- NGHỊ ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THỨC ĂN CHĂN NUÔI
- Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Chính sách của Nhà nước về thức ăn chăn nuôi
- Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi
- Chương 2. SẢN XUẤT, KINH DOANH THỨC ĂN CHĂN NUÔI
- Điều 6. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 24/11/2011
- Điều 7. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi
Điều này bị bãi bỏ bởi Điểm c Khoản 2 Điều 24 Nghị định 66/2016/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2016
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 24/11/2011 - Điều 8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 30 Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 24/11/2011
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT được hướng dẫn bởi Khoản 10 Điều 1 Thông tư 50/2014/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 07/02/2015 - Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh thức ăn chăn nuôi
- Chương 3. XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THỨC ĂN CHĂN NUÔI
- Điều 10. Xuất khẩu thức ăn chăn nuôi
- Điều 11. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 6 Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 24/11/2011
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 50/2014/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 07/02/2015
Danh mục tạm thời thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm được phép lưu hành tại Việt Nam được hướng dẫn bởi Thông tư 26/2012/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 09/08/2012
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT được sửa đổi bởi Khoản 6 Điều 1 Thông tư 29/2015/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 04/09/2015 - Chương 4. KHẢO NGHIỆM VÀ CÔNG NHẬN THỨC ĂN CHĂN NUÔI
- Điều 12. Khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
- Điều 13. Công nhận thức ăn chăn nuôi mới
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 29 Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 24/11/2011
- Chương 5. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI
- Điều 14. Nội dung quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi
- Điều 15. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT được sửa đổi bởi Khoản 11 và Khoản 12 Điều 1 Thông tư 50/2014/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 07/02/2015
Điều này được hướng dẫn bởi Chương V Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 24/11/2011 - Điều 16. Nguồn kinh phí cho hoạt động quản lý về thức ăn chăn nuôi
- Chương 6. THANH TRA, KIỂM TRA VÀ CÁC HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỨC ĂN CHĂN NUÔI
- Điều 17. Kiểm tra nhà nước về thức ăn chăn nuôi
Điều này được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 24/11/2011
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT được sửa đổi bởi Khoản 4 đến Khoản 8 Điều 1 Thông tư 50/2014/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 07/02/2015
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT được sửa đổi bởi Khoản 7 và Khoản 8 Điều 1 Thông tư 29/2015/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày 04/09/2015 - Điều 18. Thanh tra về thức ăn chăn nuôi
- Điều 19. Nhiệm vụ của thanh tra chuyên ngành về thức ăn chăn nuôi
- Điều 20. Quyền hạn của thanh tra chuyên ngành về thức ăn chăn nuôi
- Điều 21. Các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi
- Chương 7. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 22. Hiệu lực thi hành
- Điều 23. Hướng dẫn thi hành
- Điều 24. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ Về quản lý thức ăn chăn nuôi (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 08/2010/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 05-02-2010
- Ngày có hiệu lực: 25-03-2010
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-07-2016
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 20-05-2017
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 2613 ngày (7 năm 1 tháng 28 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 20-05-2017
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh