- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUỐC TỊCH VIỆT
- Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Việc xác nhận có quốc tịch Việt Nam, xác nhận là người gốc Việt Nam được hướng dẫn bởi Thông tư liên tịch 05/2013/TTLT-BTP-BNG-BCA có hiệu lực từ ngày 16/03/2013
Việc xác nhận có quốc tịch Việt Nam, xác nhận là người gốc Việt Nam được hướng dẫn bởi Điều 13 Thông tư liên tịch 05/2010/TTLT-BTP-BNG-BCA có hiệu lực từ ngày 15/04/2010 - Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Hợp pháp hóa lãnh sự, chứng thực và dịch sang tiếng Việt các giấy tờ trong hồ sơ quốc tịch
- Điều 3. Thông báo kết quả giải quyết các việc về quốc tịch
- Điều 4. Lệ phí giải quyết các việc về quốc tịch
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 97/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2014
- Chương 2. QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU VỀ NHẬP, TRỞ LẠI, THÔI VÀ ĐĂNG KÝ GIỮ QUỐC TỊCH VIỆT
- MỤC 1. NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT
- Điều 5. Một số điều kiện được nhập quốc tịch Việt Nam
- Điều 6. Những trường hợp được miễn một số điều kiện được nhập quốc tịch Việt Nam
- Điều 7. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin nhập quốc tịch Việt Nam
- Điều 8. Giải quyết việc nhập quốc tịch Việt Nam theo quy định của Điều 22 Luật Quốc tịch Việt Nam.
- MỤC 2. TRỞ LẠI QUỐC TỊCH VIỆT
- Điều 9. Một số điều kiện được trở lại quốc tịch Việt Nam
- Điều 10. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam
- Điều 11. Xác minh hồ sơ xin trở lại quốc tịch Việt Nam
- MỤC 3. THÔI QUỐC TỊCH VIỆT
- Điều 12. Trường hợp chưa được thôi quốc tịch Việt Nam
- Điều 13. Một số giấy tờ trong hồ sơ xin thôi quốc tịch Việt Nam
- Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thông báo về trường hợp chưa được thôi, không được thôi quốc tịch Việt Nam
- Điều 15. Xác minh về nhân thân của người xin thôi quốc tịch Việt Nam
- MỤC 4. TƯỚC QUỐC TỊCH VIỆT
- Điều 16. Hồ sơ kiến nghị tước quốc tịch Việt Nam
- Điều 17. Hồ sơ kiến nghị hủy bỏ Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam
- MỤC 5. ĐĂNG KÝ GIỮ QUỐC TỊCH VIỆT
- Điều 18. Đăng ký giữ quốc tịch Việt Nam
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 2 Điều 1 Nghị định 97/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2014
Điều này được hướng dẫn bởi Điều 9 Thông tư liên tịch 05/2010/TTLT-BTP-BNG-BCA có hiệu lực từ ngày 15/04/2010 - Điều 19. Cơ quan thực hiện việc đăng ký giữ quốc tịch Việt Nam
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Nghị định 97/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2014
- Điều 20. Trình tự, thủ tục đăng ký giữ quốc tịch Việt Nam
Điều này được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 97/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/12/2014
- Điều 21. Thông báo có quốc tịch nước ngoài
- Chương 3. GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH CÁC VIỆC VỀ QUỐC TỊCH
- Điều 22. Ghi quốc tịch Việt
- Điều 23. Ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch của người được nhập, được trở lại quốc tịch Việt Nam
- Điều 24. Ghi quốc tịch trong các giấy tờ về hộ tịch đối với công dân Việt
- Điều 25. Ghi chú vào Sổ hộ tịch việc thôi quốc tịch Việt Nam
- Chương 4. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỐC TỊCH
- Điều 26. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
- Điều 27. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
- Điều 28. Trách nhiệm của Bộ Công an
- Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Điều 30. Trách nhiệm của Cơ quan đại diện Việt
- Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 31. Hiệu lực thi hành
- Điều 32. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22/09/2009 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Quốc tịch Việt Nam (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 78/2009/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 22-09-2009
- Ngày có hiệu lực: 10-11-2009
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-12-2014
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 20-03-2020
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 3783 ngày (10 năm 4 tháng 13 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 20-03-2020
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh