- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Điều 3. Phương thức thanh toán trong hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Điều 4. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước
- Điều 5. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao.
- Điều 6. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Điều 7. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Điều 8. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ
Điều này được bổ sung bởi Khoản 5 Điều 1 Nghị định 103/2011/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2012
- Điều 9. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Điều 10. Chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
- Điều 11. Cấp phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
- Điều 12. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ, hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
- Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ
- Điều 14. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy phép chuyển giao công nghệ
- Điều 15. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, Giấy phép chuyển giao công nghệ.
- Điều 16. Báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Điều 17. Thanh lý hợp đồng chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
- Điều 18. Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Điều 19. Nội dung giám định công nghệ
- Điều 20. Quyền trưng cầu giám định công nghệ, quyền yêu cầu giám định
- Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của người trưng cầu giám định công nghệ, người yêu cầu giám định công nghệ
- Điều 22. Tổ chức giám định công nghệ và giám định viên công nghệ
- Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức giám định công nghệ
- Điều 24. Trưng cầu giám định công nghệ
- Điều 25. Yêu cầu giám định công nghệ
- Điều 26. Giám định bổ sung, giám định lại
- Điều 27. Văn bản kết luận giám định công nghệ
- Điều 28. Dịch vụ chuyển giao công nghệ
- Điều 29. Dịch vụ đánh giá, định giá công nghệ, giám định công nghệ và tư vấn chuyển giao công nghệ
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 08/2013/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 22/04/2013
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 31/2011/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 30/12/2011 - Điều 30. Kết quả đánh giá, định giá công nghệ
- Điều 31. Kiểm tra hoạt động chuyển giao công nghệ
- Điều 32. Chính sách thuế để thúc đẩy hoạt động chuyển giao công nghệ
- Điều 33. Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia
- Điều 34. Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia
- Điều 35. Thống kê hoạt động chuyển giao công nghệ
- Điều 36. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 37. Hiệu lực thi hành
- Điều 38. Trách nhiệm thi hành
- PHỤ LỤC I DANH MỤC CÔNG NGHỆ KHUYẾN KHÍCH CHUYỂN GIAO
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Điều 2 Nghị định 120/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2015
- PHỤ LỤC II DANH MỤC CÔNG NGHỆ HẠN CHẾ CHUYỂN GIAO
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Điều 2 Nghị định 120/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2015
- PHỤ LỤC III DANH MỤC CÔNG NGHỆ CẤM CHUYỂN GIAO
Phụ lục này bị bãi bỏ bởi Điều 2 Nghị định 120/2014/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/02/2015
- PHỤ LỤC IV MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
- PHỤ LỤC V MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
- PHỤ LỤC VI MẪU GIẤY PHÉP CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
- PHỤ LỤC VII MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
- PHỤ LỤC VIII MẪU TÀI LIỆU GIẢI TRÌNH CÔNG NGHỆ
- PHỤ LỤC IX MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
- PHỤ LỤC X MẪU BÁO CÁO NĂM VỀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
- PHỤ LỤC XI MẪU BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ Hướng dẫn Luật Chuyển giao công nghệ (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 133/2008/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 31-12-2008
- Ngày có hiệu lực: 02-02-2009
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 1: 01-02-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 2: 01-01-2012
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 3: 01-02-2015
- Ngày bị sửa đổi, bổ sung lần 4: 01-01-2012
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Ngày hết hiệu lực: 00/00/0000
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh