- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ TUYỂN DỤNG, SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ CÔNG CHỨC
- Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Chương 2. TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC
- MỤC 1. CĂN CỨ, ĐIỀU KIỆN, THẨM QUYỀN TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC
- Điều 3. Căn cứ tuyển dụng công chức
- Điều 4. Điều kiện đăng ký dự tuyển công chức
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 161/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2019
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 1 Thông tư 13/2010/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 15/02/2011
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 13/2010/TT-BNV được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Thông tư 05/2012/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 10/12/2012 - Điều 5. Ưu tiên trong tuyển dụng công chức
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 161/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2019
- Điều 6. Thẩm quyền tuyển dụng công chức
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư 13/2010/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 15/02/2011
- Điều 7. Hội đồng tuyển dụng công chức
- MỤC 2. THI TUYỂN CÔNG CHỨC
- Điều 8. Các môn thi và hình thức thi
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 161/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2019
Thời gian các môn thi được hướng dẫn bởi Điều 7 Thông tư 13/2010/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 15/02/2011
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 13/2010/TT-BNV nay được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư 03/2019/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 01/07/2019 - Điều 9. Điều kiện miễn thi một số môn
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 161/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2019
- Điều 10. Cách tính điểm
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 161/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2019
- Điều 11. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển công chức
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 161/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2019
- MỤC 3. XÉT TUYỂN CÔNG CHỨC
- Điều 12. Nội dung xét tuyển công chức
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 161/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2019
- Điều 13. Cách tính điểm
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Nghị định 161/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2019
- Điều 14. Xác định người trúng tuyển trong kỳ xét tuyển công chức
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Nghị định 161/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2019
- MỤC 4. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC
- Điều 15. Thông báo tuyển dụng và tiếp nhận hồ sơ dự tuyển
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 8 Điều 1 Nghị định 161/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2019
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 2, Điều 6 Thông tư 13/2010/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 15/02/2011
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 13/2010/TT-BNV nay được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1, Điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư 03/2019/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 01/07/2019 - Điều 16. Tổ chức tuyển dụng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 9 Điều 1 Nghị định 161/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2019
Việc không thành lập Hội đồng tuyển dụng công chức được hướng dẫn bởi Điều 5 Thông tư 13/2010/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 15/02/2011 - Điều 17. Thông báo kết quả tuyển dụng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 10 Điều 1 Nghị định 161/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2019
- Điều 18. Thời hạn ra quyết định tuyển dụng và nhận việc
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư 13/2010/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 15/02/2011
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 13/2010/TT-BNV được sửa đổi bởi Thông tư 03/2015/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 01/05/2015 - Điều 19. Trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 11 Điều 1 Nghị định 161/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2019
Việc tiếp nhận các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 13/2010/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 15/02/2011
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 13/2010/TT-BNV được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 05/2012/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 10/12/2012
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 13/2010/TT-BNV nay được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 03/2019/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 01/07/2019 - MỤC 5. TẬP SỰ
- Điều 20. Chế độ tập sự
- Điều 21. Hướng dẫn tập sự
- Điều 22. Chế độ, chính sách đối với người tập sự và người hướng dẫn tập sự
- Điều 23. Bổ nhiệm vào ngạch công chức đối với người hoàn thành chế độ tập sự
- Điều 24. Hủy bỏ quyết định tuyển dụng đối với người tập sự
- MỤC 6. XÉT CHUYỂN CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ THÀNH CÔNG CHỨC TỪ CẤP HUYỆN TRỞ LÊN
Mục này được hướng dẫn bởi Điều 13 Thông tư 13/2010/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 15/02/2011
