- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
- Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 5. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và các biện pháp khắc phục hậu quả
- Điều 6. Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ có thời hạn hoặc không thời hạn
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 8 Thông tư 11/2013/TT-BCA có hiệu lực từ ngày 15/04/2013
- Điều 7. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính và thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính
- Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
- Mục 1. VI PHẠM QUY TẮC GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
- Điều 8. Xử phạt người điều khiển, người ngồi trên xe ô tô và các loại xe tương tự ô tô vi phạm quy tắc giao thông đường bộ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 71/2012/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2012
- Điều 9. Xử phạt người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện), các loại xe tương tự mô tô và các loại xe tương tự xe gắn máy vi phạm quy tắc giao thông đường bộ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 71/2012/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2012
Điểm h Khoản 3 Điều này, đã được sửa đổi bởi Nghị định 71/2012/NĐ-CP, được hướng dẫn bởi Khoản 2, 3 Điều 4 Thông tư 11/2013/TT-BCA có hiệu lực từ ngày 15/04/2013 - Điều 10. Xử phạt người điều khiển máy kéo, xe máy chuyên dùng vi phạm quy tắc giao thông đường bộ
- Điều 11. Xử phạt người điều khiển, người ngồi trên xe đạp, xe đạp máy, người điều khiển xe thô sơ khác vi phạm quy tắc giao thông đường bộ
- Điều 12. Xử phạt người đi bộ vi phạm quy tắc giao thông đường bộ
- Điều 13. Xử phạt người điều khiển, dẫn dắt súc vật, điều khiển xe súc vật kéo vi phạm quy tắc giao thông đường bộ
- Điều 14. Xử phạt các hành vi vi phạm khác về quy tắc giao thông đường bộ
- Mục 2. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
- Điều 15. Xử phạt cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm về sử dụng, khai thác trong phạm vi đất dành cho đường bộ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 71/2012/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2012
- Điều 16. Xử phạt cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm quy định về thi công, bảo trì công trình trong phạm vi đất dành cho đường bộ
- Điều 17. Xử phạt cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm về xây dựng bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, trạm thu phí đường bộ
- Điều 18. Xử phạt cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Mục 3. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ PHƯƠNG TIỆN THAM GIA GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
- Điều 19. Xử phạt người điều khiển xe ô tô và các loại xe tương tự ô tô vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện khi tham gia giao thông
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 71/2012/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2012
Điểm d, đ Khoản 3 Điều này, đã được sửa đổi bởi Nghị định 71/2012/NĐ-CP, được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 11/2013/TT-BCA có hiệu lực từ ngày 15/04/2013 - Điều 20. Xử phạt người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện), các loại xe tương tự mô tô và các loại xe tương tự xe gắn máy vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện khi tham gia giao thông
- Điều 21. Xử phạt người điều khiển xe thô sơ vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện khi tham gia giao thông
- Điều 22. Xử phạt người điều khiển máy kéo, xe máy chuyên dùng vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện khi tham gia giao thông
- Điều 23. Xử phạt người điều khiển xe ô tô, máy kéo và các loại xe tương tự ô tô vi phạm quy định về bảo vệ môi trường khi tham gia giao thông
- Mục 4. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN THAM GIA GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
- Điều 24. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về điều kiện của người điều khiển xe cơ giới
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 71/2012/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2012
Điểm b Khoản 3 Điều này, đã được sửa đổi bởi Nghị định 71/2012/NĐ-CP, được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 11/2013/TT-BCA có hiệu lực từ ngày 15/04/2013 - Điều 25. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về điều kiện của người điều khiển xe máy chuyên dùng
- Mục 5. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ VẬN TẢI
- Điều 26. Xử phạt người điều khiển xe ô tô chở hành khách, ô tô chở người vi phạm quy định về vận tải đường bộ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 71/2012/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2012
- Điều 27. Xử phạt người điều khiển xe ô tô tải, máy kéo và các loại xe tương tự ô tô vận chuyển hàng hóa
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 71/2012/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2012
- Điều 28. Xử phạt người điều khiển xe ô tô có các hành vi vi phạm quy định về vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng
- Điều 29. Xử phạt người điều khiển xe ô tô có các hành vi vi phạm quy định về vận chuyển chất gây ô nhiễm môi trường, hàng nguy hiểm
- Điều 30. Xử phạt người điều khiển xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở phế thải, vật liệu rời và xe chở hàng khác có các hành vi vi phạm quy định về hoạt động vận tải trong đô thị
- Điều 31. Xử phạt cá nhân, tổ chức vi phạm quy định về vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- Mục 6. CÁC VI PHẠM KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
