- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA PHÁP LỆNH LỰC LƯỢNG CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
- Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Tổ chức và hoạt động của lực lượng Cảnh sát biển Việt Nam
- Điều 4. Tên giao dịch quốc tế
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 96/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/10/2013
- Chương 2. TỔ CHỨC CỦA LỰC LƯỢNG CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
- Điều 5. Hệ thống tổ chức của lực lượng Cảnh sát biển Việt Nam
- Điều 6. Cục Cảnh sát biển
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 96/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/10/2013
- Điều 7. Vùng Cảnh sát biển
- Điều 8. Cảnh sát viên, trinh sát viên
- Chương 3. CỜ HIỆU, PHÙ HIỆU, TRANG PHỤC CỦA LỰC LƯỢNG CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
- Điều 10. Phù hiệu ngành
- Điều 11. Trang phục của lực lượng Cảnh sát biển Việt Nam
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 96/2013/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/10/2013
- Điều 12. Quy định về sử dụng Quốc kỳ, Cờ hiệu, phù hiệu, trang phục
- Chương 4. HOẠT ĐỘNG CỦA LỰC LƯỢNG CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
- Điều 13. Phạm vi hoạt động của lực lượng Cảnh sát biển Việt Nam
- Điều 14. Hoạt động thực thi pháp luật trên biển
- Điều 15. Hoạt động hợp tác quốc tế.
- Điều 16. Sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ và phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ
- Điều 17. Các biện pháp nghiệp vụ
- Chương 5. CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI
- Điều 18. Chế độ phụ cấp ưu đãi
Điều này được hướng dẫn bởi Quyết định 25/2012/QĐ-TTg có hiệu lực từ ngày 01/08/2012
- Điều 19. Chính sách thương binh, liệt sĩ đối với cán bộ, chiến sĩ khi đang làm nhiệm vụ trên biển
- Chương 6. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 20. Hiệu lực thi hành
- Điều 21. Tổ chức thực hiện
- Điều 22. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 86/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ Hướng dẫn Pháp lệnh lực lượng cảnh sát biển Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 86/2009/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 19-10-2009
- Ngày có hiệu lực: 04-12-2009
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 12-10-2013
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 31-03-2015
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 28-08-2019
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3554 ngày (9 năm 8 tháng 29 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 28-08-2019
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh