- NGHỊ ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
- Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận
- Điều 4. Nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu
- Điều 5. Điều kiện ủy quyền cấp Giấy chứng nhận
- Điều 6. Nội dung Giấy chứng nhận
Điều này được hướng dẫn bởi Chương II Thông tư 17/2009/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 10/12/2009
Quy định về Trang bổ sung Giấy chứng nhận được hướng dẫn bởi Điều 3 Thông tư 20/2010/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 10/12/2010 - Chương 2 TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
- Điều 7. Chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 20/2010/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 10/12/2010
- Điều 8. Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 20/2010/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 10/12/2010
- Điều 9. Chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 20/2010/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 10/12/2010
- Điều 10. Chứng nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 10 Thông tư 20/2010/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 10/12/2010
- Chương 3 HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
- MỤC 1. TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRAO GIẤY CHỨNG NHẬN
- Điều 11. Nơi nộp hồ sơ và trao Giấy chứng nhận
- Điều 12. Thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận
- Điều 13. Việc nộp giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- MỤC 2. HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM
- Điều 14. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của chủ khác
- Điều 15. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
- Điều 16. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
- Điều 17. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
- Điều 18. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán
- MỤC 3. HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO TỔ CHỨC TRONG NƯỚC, CƠ SỞ TÔN GIÁO, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
- Điều 19. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của người khác
- Điều 20. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất
- Điều 21. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
- Điều 22. Hồ sơ và trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
- MỤC 4. HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP ĐỔI, CẤP LẠI, XÁC NHẬN BỔ SUNG VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN
- Điều 23. Cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận
- Điều 24. Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 11 Thông tư 20/2010/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 10/12/2010
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 4 Thông tư 16/2011/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 05/07/2011 - Điều 25. Đính chính và thu hồi đối với loại Giấy chứng nhận đã cấp
- Chương 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 26. Trách nhiệm thực hiện
- Điều 27. Bảo đảm các điều kiện để cấp Giấy chứng nhận
- Điều 28. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận
Điều này được hướng dẫn bởi Điểm b.3 Khoản 2 Điều 3 Thông tư 02/2014/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 17/02/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 106/2010/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 09/09/2010 - Điều 29. Hiệu lực thi hành.
Việc đăng ký biến động sau cấp Giấy chứng nhận được hướng dẫn bởi Chương III Thông tư 17/2009/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 10/12/2009
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đấtđược hướng dẫn bởi Điều 3, 5 Thông tư 16/2011/TT-BTNMT có hiệu lực từ ngày 05/07/2011
Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ Về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 88/2009/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 19-10-2009
- Ngày có hiệu lực: 10-12-2009
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-07-2014
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1664 ngày (4 năm 6 tháng 24 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-07-2014
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Bản án sử dụng
- 02/2014/DS-ST (09-06-2014) Áp dụng: Điểm b, Điểm c Khoản 3 Điều 14
- 02/2014/DS-ST (09-06-2014) Áp dụng: Điểm b, Điểm c Khoản 3 Điều 14
- 04/2012/HC-ST (14-09-2012) Áp dụng: Khoản 2 và Khoản 3 Điều 25
- 24/2014/HC-ST (18-12-2014) Áp dụng:
- 10/2015/HCST: Khiếu kiện quyết định hành chính về thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (16-07-2015) Áp dụng: Khoản 2 Điều 88
- 10/2015/HCST: Khiếu kiện quyết định hành chính về bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng (16-07-2015) Áp dụng: Khoản 2 Điều 88
- 17/2015/HCST: Khởi kiện quyết định hành chính về thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (18-09-2015) Áp dụng: Khoản 2 Điều 2
Tiếng anh