- Điều 25. Điều kiện, tiêu chuẩn xét chuyển
Điều này được bổ sung bởi Khoản 13 Điều 1 Nghị định 161/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2019
- Điều 26. Thẩm quyền xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức từ cấp huyện trở lên
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 93/2010/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 22/10/2010
- Chương 3. SỬ DỤNG CÔNG CHỨC
- MỤC 1. BỐ TRÍ, PHÂN CÔNG CÔNG TÁC VÀ CHUYỂN NGẠCH CÔNG CHỨC
- Điều 27. Bố trí, phân công công tác
- Điều 28. Chuyển ngạch công chức
- MỤC 2. NÂNG NGẠCH CÔNG CHỨC
Hồ sơ đăng ký dự thi nâng ngạch công chức được hướng dẫn bởi Điều 16 Thông tư 13/2010/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 15/02/2011
Nội dung hướng dẫn Mục này tại Thông tư 13/2010/TT-BNV được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 2 Thông tư 05/2017/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 01/10/2017 - Điều 29. Căn cứ, nguyên tắc, tiêu chuẩn, điều kiện nâng ngạch công chức
- Điều 30. Phân công tổ chức thi nâng ngạch công chức
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 15 Điều 1 Nghị định 161/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2019
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 17 Thông tư 13/2010/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 15/02/2011
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 13/2010/TT-BNV được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 2 Thông tư 05/2017/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 01/10/2017 - Điều 31. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan tổ chức thi nâng ngạch công chức
- Điều 32. Hợp đồng thi nâng ngạch công chức
- Điều 33. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi nâng ngạch công chức
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Nghị định 161/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2019
- Điều 34. Thông báo kết quả kỳ thi và bổ nhiệm vào ngạch công chức
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 16 Điều 1 Nghị định 161/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/01/2019
- 4. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày hoàn thành các quy định tại khoản 3 Điều này, người đứng đầu cơ quan tổ chức thi nâng ngạch có trách nhiệm quyết định kết quả kỳ thi nâng ngạch và danh sách người trúng tuyển, thông báo cho cơ quan quản lý công chức có công chức tham dự kỳ thi.
Khoản này được hướng dẫn bởi Điều 18 Thông tư 13/2010/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 15/02/2011
Nội dung hướng dẫn khoản này tại Thông tư 13/2010/TT-BNV nay được sửa đổi bởi Khoản 7 Điều 1 Thông tư 03/2019/TT-BNV có hiệu lực từ ngày 01/07/2019 - 5. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được danh sách người trúng tuyển trong kỳ thi nâng ngạch, người đứng đầu cơ quan quản lý công chức ra quyết định bổ nhiệm ngạch và xếp lương cho công chức trúng tuyển theo quy định.
- MỤC 3. ĐIỀU ĐỘNG, LUÂN CHUYỂN, BIỆT PHÁI CÔNG CHỨC
- Điều 35. Điều động công chức
- Điều 36. Luân chuyển công chức
- Điều 37. Biệt phái công chức
- Điều 38. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục điều động, luân chuyển, biệt phái công chức
- Điều 39. Chế độ, chính sách đối với công chức được điều động, luân chuyển, biệt phái
- MỤC 4. BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI, TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM CÔNG CHỨC
- Điều 40. Bổ nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
- Điều 41. Bổ nhiệm lại công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
- Điều 42. Từ chức, miễn nhiệm đối với công chức
- Điều 43. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm đối với công chức
- Điều 44. Chế độ, chính sách đối với công chức từ chức, miễn nhiệm
- MỤC 5. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐÁNH GIÁ CÔNG CHỨC
- Điều 45. Trình tự, thủ tục đánh giá công chức hàng năm
Điều này bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 30 Nghị định 56/2015/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/08/2015
- Điều 46. Trình tự, thủ tục đánh giá công chức trước khi bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, quy hoạch, điều động, đào tạo, bồi dưỡng, khi kết thúc thời hạn luân chuyển, biệt phái
- Chương 4. QUẢN LÝ CÔNG CHỨC
- Điều 47. Nội dung quản lý công chức
- Điều 48. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ Nội vụ
- Điều 49. Nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
- Điều 50. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Điều 51. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan sử dụng công chức
- Điều 52. Chế độ báo cáo về công tác quản lý công chức
- Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 53. Áp dụng Nghị định đối với các đối tượng khác
- Điều 54. Hiệu lực thi hành
- Điều 55. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/03/2010 của Chính phủ Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
- Số hiệu văn bản: 24/2010/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 15-03-2010
- Ngày có hiệu lực: 01-05-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-08-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 22-10-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-08-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 22-10-2010
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-12-2020
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3867 ngày (10 năm 7 tháng 7 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-12-2020
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh