- NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA PHÁP LỆNH XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH NĂM 2002 VÀ PHÁP LỆNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA PHÁP LỆNH XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH NĂM 2008
- Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Thẩm quyền quy định hành vi vi phạm hành chính
- Điều 3. Một số nguyên tắc xử lý vi phạm hành chính
- Điều 4. Những trường hợp không xử lý vi phạm hành chính
- Điều 5. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại do vi phạm hành chính của người chưa thành niên gây ra
- Điều 6. Tình tiết tăng nặng
- Điều 7. Thời hạn để được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 8. Thời hạn để được coi là chưa bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính khác
- Điều 9. Cách tính thời hạn, thời hiệu trong xử lý vi phạm hành chính
- Điều 10. Trách nhiệm của người có thẩm quyền trong việc xử lý vi phạm hành chính
- Chương 2 HÌNH THỨC, THẨM QUYỀN XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH
- Điều 11. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề
- Điều 12. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính
- Điều 13. Biện pháp khắc phục hậu quả khác quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 12 của Pháp lệnh
- Điều 14. Chi phí thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Điều 21a của Pháp lệnh trong trường hợp cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính không thể thực hiện được biện pháp khắc phục hậu quả
- Điều 15. Xác định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 16. Ủy quyền xử lý vi phạm hành chính
- Chương 3 MỘT SỐ BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN VÀ BẢO ĐẢM XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH
- Điều 17. Khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính
- Điều 18. Thủ tục bảo lãnh hành chính
- Điều 19. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong thời gian bảo lãnh hành chính
- Chương 4 THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
- Điều 20. Đình chỉ hành vi vi phạm
- Điều 21. Thủ tục xử phạt đơn giản
- Điều 22. Lập biên bản vi phạm hành chính
- Điều 23. Thời hạn ra quyết định xử phạt
- Điều 24. Chấp hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 25. Quyết định buộc khắc phục hậu quả trong trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 26. Xác định mức trung bình của khung tiền phạt
- Điều 27. Trường hợp nộp tiền phạt nhiều lần
- Điều 28. Nơi nộp tiền phạt
- Điều 29. Trả lại giấy tờ hoặc tang vật, phương tiện đã bị tạm giữ để bảo đảm thi hành quyết định phạt tiền trong trường hợp được hoãn chấp hành quyết định, được nộp tiền phạt nhiều lần
- Điều 30. Chuyển quyết định xử phạt vi phạm hành chính để thi hành
- Điều 31. Đóng dấu quyết định xử phạt vi phạm hành chính
- Điều 32. Trả lại hồ sơ vụ vi phạm để xử phạt hành chính
- Điều 33. Chuyển hồ sơ đối tượng thuộc vụ án hình sự không bị khởi tố bị can để xử lý vi phạm hành chính
- Điều 34. Xác định trị giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính để làm căn cứ xác định khung tiền phạt, thẩm quyền xử phạt
- Điều 35. Xử lý tang vật, phương tiện tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính
Điều này được hướng dẫn bởi Thông tư 215/2012/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 25/01/2013
- Điều 36. Chuyển giao tang vật, phương tiện vi phạm hành chính để bán đấu giá
- Điều 37. Quản lý số tiền thu được từ bán đấu giá tang vật, phương tiện tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính
Quản lý số tiền thu được từ xử lý tang vật, phương tiện được hướng dẫn bởi Mục 3 Thông tư 12/2010/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 06/03/2010
Nội dung hướng dẫn Điều này tại Thông tư 12/2010/TT-BTC được sửa đổi bởi Khoản 3 Điều 1 Thông tư 139/2011/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/12/2011 - Điều 38. Ban hành mẫu biên bản, mẫu quyết định sử dụng trong xử lý vi phạm hành chính.
- Chương 5 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 39. Hiệu lực của Nghị định
- Điều 40. Trách nhiệm thi hành
Nghị định số 128/2008/NĐ-CP ngày 16/12/2008 của Chính phủ Hướng dẫn Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính năm 2002 và Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính năm 2008 sửa đổi (Văn bản hết hiệu lực)
- Số hiệu văn bản: 128/2008/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Cơ quan ban hành: Chính phủ
- Ngày ban hành: 16-12-2008
- Ngày có hiệu lực: 01-01-2009
- Ngày bị bãi bỏ, thay thế: 19-07-2013
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
- Thời gian duy trì hiệu lực: 1660 ngày (4 năm 6 tháng 20 ngày)
- Ngày hết hiệu lực: 19-07-2013
- Ngôn ngữ:
- Định dạng văn bản hiện có:
MỤC LỤC
Tiếng anh