- Điều 32. Xử phạt cá nhân, tổ chức sản xuất, lắp ráp trái phép phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; sản xuất, bán biển số phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trái phép
- Điều 33. Xử phạt chủ phương tiện vi phạm quy định liên quan đến giao thông đường bộ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 71/2012/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2012
Điểm e Khoản 3, Điểm c Khoản 6 Điều này, đã được sửa đổi bởi Nghị định 71/2012/NĐ-CP, được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư 11/2013/TT-BCA có hiệu lực từ ngày 15/04/2013
Điểm đ Khoản 3, Điểm e Khoản 4 Điều này, đã được sửa đổi bởi Nghị định 71/2012/NĐ-CP, được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 11/2013/TT-BCA có hiệu lực từ ngày 15/04/2013 - Điều 34. Xử phạt nhân viên phục vụ trên xe buýt, xe vận chuyển hành khách theo tuyến cố định, xe vận chuyển hành khách theo hợp đồng, xe vận chuyển khách du lịch vi phạm quy định về trật tự an toàn giao thông
- Điều 35. Xử phạt hành khách đi xe vi phạm quy định về trật tự an toàn giao thông
- Điều 36. Xử phạt người điều khiển xe bánh xích; xe quá tải trọng, quá khổ giới hạn của cầu, đường (kể cả xe ô tô chở hành khách)
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 71/2012/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2012
- Điều 37. Xử phạt người đua xe trái phép, cổ vũ đua xe trái phép
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Nghị định 71/2012/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2012
- Điều 38. Xử phạt người có hành vi cản trở việc thanh tra, kiểm tra, kiểm soát của người thi hành công vụ hoặc đưa hối lộ người thi hành công vụ
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định 71/2012/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2012
- Điều 39. Xử phạt người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ gắn biển số nước ngoài
- Điều 40. Xử phạt người điều khiển phương tiện đăng ký hoạt động trong Khu kinh tế thương mại đặc biệt
- Điều 41. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về đào tạo, sát hạch lái xe
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị định 71/2012/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2012
- Điều 42. Xử phạt các hành vi vi phạm quy định về hoạt động kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới
- Mục 7. ÁP DỤNG THÍ ĐIỂM ĐỐI VỚI MỘT SỐ VI PHẠM TRONG KHU VỰC NỘI THÀNH CỦA CÁC ĐÔ THỊ LOẠI ĐẶC BIỆT
Mục này được sửa đổi bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định 71/2012/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2012
- Điều 43. Xử phạt người điều khiển xe ô tô và các loại xe tương tự ô tô vi phạm một số hành vi áp dụng riêng trong khu vực nội thành của các đô thị loại đặc biệt
- Điều 44. Xử phạt người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện), các loại xe tương tự mô tô và các loại xe tương tự xe gắn máy vi phạm một số hành vi áp dụng riêng trong khu vực nội thành của các đô thị loại đặc biệt
- Điều 45. Xử phạt người điều khiển, người ngồi trên xe đạp, xe đạp máy, xe thô sơ khác vi phạm một số hành vi áp dụng riêng trong khu vực nội thành của các đô thị loại đặc biệt
- Điều 46. Xử phạt người đi bộ vi phạm một số hành vi áp dụng riêng trong khu vực nội thành của các đô thị loại đặc biệt
- Chương III THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
- Mục 1. THẨM QUYỀN XỬ PHẠT
- Điều 47. Phân định thẩm quyền xử phạt hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ
- Điều 48. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
- Điều 49. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân
- Điều 50. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra đường bộ
- Điều 51. Nguyên tắc xác định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
- Mục 2. THỦ TỤC XỬ PHẠT
- Điều 52. Thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phạt
- Điều 53. Thủ tục xử phạt
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 14 Thông tư 11/2013/TT-BCA có hiệu lực từ ngày 15/04/2013
- Điều 54. Tạm giữ phương tiện, giấy tờ có liên quan đến người điều khiển và phương tiện vi phạm
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Nghị định 71/2012/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2012
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 12, Điều 13 Thông tư 11/2013/TT-BCA có hiệu lực từ ngày 15/04/2013 - Điều 55. Chấp hành quyết định xử phạt và cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 56. Sử dụng các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ
- Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 57. Hiệu lực thi hành
Điều này được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 33/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 30/06/2011
Điều này được bổ sung bởi Khoản 16 Điều 1 Nghị định 71/2012/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 10/11/2012 - Điều 58. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 34/2010/NĐ-CP ngày 02/04/2010 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 34/2010/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 02-04-2010
- Ngày có hiệu lực: 20-05-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 30-06-2011
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 10-11-2012
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 19-07-2013
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-01-2014
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1322 ngày (3 năm 7 tháng 17 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-01-2014
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh