- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN VẬT CHẤT HẬU CẦN ĐỐI VỚI NGƯỜI ĐANG LÀM CÔNG TÁC CƠ YẾU
- Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Nguyên tắc bảo đảm tiêu chuẩn vật chất hậu cần
- Chương 2 TIÊU CHUẨN VẬT CHẤT HẬU CẦN ĐỐI VỚI NGƯỜI ĐANG LÀM CÔNG TÁC CƠ YẾU
- Điều 4. Tiêu chuẩn ăn của người đang làm công tác cơ yếu
- Điều 5. Tiêu chuẩn trang phục của người đang làm công tác cơ yếu
- Điều 6. Tiêu chuẩn trang bị nhà ăn, nhà bếp và dụng cụ cấp dưỡng
- Điều 7. Tiêu chuẩn thuốc, bông băng, hóa chất
- Điều 8. Tiêu chuẩn trang bị, dụng cụ y tế
- Điều 9. Tiêu chuẩn tạp chi vệ sinh
- Điều 10. Định mức sử dụng nước sạch trong sinh hoạt
- Điều 11. Tiêu chuẩn diện tích nhà ở tập thể, nhà làm việc, nhà ở công vụ, sinh hoạt công cộng và một số công trình phụ trợ khác trong doanh trại
- Điều 12. Định mức tiêu chuẩn doanh cụ
- Điều 13. Định mức sử dụng điện năng
- Điều 14. Danh mục tiêu chuẩn
- Chương 3 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 15. Hiệu lực thi hành
- Điều 16. Hướng dẫn thi hành
- Điều 17. Trách nhiệm thi hành
- DANH MỤC SỐ 1 TIÊU CHUẨN TRANG PHỤC CỦA NGƯỜI ĐANG LÀM CÔNG TÁC CƠ YẾU
- DANH MỤC SỐ 2 TIÊU CHUẨN THUỐC, BÔNG BĂNG, HÓA CHẤT; TIÊU CHUẨN TRANG BỊ Y TẾ VÀ TRANG PHỤC NGHIỆP VỤ Y TẾ; TIÊU CHUẨN TẠP CHÍ VỆ SINH
- DANH MỤC SỐ 3 TIÊU CHUẨN DIỆN TÍCH NHÀ Ở TẬP THỂ, LÀM VIỆC, SINH HOẠT CÔNG CỘNG VÀ MỘT SỐ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ KHÁC TRONG DOANH TRẠI
- Bảng 1. Tiêu chuẩn diện tích làm việc
- Bảng 2. Tiêu chuẩn diện tích ở tập thể doanh trại
- Bảng 3. Tiêu chuẩn diện tích một số công trình công cộng và phụ trợ khác trong công sở
- Bảng 4. Tiêu chuẩn diện tích trong nhà ăn tập thể doanh trại
- Bảng 5. Thiết bị vệ sinh
- DANH MỤC SỐ 4 ĐỊNH MỨC TIÊU CHUẨN DOANH CỤ
- Bảng 1. Tiêu chuẩn doanh cụ trong nhà làm việc
- Bảng 2. Tiêu chuẩn doanh cụ trong nhà ở tập thể doanh trại
- Bảng 3. Tiêu chuẩn doanh cụ trong nhà ở Công vụ
- Bảng 4. Định mức tiêu chuẩn doanh cụ trong phòng trực ban
- Bảng 5. Định mức tiêu chuẩn doanh cụ trong Phòng Thường trực
- Bảng 6. Định mức tiêu chuẩn doanh cụ trong phòng tiếp dân
- Bảng 7. Tiêu chuẩn doanh cụ trong Phòng giao ban
- Bảng 8. Tiêu chuẩn doanh cụ Phòng khách
- Bảng 9. Tiêu chuẩn doanh cụ trong Phòng truyền thống
- Bảng 10. Tiêu chuẩn doanh cụ trong Phòng Văn thư – Bảo mật
- Bảng 11. Tiêu chuẩn doanh cụ trong Phòng Lưu trữ hồ sơ, tài liệu
- Bảng 12. Tiêu chuẩn doanh cụ trong Phòng thông tin
- Bảng 13. Tiêu chuẩn doanh cụ trong phòng mã dịch điện mật
- Bảng 14. Tiêu chuẩn doanh cụ trong Phòng Điện báo
- Bảng 15. Tiêu chuẩn doanh cụ trong Phòng huấn luyện
- Bảng 16. Tiêu chuẩn doanh cụ trong Kho để tài liệu và trang thiết bị kỹ thuật mật mã
- Bảng 17. Tiêu chuẩn doanh cụ trong Nhà ăn
- Bảng 18. Tiêu chuẩn doanh cụ trong phòng học
- DANH MỤC SỐ 5 ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG ĐIỆN NĂNG
- Bảng 1. Định mức sử dụng điện năng cho sinh hoạt, làm việc
- Bảng 2. Hệ số điều chỉnh Kdc cho một số nhóm có chức vụ
- II. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG ĐIỆN NĂNG CHO CÔNG TÁC KHO TÀNG
- Bảng 3. Định mức sử dụng điện năng cho công tác kho tàng
- III. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG ĐIỆN NĂNG CHO ĐÀO TẠO
- Bảng 4. Định mức sử dụng điện năng cho đào tạo
- IV. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG ĐIỆN NĂNG CHO PHÒNG VÀ KHÁM CHỮA BỆNH
- Bảng 5. Định mức sử dụng điện năng cho phòng và khám chữa bệnh
- V. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG ĐIỆN NĂNG CHO NHIỆM VỤ KHÁC
Nghị định số 01/2009/NĐ-CP ngày 02/01/2009 của Chính phủ Quy định tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với người đang làm công tác cơ yếu (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 01/2009/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 02-01-2009
- Ngày có hiệu lực: 16-02-2009
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 01-06-2013
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1566 ngày (4 năm 3 tháng 16 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 01-06-2013
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh