hợp cấp giấy phép quy hoạch
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/08/2019
- Điều 37. Trình tự cấp giấy phép quy hoạch
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/08/2019
- Điều 38. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/08/2019
- Điều 39. Nội dung giấy phép quy hoạch
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/08/2019
- Điều 40. Thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/08/2019
- Điều 41. Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/08/2019
- 2. Bộ Tài chính quy định chi tiết về mức thu lệ phí cấp giấy phép quy hoạch.
Khoản này được hướng dẫn bởi Thông tư 23/2012/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 02/04/2012
- Chương 5. QUẢN LÝ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ THEO QUY HOẠCH
- MỤC 1. QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ MỚI
- Điều 42. Quản lý phát triển đô thị mới
- Điều 43. Trách nhiệm Ban Quản lý phát triển đô thị mới
- MỤC 2. QUẢN LÝ CẢI TẠO ĐÔ THỊ
- Điều 44. Nguyên tắc cải tạo đô thị
- Điều 45. Trách nhiệm quản lý cải tạo đô thị
- Điều 46. Nội dung kế hoạch cải tạo đô thị
- Điều 47. Các trường hợp ưu tiên đưa vào kế hoạch cải tạo
- Chương 6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 48. Tổ chức thực hiện
- Điều 49. Hiệu lực thi hành
- PHỤ LỤC I ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP QUY HOẠCH
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/08/2019
- PHỤ LỤC II GIẤY PHÉP QUY HOẠCH
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/08/2019
- PHỤ LỤC III ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP QUY HOẠCH
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/08/2019
- PHỤ LỤC IV GIẤY PHÉP QUY HOẠCH
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 72/2019/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/08/2019
Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/04/2010 của Chính phủ Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
- Số hiệu văn bản: 37/2010/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 07-04-2010
- Ngày có hiệu lực: 25-05-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 05-08-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 30-08-2019
- Tình trạng hiệu lực: Đang có hiệu lực
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh